Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ thửa 15, tờ bản đồ 69 đến Cổng Sư đoàn 390, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.494.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phố Nguyễn Thiếp đến hết khu dân cư Bắc Lữ đoàn 368, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 41, 47, tờ bản đồ số 227 đến thửa số 33, tờ bản đồ 228; Tổ dân phố 9 Bắc Sơn. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.409.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Lương Định Của, khu phố 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.409.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Khuyến: Từ đường Nguyễn Du (qua KDC Bãi Phim ) đến sau lô 1 đường Bà Triệu (thửa 37, tờ bản đồ 66), Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.409.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ ngã ba phía Bắc trường THCS Ngọc Trạo (thửa 22, tờ bản đồ 64) về phía Tây đến Thửa 21, tờ bản đồ số 63, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.409.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 22, tờ bản đồ 64) về phía Đông đến thửa số 12, tờ bản đồ 65, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.409.000 | — | — | — | — |
| Đường Chân đê qua các thửa 47 - thửa 54, tờ bản đồ số 271; Từ kênh KT2 từ thửa 104 đi về phía Đông đến thửa 112, tờ bản đồ số 286 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào thửa 142- ngang thửa 167, tờ bản đồ số 271 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau thửa số 11, 12, tờ bản đồ số 110 đến 23,24, tờ bản đồ số 195 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.375.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Du: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn cũ, khu phố 11, 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 83 tờ 317 đến thửa 52 tờ 322 (đường Phan Đình Phùng), Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Gom dọc Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo và Tổ dân phố 2 phường Bỉm Sơn (đoạn từ thửa số 3, 5, tờ bản đồ số 58 đến thửa số 60, tờ bản đồ số 67 Quang Trung và thửa số 13, tờ bản đồ 132 phường Bỉm Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối đường Hàn Thuyên: Ngõ vào các thửa 130, thửa 58, thửa 73, tờ bản đồ số 260, Tổ dân phố 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối đường Lý Thường Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối đường Lý Thường Kiệt, Tổ dân phố 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa số 116 (từ ngang thửa 117, tờ bản đồ số 248 giáp Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo đến thửa số 47, tờ bản đồ số 202); Tổ dân phố 1 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.201.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp Tổ dân phố 1 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.201.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào thửa 95, tờ bản đồ số 286; Từ thửa 131 đến thửa 97, từ thửa 171 đến thửa 107, từ thửa 190 đến thửa 122, từ thửa 200 đến thửa 160, từ thửa 201 đến thửa 202, tờ bản đồ số 287 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô 1 Phố Lê Lai (từ thửa số 97, tờ bản đồ 211 đến thửa số 61, tờ bản đồ số 211); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ đường Cù Chính Lan từ thửa 8, tờ bản đồ 98 đến giáp Phố Trần Đại Nghĩa, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố trần Đại Nghĩa từ thửa 29,tờ bản đồ 98 về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1 ngang thửa 31, tờ bản đồ số 270 đến thửa 35, tờ bản đồ số 271 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối đường Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối Phố Lý Đạo Thành thuộc Tổ dân phố 6: ngõ vào thửa 251, ngõ vào thửa 253, ngõ vào thửa 177, tờ bản đồ số 267; ngõ vào phía Bắc thửa 123, ngõ vào thửa 72, tờ bản đồ số 266; ngõ vào thửa 222, tờ bản đồ số 267, Bản đồ địa chính xã Quang Trung năm 2011 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối đường Trần Khánh Dư thuộc Tổ dân phố 4: Ngõ thửa 200 đến thửa 186- ngõ thửa 198- ngõ thửa 233, tờ bản đồ số 275; ngõ từ thửa 43, tờ bản đồ số 275 đến thửa 11, tờ bản đồ số 276. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ thửa 14 - đến thửa 121, tờ bản đồ số 275; ngõ từ thửa số 6 đến thửa 78, tờ bản đồ số 294, Tổ dân phố 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhánh rẽ xuống Đền Rồng từ thửa số 14 và thửa 34, tờ bản đồ số 102, đến thửa số 1 và thửa 7, tờ bản đồ số 101; Tổ dân phố 8 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các nhánh rẽ đường Nguyễn Du: Từ thửa số 79 và thửa số 90, tờ bản đồ số 248 đến thửa số 28 và 40, tờ bản đồ 247 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 27, tờ bản đồ 71) đến thửa 73, tờ bản đồ 71, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu ( thửa 32, tờ bản đồ 91) đến đường Trần Bình Trọng (thửa 33, tờ bản đồ 82), Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu từ thửa đất số 02, 22, tờ bản đồ số 228 đến hết khu dân cư Tổ dân phố 9 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ đường Triệu Quốc Đạt: Đoạn từ thửa số 70 và 71, tờ bản đồ số 249 đến thửa số 2 và thửa số 27, tờ bản đồ số 253 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 1, tờ bản đồ số 102 đến thửa số 29, tờ bản đồ số 120 (Trạm chắn tàu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau thửa số 11, 12, tờ bản đồ số 110 đến 23,24, tờ bản đồ số 195 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào thửa 142- ngang thửa 167, tờ bản đồ số 271 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đường Chân đê qua các thửa 47 - thửa 54, tờ bản đồ số 271; Từ kênh KT2 từ thửa 104 đi về phía Đông đến thửa 112, tờ bản đồ số 286 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 15, tờ bản đồ 62, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.043.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 20, tờ bản đồ số 329 đến thửa 57, tờ bản đồ số 329, Tổ dân phố 6 Phú sơn; Từ thửa 81, tờ bản đồ số 329 đến thửa 88, tờ bản đồ số 329; từ thửa 2, tờ bản đồ số 335 đến thửa 7, tờ bản đồ số 335; từ thửa 50, tờ bản đồ số 335 đến thửa 57, tờ bản đồ số 304, Tổ dân phố 6 Phú sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Đức Thọ | Đường dân cư vào Nghĩa trang nhân dân phường Quang Trung từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 221 đến hết khu dân cư Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ba Dội: | Từ thửa 05 tờ bản đồ 179 (Tổ dân phố 5 Bắc Sơn) đến thửa 07 tờ bản đồ 139 (đến hết khu dân cư Tổ dân phố 12 Bắc Sơn) | Đất ở tại đô thị | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 19,20, tờ bản đồ số 195 đến đường DD3; Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 238 đến thửa đất số 04, tờ bản đồ số 247, Tổ dân phố 2 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Tổ dân phố 8 Bắc Sơn từ thửa 29, tờ bản đồ số 102 (sau trạm gác chắn tàu) đến thửa số 1, tờ bản đồ số 101 (giáp địa giới xã Hà Long cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 12: Từ thửa 89, tờ bản đồ 65 về phía Bắc đến hết khu dân cư. | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Đường Hàn Thuyên: Từ đường Lê Thánh Tông (tổ dân phố 6) đến giáp địa giới Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Phố Nam Cao: Nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Dương Đình Nghệ, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 848.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 13: Đoạn từ sau thửa 15, tờ bản đồ 62 đến giáp Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 15.275.000 | 391.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 328 | 12.729.000 | 326.000 |
| Đất ở tại đô thị | 274 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .