Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Nguyễn Cửu Trường: Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Phố Từ Đạo Hạnh: Từ thửa 132 đến thửa 275, tờ bản đồ số 267 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Các nhánh rẽ đường Nguyễn Du: Từ thửa số 79 và thửa số 90, tờ bản đồ số 248 đến thửa số 28 và 40, tờ bản đồ 247 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Đường Từ Thức: Từ thửa 176 tờ 287 đến thửa 23 tờ 295, Tổ dân phố 2. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường Từ Thức: Từ thửa 25 tờ 83 đến thửa 54, tờ 67, thôn 1, 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư thôn 6: Từ thửa 170 ngang thửa 180 (Nguyễn Hoàng Độ), tờ bản đồ số 55 về phía Nam đến hết khu dân cư, thôn 6. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 20, tờ bản đồ số 329 đến thửa 57, tờ bản đồ số 329, Tổ dân phố 6 Phú sơn; Từ thửa 81, tờ bản đồ số 329 đến thửa 88, tờ bản đồ số 329; từ thửa 2, tờ bản đồ số 335 đến thửa 7, tờ bản đồ số 335; từ thửa 50, tờ bản đồ số 335 đến thửa 57, tờ bản đồ số 304, Tổ dân phố 6 Phú sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 780.000 | — | — | — | — |
| Từ sau lô 1 đường Hồ Tùng Mậu đến Nhà văn hóa Tổ dân phố 10 Bắc Sơn và thửa đất số 26, tờ bản đồ số 190, Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 777.000 | — | — | — | — |
| Đường Hàn Thuyên: Từ đường Lê Thánh Tông (tổ dân phố 6) đến giáp địa giới Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào thửa 94 ngang thửa 80; ngõ vào thửa 119 ngang thửa 82; ngõ vào thửa 63 ngang thửa 56; ngõ vào thửa 49 ngang thửa 59, tờ bản đồ số 59; ngõ vào thửa 99, tờ bản đồ số 60 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào thửa 29, tờ bản đồ số 271 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Ngõ chân đến từ thửa 2 đến thửa 8, tờ bản đồ số 265; ngõ chân đến từ thửa 48, tờ bản đồ số 266 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ thửa 42 đến thửa 36, tờ bản đồ số 265; ngõ từ thửa 26 đến thửa 19, tờ bản đồ số 265; ngõ chân đến vào thửa 32 ngang thửa 23, tờ bản đồ số 265 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 1, tờ bản đồ số 121 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 112 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ đường Triệu Quốc Đạt lên Nhà máy nước: Đoạn từ thửa số 4 và thửa số 17, tờ bản đồ số 249 Bản đồ địa chính phường Bắc Sơn năm 2011 đến cổng Nhà máy nước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 56 về phía Tây hết khu dân cư,tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô 1 phía Tây xưởng mộc từ thửa 3, tờ bản đồ 63 về phía Nam đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố Đoàn Kết từ thửa 150,tờ bản đồ 91 về phía Nam đến hết khu dân cư Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố Đoàn Kết từ thửa 148, tờ bản đồ số 91 về phía Nam đến hết khu dân cư Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Tổ dân phố 5: Từ thửa 37, tờ bản đồ số 212 đến thửa số 38, tờ bản đồ số 212, Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ dân cư còn lại nối với đường Lý Thái Tổ thuộc Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Tổ dân phố 8 Bắc Sơn từ thửa 29, tờ bản đồ số 102 (sau trạm gác chắn tàu) đến thửa số 1, tờ bản đồ số 101 (giáp địa giới xã Hà Long cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 238 đến thửa đất số 04, tờ bản đồ số 247, Tổ dân phố 2 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 13: Đoạn từ sau thửa 15, tờ bản đồ 62 đến giáp Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Sỹ Liên: nối từ đường Lý Thường Kiệt đến cổng Tiểu đoàn 703, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 12: Từ thửa 89, tờ bản đồ 65 về phía Bắc đến hết khu dân cư. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Huy Cư: Từ thửa 53 tờ 67 (Nhà văn hóa thôn 1) đến thửa 26 tờ 53, thôn 1. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Đại: Từ sau thửa 17 tờ 76 đến thửa 35 ngang thửa 34, tờ 68; thôn 1, 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 647.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo: Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 09, tờ bản đồ số 223 đến thửa số 29, tờ bản đồ số 223 | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 247 đến thửa số 36, tờ bản đồ 247, Tổ dân phố 2 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 190 đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Phố Phạm Văn Huy, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Từ thửa 86, tờ bản đồ 62 về phía Tây Bắc đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Tử thửa 45, tờ bản đồ 62 về phía Đông đến thửa 35, tờ bản đồ 62 | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Từ thửa 50, tờ bản đồ 62 về phía Đông đến thửa 62, tờ bản đồ 62 | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố Nguyễn Tĩnh về phía Nam đến hết thửa 35, tờ bản đồ số 97, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố Nguyễn Tĩnh về phía Nam đến hết khu dân cư (thửa 37,tờ bản đồ 97) Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 2 Phố Ngô Sỹ Liên về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố Nguyễn Hữu Bỉnh, từ thửa 61, ngang thửa 80, tờ bản đồ 71 đến nhà ông Lê Văn Đạt, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 đường Lý Thường Kiệt từ thửa 1, tờ bản đồ 87 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 đường Lý Thường Kiệt từ thửa 11,tờ bản đồ 78 về phía Nan đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa 27, tờ bản đồ 61 về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa 8, tờ bản đồ 56 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Tổ dân phố 5: Từ thửa 37, tờ bản đồ số 212 đến thửa số 38, tờ bản đồ số 212, Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Đại: Từ sau thửa 17 tờ 76 đến thửa 35 ngang thửa 34, tờ 68; thôn 1, 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 582.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 15.275.000 | 391.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 328 | 12.729.000 | 326.000 |
| Đất ở tại đô thị | 274 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .