Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ thửa 06, tờ bản đồ số 103 (giáp địa phận tỉnh Ninh Bình) đến thửa 50, tờ bản đồ 102 (phía Bắc hầm Dốc Xây); Tổ dân phố 8 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 10, tờ bản đồ 184 (ngã ba đường Lý Thái Tổ) đến thửa 18, tờ bản đồ 195 (phía Bắc cầu Sòng mới), Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Mặt cắt đường dưới 35m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Võ Nguyên Lượng từ phố Trần Quý Cáp đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối phố Đỗ Đức Mậu thuộc Tổ dân phố 1 | Đường kênh KT2 đoạn từ thửa 18 tờ bản đồ số 277 đến thửa 152 tờ bản đồ số 270 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối phố Đỗ Đức Mậu thuộc Tổ dân phố 1 | Từ thửa 1 ngang thửa 31 tờ bản đồ số 270 đến thửa 35 tờ bản đồ số 271 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 25, tờ bản đồ số 71) đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt (ngang thửa 14, tờ bản đồ 70), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 29, tờ bản đồ 83 đến thửa 41, tờ bản đồ 83, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 07 tờ bản đồ số 122 (phía Nam cầu Ba Lá) đến thửa 01 tờ bản đồ số 196 (Phía Bắc tái định cư); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường bao quanh phía Nam khu dân cư (25m), Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 02, tờ bản đồ 105 (phía Nam hầm Dốc Xây) đến thửa số 9, tờ bản đồ 112; Tổ dân phố 8 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.815.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 06, tờ bản đồ số 103 (giáp địa phận tỉnh Ninh Bình) đến thửa 50, tờ bản đồ 102 (phía Bắc hầm Dốc Xây); Tổ dân phố 8 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Phố Hoàng Văn Thụ | Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Lương Định Của, khu phố 5 | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối phố Đỗ Đức Mậu thuộc Tổ dân phố 1 | Đường Chân đê qua các thửa 47 - Thửa 54 tờ bản đồ số 271; từ kênh KT2 từ thửa 104 đi về phía Đông đến thửa 112 tờ bản đồ số 286 | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối đường Đỗ Huy Cư thuộc Tổ dân phố 1 | Ngõ vào thửa 142 - Ngang thửa 167 tờ bản đồ số 271 | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường KDC xí nghiệp May 10, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô 1 đường Lê Thánh Tông (tổ dân phố 5) đến thửa 83, 88, tờ bản đồ số 262 (tổ dân phố 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với đường Đỗ Đại thuộc Tổ dân phố 1 | Ngõ chân đê vào thửa 14, ngõ chân đê vào thửa 64 tờ bản đồ số 280 - Ngõ chân đê vào thửa 13 đến thửa 65 tờ bản đồ số 271 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường trong khu dân cư có mặt đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Dương Tam Kha | Từ sau lô 1 đường Hồ Tùng Mậu đến nhà văn hóa Tổ dân phố 10 Bắc Sơn và thửa đất số 26 tờ bản đồ số 190, Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Đoàn Khuê: | Từ thửa đất số 06, 09 tờ bản đồ số 215 đến hết khu dân cư; Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Đoàn Khuê: | Từ sau lô 1 đường Hồ Tùng Mậu đến thửa đất số 4,5 tờ bản đồ số 215; Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Du | Đường dân cư Tổ dân phố 5 Bắc Sơn: Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo thửa 68, 82 tờ bản đồ số 223 đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 95, 104 tờ bản đồ số 223) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư khu B Trường Tiểu học Ngọc Trạo (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 3982/QĐ-UBND ngày 21/12/2021): Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lương Ngọc Quyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Nhân Tông (Từ đường Lê Thánh Tông sang đường Lý Thái Tông) Tây khu dân cư Kiều Lê, thuộc Tổ dân phố 4 và Tổ dân phố 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ phố Triệu Quốc Đạt | Các nhánh rẽ đường Nguyễn Du: Từ thửa số 79 và thửa số 90, tờ bản đồ số 248, đến thửa số 28 và 40, tờ bản đồ 247 | Đất ở tại đô thị | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phía Tây đường Lý Thường Kiệt (tổ dân phố 5) đến thửa 56, tờ bản đồ số 267 (tổ dân phố 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.641.