Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ sau lô 1 đường Cù Chính Lan (thửa 45, tờ bản đồ 91 đến sau lô 1 đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.722.000 | — | — | — | — |
| Phố Bùi Công Kế: Nối từ sau đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáụ, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.722.000 | — | — | — | — |
| Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng ( từ thửa 1, tờ bản đồ 93 đến thửa 53, tờ bản đồ 93 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.722.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo: Từ Phố Nguyễn Trực (thửa 17, tờ bản đồ 93) đến thửa số 43, tờ bản đồ 93 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.722.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo: Nối từ đường Trần Phú đến thửa 30 tờ 77 (qua nhà bà Ưng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.722.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Tế Xương: Từ đường Võ Thị Sáu đến đường Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.722.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 22, tờ bản đồ số 317 đến thửa 24, tờ bản đồ số 322 (Ngõ 2 đường Hai Bà Trưng), Tổ dân phố 3 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.710.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 94, 117, tờ bản đồ số 212 đến thửa số 101, tờ bản đồ số 213; Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Phố Phạm Ngọc Thạch: Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 221 đến thửa số 22, 43, tờ bản đồ số 222; Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Quang: Từ thửa 54, tờ bản đồ 93 về phía Bắc đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, khu phố 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hai Bà Trưng đến thửa 82 tờ 317, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 19, tờ bản đồ số số 230 và thửa 114, tờ bản đồ số 221 đến thửa số 95,118, tờ bản đồ số 212; Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Phố Vạn Hạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại thuộc khu dân cư Đông Quốc lộ 1A, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.685.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại Từ Tổ dân phố 1 Phú Sơn đến Tổ dân phố 6 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phía sau lô 1 từ thửa số 7 và số 9 đến thửa số 18 và thửa 19, tờ bản đồ số 103 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, khu phố 2,4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Đặng Quang đến Lò giết mổ gia súc, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phố Hoàng Văn Thụ đến phía Tây Trường Mầm non Phú Sơn, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Phố Đào Duy Anh: Nối từ đường Tô Vĩnh Diện đến Phố Mai Hắc Đế, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến thửa 21, 22, tờ bản đồ số 329 (đường Phùng Hưng), Tổ dân phố 3, 6 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ khu sinh thái hoàng Gia 2 đến hết trạm bơm Phú Dương, Tổ dân phố 3 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 42, tờ bản đồ 58 đến giáp đường Nguyễn Trãi, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.625.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 46, tờ bản đồ số 221 đến thửa 79, tờ bản đồ số 222, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.611.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 109 đến thửa 102, tờ bản đồ số 287, Bản đồ địa chính xã Quang Trung năm 2011 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối Phố Lý Đạo Thành thuộc Tổ dân phố 6: ngõ vào thửa 251, ngõ vào thửa 253, ngõ vào thửa 177, tờ bản đồ số 267; ngõ vào phía Bắc thửa 123, ngõ vào thửa 72, tờ bản đồ số 266; ngõ vào thửa 222, tờ bản đồ số 267, Bản đồ địa chính xã Quang Trung năm 2011 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối đường Trần Khánh Dư thuộc Tổ dân phố 4: Ngõ thửa 200 đến thửa 186- ngõ thửa 198- ngõ thửa 233, tờ bản đồ số 275; ngõ từ thửa 43, tờ bản đồ số 275 đến thửa 11, tờ bản đồ số 276. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ thửa 14 - đến thửa 121, tờ bản đồ số 275; ngõ từ thửa số 6 đến thửa 78, tờ bản đồ số 294, Tổ dân phố 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối đường Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhánh rẽ xuống Đền Rồng từ thửa số 14 và thửa 34, tờ bản đồ số 102, đến thửa số 1 và thửa 7, tờ bản đồ số 101; Tổ dân phố 8 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ đường Cù Chính Lan từ thửa 8, tờ bản đồ 98 đến giáp Phố Trần Đại Nghĩa, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố trần Đại Nghĩa từ thửa 29,tờ bản đồ 98 về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Tổ dân phố 5 Bắc Sơn: | Đoạn từ thửa 09, tờ bản đồ số 223 đến thửa số 29 tờ bản đồ số 223 | Đất ở tại đô thị | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 191, tờ bản đồ 274 đến thửa 6, tờ bản đồ 285, Tổ dân phố 4. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.590.000 | — | — | — | — |
| Đường Đoàn Kết: Từ đường Cù Chính Lan (thửa 155, tờ bản đồ 91) về phía Tây đến thửa 63, tờ bản đồ 90, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.578.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 36, 38, tờ bản đồ số 329 (đường Phùng Hưng) đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 6 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Thì Sĩ: Từ Phố Phan Đình Phùng đến Phố Hoàng Văn Thụ, khu phố 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 20, tờ bản đồ 33 đến đường Lương Định Của | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 83 tờ 317 đến thửa 52 tờ 322 (đường Phan Đình Phùng), Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Gom dọc Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo và Tổ dân phố 2 phường Bỉm Sơn (đoạn từ thửa số 3, 5, tờ bản đồ số 58 đến thửa số 60, tờ bản đồ số 67 Quang Trung và thửa số 13, tờ bản đồ 132 phường Bỉm Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Du: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn cũ, khu phố 11, 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đường gom dưới chân cầu vượt đường sắt từ phía Nam cầu Sòng mới đến Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo và Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ sau lô 1 đường Bà Triệu từ thửa 110, tờ bản đồ 249 đến thửa 10 (ngang thửa 47), tờ bản đồ 249 (đường Nguyễn Du), Tổ dân phố 1 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Bà Triệu đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 229, Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Cung Giao thông Tổ dân phố 11: Từ sau lô 1 đường Bà Triệu về phía Tây đến khu dân cư. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc khu tái định cư khu 4+5, Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Khát Chân: Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo (từ ngang thửa 9, 10, tờ bản đồ số 212 đến ngang thửa số 96, tờ bản đồ số 212); Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Phố Triệu Quốc Đạt: Từ sau lô 1 đường Bà Triệu (đường vào Nhà máy nước) đến giáp ngã ba đường Bà Triệu (sau lô 1 đường Bà Triệu); Tổ dân phố 3 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.565.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 15.275.000 | 391.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 328 | 12.729.000 | 326.000 |
| Đất ở tại đô thị | 274 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .