Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

937 dòng giá628 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Quang Trung

937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Khu dân cư Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn Từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ ( thửa 29 tờ 61) về phía Bắc đến hết khu dân cư Đất thương mại, dịch vụ574.000
Đường dân cư thôn 2: Từ thửa 43 (ông Mai Văn Nghĩa),tờ bản đồ số 82 về phía Nam đến hết khu dân cư, thôn 2. Đất thương mại, dịch vụ571.000
Phố Phạm Văn Huy, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc đến hết khu dân cư Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp522.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Từ thửa 86, tờ bản đồ 62 về phía Tây Bắc đến hết khu dân cư Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp522.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Tử thửa 45, tờ bản đồ 62 về phía Đông đến thửa 35, tờ bản đồ 62 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp522.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Từ thửa 50, tờ bản đồ 62 về phía Đông đến thửa 62, tờ bản đồ 62 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp522.000
Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo: Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp522.000
Đoạn từ thửa 09, tờ bản đồ số 223 đến thửa số 29, tờ bản đồ số 223 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp522.000
Đoạn từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 247 đến thửa số 36, tờ bản đồ 247, Tổ dân phố 2 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp522.000
Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 190 đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 10 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp522.000
Đường Nguyễn Sỹ Lý, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn từ đường sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc đến hết khu dân cư Đất thương mại, dịch vụ522.000
Phố Nguyễn Hựu Bình, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Nam đến hết khu dân cư Đất thương mại, dịch vụ522.000
Đường dân cư thôn 2: Từ thửa 43 (ông Mai Văn Nghĩa),tờ bản đồ số 82 về phía Nam đến hết khu dân cư, thôn 2. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp514.000
Các đường còn lại Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo (thuộc KDC phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ): Từ các đường trục đến hết khu dân cư Đất thương mại, dịch vụ509.000
Đường Khu dân cư Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn Từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ ( thửa 29 tờ 61) về phía Bắc đến hết khu dân cư Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp478.000
Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 223 đến hết khu dân cư Đất thương mại, dịch vụ470.000
Các đường, ngõ còn lại ở các Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ các đường trục đến hết khu dân cư Đất thương mại, dịch vụ456.000
Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố 3: Từ các đường trục đến hết khu dân cư Đất thương mại, dịch vụ456.000
Các đường còn lại Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: (Từ thửa 2,tờ bản đồ 80 về phía Đông đến hết khu dân cư) Đất thương mại, dịch vụ456.000
Đường dân cư vào Nghĩa trang nhân dân phường Quang Trung từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 221 đến hết khu dân cư Tổ dân phố 5 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ456.000
Từ thửa 05, tờ bản đồ 179 (tổ dân phố 5 Bắc Sơn) đến thửa 07, tờ bản đồ 139 (đến hết khu dân cư Tổ dân phố 12 Bắc Sơn) Đất thương mại, dịch vụ456.000
Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 188 (giáp đường Lý Nhân Tông) đến thửa 06, tờ bản đồ 178 (chân đèo Ba Dội); Tổ dân phố 5 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ456.000
Đường Nguyễn Sỹ Lý, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn từ đường sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc đến hết khu dân cư Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp435.000
Phố Nguyễn Hựu Bình, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Nam đến hết khu dân cư Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp435.000
Các đường còn lại Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo (thuộc KDC phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ): Từ các đường trục đến hết khu dân cư Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp424.000
Các đường còn lại Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Từ các trục đường đến hết khu dân cư Đất thương mại, dịch vụ391.000
Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 223 đến hết khu dân cư Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp391.000
Các đường, ngõ còn lại ở các Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ các đường trục đến hết khu dân cư Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp380.000
Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố 3: Từ các đường trục đến hết khu dân cư Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp380.000
Các đường còn lại Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: (Từ thửa 2,tờ bản đồ 80 về phía Đông đến hết khu dân cư) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp380.000
Các đường còn lại Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Từ các trục đường đến hết khu dân cư Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp326.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm55.00050.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm55.00050.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản52.00047.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất10.0006.000
Phố Nguyễn Thiện Thuật | Đường Lý Thái Tổ Đất ở tại đô thị

Mặt bằng giá đất Phường Quang Trung

Giá VT1 cao nhất
27.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
937
dòng
Số tuyến đường
628
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Quang Trung (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ33015.275.000391.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp32812.729.000326.000
Đất ở tại đô thị27427.000.0001.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Quang Trung

Mã bưu chính (zip code)
40710
Doanh nghiệp trên địa bàn
464 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bắc SơnPhường Ngọc TrạoPhường Phú SơnXã Quang Trung

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quang Trung

1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Quang Trung

Giá đất cao nhất tại Phường Quang Trung là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Quang Trung là 27.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Quang Trung xếp thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Quang Trung theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Quang Trung được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Quang Trung hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.