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phía Bắc cống Hai Thước đến Đường sắt Bắc Nam (Chắn Ba lá), Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với đường Bùi Xương Trạch | Từ thửa 20 tờ bản đồ số 329 đến thửa 57 tờ bản đồ số 329, Tổ dân phố 6 Phú sơn; từ thửa 81 tờ bản đồ số 329 đến thửa 88 tờ bản đồ số 329; từ thửa 2 tờ bản đồ số 335 đến thửa 7 tờ bản đồ số 335; từ thửa 50 tờ bản đồ số 335 đến thửa 57 tờ bản đồ số 304, Tổ dân phố 6 Phú sơn | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với đường Bùi Xương Trạch | Các ngõ nối với phố Ngô Thì Sỹ: Từ thửa 183 tờ bản đồ số 321 đến thửa 161 tờ bản đồ số 321, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với đường Bùi Xương Trạch | Các ngõ nối với phố Hoàng Văn Thụ: Từ thửa 10 tờ bản đồ số 327 đến thửa 29 tờ bản đồ số 327; từ thửa 43 tờ bản đồ 327 đến thửa 45 tờ bản đồ số 327; từ thửa 84 tờ bản đồ số 326 đến thửa 140 tờ bản đồ số 327; từ thửa 105 tờ bản đồ số 326 đến thửa 6 tờ bản đồ số 332, Tổ dân phố 1, 2 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với đường Đặng Quang | Từ thửa 62 tờ bản đồ số 334 đến thửa 8 tờ bản đồ số 333, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 68, 84, tờ bản đồ số 262 (tổ dân phố 3) đến giáp địa giới hành chính Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Nhân Tông Từ đường Lê Thánh Tông sang đường Lý Thái Tông, Tây Khu dân cư Kiều Lê) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phía sau lô 1 từ thửa số 7 và số 9 đến thửa số 18 và thửa 19, tờ bản đồ số 103 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư đoạn từ thửa 16, tờ bản đồ số 62 về phía Đông đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Đoàn Kết (thửa 155, tờ bản đồ 91), Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.152.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.152.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Nhân Tông: Từ giáp đường Nguyễn Trãi (phía Bắc Công ty LILAMA5) đến hết địa phận phường Quang Trung; Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.119.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa số 150, tờ bản đồ số 211) đến giáp Nhà văn hoá Tổ dân phố 4 Bắc Sơn (thửa số 21, tờ bản đồ số 221 và thửa 129, tờ bản đồ số 212); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.119.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 53, tờ bản đồ 70) đến ngã ba đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ), Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.119.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | Các ngõ chưa có trong bảng giá đất từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 6, phường Quang Trung | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh KT2 đoạn từ thửa 18, tờ bản đồ số 277 đến thửa 152, tờ bản đồ số 270 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1 ngang thửa 31, tờ bản đồ số 270 đến thửa 35, tờ bản đồ số 271 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 30, 35, tờ bản đồ số 248 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 238; Tổ dân phố 2 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.554.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo: Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu về phía Tây đến thửa 44, tờ bản đồ 90 phường Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.526.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân cư Nam Trạm y tế phường: Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu đến sau lô 1 đường Trần Bình Trọng, Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.526.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân cư Bắc Trạm y tế phường: Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu đến sau lô 1 đường Trần Bình Trọng, Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.526.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối đường Lý Thường Kiệt, Tổ dân phố 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 15.275.000 | 391.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 328 | 12.729.000 | 326.000 |
| Đất ở tại đô thị | 274 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .