Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

937 dòng giá628 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Quang Trung

937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phố Nguyễn Cửu Trường: Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 4 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp815.000
Phố Từ Đạo Hạnh: Từ thửa 132 đến thửa 275, tờ bản đồ số 267 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 6 Đất thương mại, dịch vụ815.000
Các nhánh rẽ đường Nguyễn Du: Từ thửa số 79 và thửa số 90, tờ bản đồ số 248 đến thửa số 28 và 40, tờ bản đồ 247 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp810.000
Đường Từ Thức: Từ thửa 176 tờ 287 đến thửa 23 tờ 295, Tổ dân phố 2. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp783.000
Đường Từ Thức: Từ thửa 25 tờ 83 đến thửa 54, tờ 67, thôn 1, 2 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp783.000
Đường dân cư thôn 6: Từ thửa 170 ngang thửa 180 (Nguyễn Hoàng Độ), tờ bản đồ số 55 về phía Nam đến hết khu dân cư, thôn 6. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp783.000
Từ thửa 20, tờ bản đồ số 329 đến thửa 57, tờ bản đồ số 329, Tổ dân phố 6 Phú sơn; Từ thửa 81, tờ bản đồ số 329 đến thửa 88, tờ bản đồ số 329; từ thửa 2, tờ bản đồ số 335 đến thửa 7, tờ bản đồ số 335; từ thửa 50, tờ bản đồ số 335 đến thửa 57, tờ bản đồ số 304, Tổ dân phố 6 Phú sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp780.000
Từ sau lô 1 đường Hồ Tùng Mậu đến Nhà văn hóa Tổ dân phố 10 Bắc Sơn và thửa đất số 26, tờ bản đồ số 190, Tổ dân phố 10 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp777.000
Đường Hàn Thuyên: Từ đường Lê Thánh Tông (tổ dân phố 6) đến giáp địa giới Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp763.000
Ngõ vào thửa 94 ngang thửa 80; ngõ vào thửa 119 ngang thửa 82; ngõ vào thửa 63 ngang thửa 56; ngõ vào thửa 49 ngang thửa 59, tờ bản đồ số 59; ngõ vào thửa 99, tờ bản đồ số 60 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
Ngõ vào thửa 29, tờ bản đồ số 271 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
Ngõ chân đến từ thửa 2 đến thửa 8, tờ bản đồ số 265; ngõ chân đến từ thửa 48, tờ bản đồ số 266 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
Ngõ từ thửa 42 đến thửa 36, tờ bản đồ số 265; ngõ từ thửa 26 đến thửa 19, tờ bản đồ số 265; ngõ chân đến vào thửa 32 ngang thửa 23, tờ bản đồ số 265 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
Đoạn từ thửa số 1, tờ bản đồ số 121 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 112 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
Nhánh rẽ đường Triệu Quốc Đạt lên Nhà máy nước: Đoạn từ thửa số 4 và thửa số 17, tờ bản đồ số 249 Bản đồ địa chính phường Bắc Sơn năm 2011 đến cổng Nhà máy nước Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
Đường khu dân cư: Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 56 về phía Tây hết khu dân cư,tổ dân phố 12 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô 1 phía Tây xưởng mộc từ thửa 3, tờ bản đồ 63 về phía Nam đến hết khu dân cư Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố 10 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố Đoàn Kết từ thửa 150,tờ bản đồ 91 về phía Nam đến hết khu dân cư Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố Đoàn Kết từ thửa 148, tờ bản đồ số 91 về phía Nam đến hết khu dân cư Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
Đường dân cư Tổ dân phố 5: Từ thửa 37, tờ bản đồ số 212 đến thửa số 38, tờ bản đồ số 212, Tổ dân phố 5 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ717.000
Các ngõ dân cư còn lại nối với đường Lý Thái Tổ thuộc Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp706.000
Đường dân cư Tổ dân phố 8 Bắc Sơn từ thửa 29, tờ bản đồ số 102 (sau trạm gác chắn tàu) đến thửa số 1, tờ bản đồ số 101 (giáp địa giới xã Hà Long cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp706.000
Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 238 đến thửa đất số 04, tờ bản đồ số 247, Tổ dân phố 2 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp706.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố 13: Đoạn từ sau thửa 15, tờ bản đồ 62 đến giáp Tổ dân phố 10 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp706.000
Phố Ngô Sỹ Liên: nối từ đường Lý Thường Kiệt đến cổng Tiểu đoàn 703, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp706.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố 12: Từ thửa 89, tờ bản đồ 65 về phía Bắc đến hết khu dân cư. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp706.000
Đường Đỗ Huy Cư: Từ thửa 53 tờ 67 (Nhà văn hóa thôn 1) đến thửa 26 tờ 53, thôn 1. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp704.000
Đường Đỗ Đại: Từ sau thửa 17 tờ 76 đến thửa 35 ngang thửa 34, tờ 68; thôn 1, 2 Đất thương mại, dịch vụ647.000
Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo: Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư Đất thương mại, dịch vụ626.000
Đoạn từ thửa 09, tờ bản đồ số 223 đến thửa số 29, tờ bản đồ số 223 Đất thương mại, dịch vụ626.000
Đoạn từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 247 đến thửa số 36, tờ bản đồ 247, Tổ dân phố 2 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ626.000
Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 190 đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 10 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ626.000
Phố Phạm Văn Huy, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc đến hết khu dân cư Đất thương mại, dịch vụ626.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Từ thửa 86, tờ bản đồ 62 về phía Tây Bắc đến hết khu dân cư Đất thương mại, dịch vụ626.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Tử thửa 45, tờ bản đồ 62 về phía Đông đến thửa 35, tờ bản đồ 62 Đất thương mại, dịch vụ626.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Từ thửa 50, tờ bản đồ 62 về phía Đông đến thửa 62, tờ bản đồ 62 Đất thương mại, dịch vụ626.000
Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố 13 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố 12 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố 6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố Nguyễn Tĩnh về phía Nam đến hết thửa 35, tờ bản đồ số 97, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố Nguyễn Tĩnh về phía Nam đến hết khu dân cư (thửa 37,tờ bản đồ 97) Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 2 Phố Ngô Sỹ Liên về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố Nguyễn Hữu Bỉnh, từ thửa 61, ngang thửa 80, tờ bản đồ 71 đến nhà ông Lê Văn Đạt, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 đường Lý Thường Kiệt từ thửa 1, tờ bản đồ 87 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 đường Lý Thường Kiệt từ thửa 11,tờ bản đồ 78 về phía Nan đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa 27, tờ bản đồ 61 về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa 8, tờ bản đồ 56 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Đường dân cư Tổ dân phố 5: Từ thửa 37, tờ bản đồ số 212 đến thửa số 38, tờ bản đồ số 212, Tổ dân phố 5 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp598.000
Đường Đỗ Đại: Từ sau thửa 17 tờ 76 đến thửa 35 ngang thửa 34, tờ 68; thôn 1, 2 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp582.000

Mặt bằng giá đất Phường Quang Trung

Giá VT1 cao nhất
27.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
937
dòng
Số tuyến đường
628
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Quang Trung (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ33015.275.000391.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp32812.729.000326.000
Đất ở tại đô thị27427.000.0001.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Quang Trung

Mã bưu chính (zip code)
40710
Doanh nghiệp trên địa bàn
464 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bắc SơnPhường Ngọc TrạoPhường Phú SơnXã Quang Trung

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quang Trung

1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Quang Trung

Giá đất cao nhất tại Phường Quang Trung là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Quang Trung là 27.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Quang Trung xếp thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Quang Trung theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Quang Trung được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Quang Trung hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.