Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Khu dân cư Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn Từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ ( thửa 29 tờ 61) về phía Bắc đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 574.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư thôn 2: Từ thửa 43 (ông Mai Văn Nghĩa),tờ bản đồ số 82 về phía Nam đến hết khu dân cư, thôn 2. | Đất thương mại, dịch vụ | 571.000 | — | — | — | — |
| Phố Phạm Văn Huy, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Từ thửa 86, tờ bản đồ 62 về phía Tây Bắc đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Tử thửa 45, tờ bản đồ 62 về phía Đông đến thửa 35, tờ bản đồ 62 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Từ thửa 50, tờ bản đồ 62 về phía Đông đến thửa 62, tờ bản đồ 62 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo: Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 09, tờ bản đồ số 223 đến thửa số 29, tờ bản đồ số 223 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 247 đến thửa số 36, tờ bản đồ 247, Tổ dân phố 2 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 190 đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Sỹ Lý, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn từ đường sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Hựu Bình, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Nam đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư thôn 2: Từ thửa 43 (ông Mai Văn Nghĩa),tờ bản đồ số 82 về phía Nam đến hết khu dân cư, thôn 2. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 514.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo (thuộc KDC phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ): Từ các đường trục đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 509.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân cư Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn Từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ ( thửa 29 tờ 61) về phía Bắc đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 478.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 223 đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 470.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại ở các Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ các đường trục đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố 3: Từ các đường trục đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: (Từ thửa 2,tờ bản đồ 80 về phía Đông đến hết khu dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư vào Nghĩa trang nhân dân phường Quang Trung từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 221 đến hết khu dân cư Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 05, tờ bản đồ 179 (tổ dân phố 5 Bắc Sơn) đến thửa 07, tờ bản đồ 139 (đến hết khu dân cư Tổ dân phố 12 Bắc Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 188 (giáp đường Lý Nhân Tông) đến thửa 06, tờ bản đồ 178 (chân đèo Ba Dội); Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Sỹ Lý, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn từ đường sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Hựu Bình, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Nam đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo (thuộc KDC phía Bắc đường Nguyễn Văn Cừ): Từ các đường trục đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 424.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Từ các trục đường đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 223 đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại ở các Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ các đường trục đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố 3: Từ các đường trục đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: (Từ thửa 2,tờ bản đồ 80 về phía Đông đến hết khu dân cư) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Từ các trục đường đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 50.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 55.000 | 50.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 47.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
| Phố Nguyễn Thiện Thuật | Đường Lý Thái Tổ | Đất ở tại đô thị | — | — | — | — | — |
Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 15.275.000 | 391.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 328 | 12.729.000 | 326.000 |
| Đất ở tại đô thị | 274 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .