Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ sau lô 1 Đường Lý Thái Tổ (thửa 100, tờ bản đồ số 222 đến thửa 13, 27, tờ bản đồ số 222) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô 1 Đường Trần Hưng Đạo (thửa số 59, 61, tờ bản đồ số 211) đến thửa số 8, tờ bản đồ số 222; Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Phố Trương Hán Siêu: Từ đường Võ Thị Sáu đến đường Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.554.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.554.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 34, tờ bản đồ 64) đến thửa số 32, tờ bản đồ 64, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.554.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.554.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến Phố Trần Bình Trọng, Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.526.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau đường Võ Thị Sáu đến Phố Trần Bình Trọng, Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.526.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 29, tờ bản đồ 71) đến thửa số 68, 70, tờ bản đồ 71, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.526.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư tổ ANXH 8, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 230 đến thửa đất 44, 49, tờ bản đồ số 230 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.526.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 30, 48, tờ bản đồ số 203 đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 202; Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.506.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Tổ dân phố 5 Bắc Sơn: | Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 223 đến hết khu dân cư | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Dương Tam Kha | Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 190 đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 90, tờ bản đồ số 213 đến ngang thửa đất số 89, tờ bản đồ số 213; Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.484.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa số 116 (từ ngang thửa 117, tờ bản đồ số 248 giáp Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo đến thửa số 47, tờ bản đồ số 202); Tổ dân phố 1 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.441.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp Tổ dân phố 1 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.441.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 51, 54, tờ bản đồ số 227 đến thửa đất số 42, 46, tờ bản đồ số 227; Tổ dân phố 2 Bắc Sơn. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.441.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với phố Ngô Gia Khảm: Từ thửa 61, tờ bản đồ số 333 đến thửa 101, tờ bản đồ số 333; từ thửa 92, tờ bản đồ số 333 đến thửa 8, tờ bản đồ số 337; từ thửa 12, tờ bản đồ số 337 đến thửa 31, tờ bản đồ số 337; từ thửa 4, tờ bản đồ số 336 đến thửa 39, tờ bản đồ số 337; từ thửa 9, tờ bản đồ số 336 đến thửa 43, tờ bản đồ số 337; từ thửa 43, tờ bản đồ số 336 đến thửa 46, tờ bản đồ số 336, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với phố Trần Quý Cáp: Từ thửa 114, tờ bản đồ số 327 đến thửa 117, tờ bản đồ số 327, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với đường Lương Định Của: Từ thửa 7, tờ bản đồ số 332 đến thửa 5, tờ bản đồ số 332, từ thửa 79, tờ bản đồ số 333 đến thửa 70, tờ bản đồ số 333, từ thửa 75, tờ bản đồ số 333 đến thửa 78, tờ bản đồ số 333, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 58, tờ bản đồ số 322 đến thửa 94, tờ bản đồ số 322 , Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 79, tờ bản đồ số 322 đến thửa 76, tờ bản đồ số 322; từ thửa 101 tờ 322 đến thửa 96, tờ bản đồ số 322; từ thửa 117, tờ bản đồ số 322 đến thửa 105, tờ bản đồ số 322, đến thửa 120, tờ bản đồ số 322, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 77, tờ bản đồ số 318 đến thửa 80, tờ bản đồ số 318; từ thửa 97, tờ bản đồ số 318 đến thửa 86, tờ bản đồ số 317; từ thửa 7, tờ bản đồ số 323 đến thửa 18, tờ bản đồ số 323; từ thửa 22 đến thửa 64, tờ bản đồ số 323; từ thửa 67, tờ bản đồ số 323 đến thửa 111, tờ bản đồ số 323, thửa 12, tờ bản đồ số 329; từ thửa 107, tờ bản đồ số 323 đến thửa 44, tờ bản đồ số 329, Tổ dân phố 3 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 20, tờ bản đồ số 318 đến thửa 31, tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố 3 Phú Sơn. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo: Từ Phố Nguyễn Trực (thửa 17, tờ bản đồ 93) đến thửa số 43, tờ bản đồ 93 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.435.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo: Nối từ đường Trần Phú đến thửa 30 tờ 77 (qua nhà bà Ưng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.435.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Tế Xương: Từ đường Võ Thị Sáu đến đường Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.435.000 | — | — | — | — |
| Từ sau lô 1 đường Cù Chính Lan (thửa 45, tờ bản đồ 91 đến sau lô 1 đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.435.000 | — | — | — | — |
| Phố Bùi Công Kế: Nối từ sau đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáụ, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.435.000 | — | — | — | — |
| Phố Phạm Ngọc Thạch: Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 221 đến thửa số 22, 43, tờ bản đồ số 222; Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 94, 117, tờ bản đồ số 212 đến thửa số 101, tờ bản đồ số 213; Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Bình Trọng: Nối từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Đoàn Kết, Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ) đến giáp Tổ dân phố 3 phường Quang Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư mới Công ty CPVLXD khu phố 13: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường khu dân cư mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.409.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 211 ngang thửa 13 đến thửa 44, tờ bản đồ số 59. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 46, tờ bản đồ số 221 đến thửa 79, tờ bản đồ số 222, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.342.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Mầm non Phú Sơn đến đường Đặng Dung, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư Tổ dân phố 6, 12, 13 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 19,20, tờ bản đồ số 195 đến đường DD3; Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 60, tờ bản đồ số 329 đến thửa 78, tờ bản đồ số 329 ; từ thửa 4, tờ bản đồ số 335 đến thửa 60, tờ bản đồ số 335, Tổ dân phố 6 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 122, tờ bản đồ số 322 đến thửa 151, tờ bản đồ số 322, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Đường Đoàn Kết: Từ đường Cù Chính Lan (thửa 155, tờ bản đồ 91) về phía Tây đến thửa 63, tờ bản đồ 90, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.315.000 | — | — | — | — |
| Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu ( thửa 32, tờ bản đồ 91) đến đường Trần Bình Trọng (thửa 33, tờ bản đồ 82), Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.291.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 27, tờ bản đồ 71) đến thửa 73, tờ bản đồ 71, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.291.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu từ thửa đất số 02, 22, tờ bản đồ số 228 đến hết khu dân cư Tổ dân phố 9 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.291.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 6, tờ bản đồ số 317 đến thửa 43, tờ bản đồ số 317 (Ngõ 3 đường Hai Bà Trung); Từ thửa 30, tờ bản đồ số 318 đến thửa 113, thửa 138, tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố 3 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.290.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo: Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu về phía Tây đến thửa 44, tờ bản đồ 90 phường Quang Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân cư Nam Trạm y tế phường: Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu đến sau lô 1 đường Trần Bình Trọng, Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân cư Bắc Trạm y tế phường: Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu đến sau lô 1 đường Trần Bình Trọng, Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 29, tờ bản đồ 71) đến thửa số 68, 70, tờ bản đồ 71, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 15.275.000 | 391.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 328 | 12.729.000 | 326.000 |
| Đất ở tại đô thị | 274 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .