Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

937 dòng giá628 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Quang Trung

937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ sau lô 1 đường Cù Chính Lan (thửa 45, tờ bản đồ 91 đến sau lô 1 đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ1.722.000
Phố Bùi Công Kế: Nối từ sau đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáụ, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ1.722.000
Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng ( từ thửa 1, tờ bản đồ 93 đến thửa 53, tờ bản đồ 93 Đất thương mại, dịch vụ1.722.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo: Từ Phố Nguyễn Trực (thửa 17, tờ bản đồ 93) đến thửa số 43, tờ bản đồ 93 Đất thương mại, dịch vụ1.722.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo: Nối từ đường Trần Phú đến thửa 30 tờ 77 (qua nhà bà Ưng) Đất thương mại, dịch vụ1.722.000
Phố Trần Tế Xương: Từ đường Võ Thị Sáu đến đường Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ1.722.000
Từ thửa 22, tờ bản đồ số 317 đến thửa 24, tờ bản đồ số 322 (Ngõ 2 đường Hai Bà Trưng), Tổ dân phố 3 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.710.000
Đoạn từ thửa số 94, 117, tờ bản đồ số 212 đến thửa số 101, tờ bản đồ số 213; Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.696.000
Phố Phạm Ngọc Thạch: Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 221 đến thửa số 22, 43, tờ bản đồ số 222; Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.696.000
Đường Đặng Quang: Từ thửa 54, tờ bản đồ 93 về phía Bắc đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, khu phố 2 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.696.000
Từ đường Hai Bà Trưng đến thửa 82 tờ 317, Tổ dân phố 2 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.696.000
Đoạn từ thửa số 19, tờ bản đồ số số 230 và thửa 114, tờ bản đồ số 221 đến thửa số 95,118, tờ bản đồ số 212; Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.696.000
Phố Vạn Hạnh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.696.000
Các đường còn lại thuộc khu dân cư Đông Quốc lộ 1A, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.685.000
Các đường còn lại Từ Tổ dân phố 1 Phú Sơn đến Tổ dân phố 6 Phú Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.650.000
Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ1.650.000
Đoạn từ phía sau lô 1 từ thửa số 7 và số 9 đến thửa số 18 và thửa 19, tờ bản đồ số 103 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.650.000
Đoạn từ Phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, khu phố 2,4 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Đoạn từ đường Đặng Quang đến Lò giết mổ gia súc, Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Đoạn từ Phố Hoàng Văn Thụ đến phía Tây Trường Mầm non Phú Sơn, Tổ dân phố 4 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Phố Đào Duy Anh: Nối từ đường Tô Vĩnh Diện đến Phố Mai Hắc Đế, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến thửa 21, 22, tờ bản đồ số 329 (đường Phùng Hưng), Tổ dân phố 3, 6 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Đoạn từ khu sinh thái hoàng Gia 2 đến hết trạm bơm Phú Dương, Tổ dân phố 3 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Đoạn từ thửa số 42, tờ bản đồ 58 đến giáp đường Nguyễn Trãi, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.625.000
Đoạn từ thửa 46, tờ bản đồ số 221 đến thửa 79, tờ bản đồ số 222, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.611.000
Từ thửa 109 đến thửa 102, tờ bản đồ số 287, Bản đồ địa chính xã Quang Trung năm 2011 Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Các ngõ nối Phố Lý Đạo Thành thuộc Tổ dân phố 6: ngõ vào thửa 251, ngõ vào thửa 253, ngõ vào thửa 177, tờ bản đồ số 267; ngõ vào phía Bắc thửa 123, ngõ vào thửa 72, tờ bản đồ số 266; ngõ vào thửa 222, tờ bản đồ số 267, Bản đồ địa chính xã Quang Trung năm 2011 Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Các ngõ nối đường Trần Khánh Dư thuộc Tổ dân phố 4: Ngõ thửa 200 đến thửa 186- ngõ thửa 198- ngõ thửa 233, tờ bản đồ số 275; ngõ từ thửa 43, tờ bản đồ số 275 đến thửa 11, tờ bản đồ số 276. Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Ngõ từ thửa 14 - đến thửa 121, tờ bản đồ số 275; ngõ từ thửa số 6 đến thửa 78, tờ bản đồ số 294, Tổ dân phố 2 Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Các ngõ nối đường Lê Thánh Tông Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Đoạn nhánh rẽ xuống Đền Rồng từ thửa số 14 và thửa 34, tờ bản đồ số 102, đến thửa số 1 và thửa 7, tờ bản đồ số 101; Tổ dân phố 8 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ đường Cù Chính Lan từ thửa 8, tờ bản đồ 98 đến giáp Phố Trần Đại Nghĩa, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố trần Đại Nghĩa từ thửa 29,tờ bản đồ 98 về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Đường dân cư Tổ dân phố 5 Bắc Sơn: | Đoạn từ thửa 09, tờ bản đồ số 223 đến thửa số 29 tờ bản đồ số 223 Đất ở tại đô thị1.600.000
Đoạn từ thửa 191, tờ bản đồ 274 đến thửa 6, tờ bản đồ 285, Tổ dân phố 4. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.590.000
Đường Đoàn Kết: Từ đường Cù Chính Lan (thửa 155, tờ bản đồ 91) về phía Tây đến thửa 63, tờ bản đồ 90, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ1.578.000
Đoạn từ thửa 36, 38, tờ bản đồ số 329 (đường Phùng Hưng) đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 6 Phú Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.565.000
Phố Ngô Thì Sĩ: Từ Phố Phan Đình Phùng đến Phố Hoàng Văn Thụ, khu phố 2 Đất thương mại, dịch vụ1.565.000
Đoạn từ thửa 20, tờ bản đồ 33 đến đường Lương Định Của Đất thương mại, dịch vụ1.565.000
Từ thửa 83 tờ 317 đến thửa 52 tờ 322 (đường Phan Đình Phùng), Tổ dân phố 2 Phú Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.565.000
Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng, Tổ dân phố 4 Phú Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.565.000
Tuyến đường Gom dọc Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo và Tổ dân phố 2 phường Bỉm Sơn (đoạn từ thửa số 3, 5, tờ bản đồ số 58 đến thửa số 60, tờ bản đồ số 67 Quang Trung và thửa số 13, tờ bản đồ 132 phường Bỉm Sơn) Đất thương mại, dịch vụ1.565.000
Đường Nguyễn Du: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn cũ, khu phố 11, 12 Đất thương mại, dịch vụ1.565.000
Đường gom dưới chân cầu vượt đường sắt từ phía Nam cầu Sòng mới đến Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo và Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ1.565.000
Nhánh rẽ sau lô 1 đường Bà Triệu từ thửa 110, tờ bản đồ 249 đến thửa 10 (ngang thửa 47), tờ bản đồ 249 (đường Nguyễn Du), Tổ dân phố 1 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.565.000
Đoạn từ giáp đường Bà Triệu đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 229, Tổ dân phố 6 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.565.000
Đường khu dân cư Cung Giao thông Tổ dân phố 11: Từ sau lô 1 đường Bà Triệu về phía Tây đến khu dân cư. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.565.000
Các đường thuộc khu tái định cư khu 4+5, Tổ dân phố 5 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.565.000
Phố Trần Khát Chân: Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo (từ ngang thửa 9, 10, tờ bản đồ số 212 đến ngang thửa số 96, tờ bản đồ số 212); Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.565.000
Phố Triệu Quốc Đạt: Từ sau lô 1 đường Bà Triệu (đường vào Nhà máy nước) đến giáp ngã ba đường Bà Triệu (sau lô 1 đường Bà Triệu); Tổ dân phố 3 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.565.000

Mặt bằng giá đất Phường Quang Trung

Giá VT1 cao nhất
27.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
937
dòng
Số tuyến đường
628
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Quang Trung (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ33015.275.000391.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp32812.729.000326.000
Đất ở tại đô thị27427.000.0001.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Quang Trung

Mã bưu chính (zip code)
40710
Doanh nghiệp trên địa bàn
464 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bắc SơnPhường Ngọc TrạoPhường Phú SơnXã Quang Trung

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quang Trung

1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Quang Trung

Giá đất cao nhất tại Phường Quang Trung là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Quang Trung là 27.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Quang Trung xếp thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Quang Trung theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Quang Trung được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Quang Trung hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.