Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ giáp thửa số 61, tờ bản đồ số 211 đến thửa số 123, tờ bản đồ 212 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 989.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư (Nối đường Trần Bình Trọng ): Từ Thửa 65, tờ bản đồ 90 đi qua đập Bồ Bồ đến thửa 80, tờ bản đồ 90 Tổ dân phố 6,3 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 989.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường Đoàn Kết đến thửa 27 tờ bản đồ 98, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 989.000 | — | — | — | — |
| Phố Phan Đình Giót: Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 8, 10, tờ bản đồ 70) về phía Tây Bắc hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 989.000 | — | — | — | — |
| Đường C-C4 (Khu công nghiệp Bỉm Sơn): Từ giáp đường Bà Triệu (phía Bắc Nhà máy ô tô Veam) về phía Tây đến hết địa phận phường Quang Trung; Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Cửu Trường: Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 4, 5 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 39, tờ bản đồ 70) đến hết địa giới phường Quang Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 229 đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu từ thửa đất số 79, 85, tờ bản đồ số 218 đến hết khu dân cư Tổ dân phố 9 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Tổ dân phố 5 Bắc Sơn: Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo ( thửa 68, 82, tờ bản đồ số 223) đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 95, 104, tờ bản đồ số 223 ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Lam Châu (Đường D-D3 Khu công nghiệp Bỉm Sơn): Từ giáp đường Bà Triệu phía Nam Nhà máy ô tô Veam) về phía Tây đến đường Hồ Tùng Mậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với phố Nguyễn Cửu Trường: Từ thửa 85, tờ bản đồ số 328 đến thửa 84, tờ bản đồ số 328; Từ thửa 87, tờ bản đồ số 328 đến thửa 98, tờ bản đồ số 328, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 26, tờ bản đồ số 334 đến thửa 38, tờ bản đồ số 334; từ thửa 38, tờ bản đồ số 333 đến thửa 36, tờ bản đồ số 333, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | — | — | — | — |
| Đường KDC Bãi Phim Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo: Từ đường Nguyễn Khuyến về phía Bắc đến hết khu dân cư mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 956.000 | — | — | — | — |
| Phố Lý Đạo Thành: Từ thửa 196, tờ bản đồ số 267 đến thửa 64, tờ bản đồ số 266. Thuộc Tổ dân phố 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 954.000 | — | — | — | — |
| Từ sau lô 1 đường Hồ Tùng Mậu đến Nhà văn hóa Tổ dân phố 10 Bắc Sơn và thửa đất số 26, tờ bản đồ số 190, Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 933.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trạm chắn đường sắt thửa số 18,21, tờ bản đồ số 121; đến thửa số 6, tờ bản đồ số 121 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 930.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo: Từ thửa 10, tờ bản đồ 56 về phía Đông đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 913.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Bắc Trường THCS Ngọc Trạo: Từ đường Bắc Trường THCS Ngọc Trạo (thửa 4, tờ bản đồ 64 về phía Bắc) đến thửa nhà bà Nguyễn Thị Hóa, mảnh bản đồ 57, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 913.000 | — | — | — | — |
| Ngõ chân đê vào thửa 14, ngõ chân đê vào thửa 64, tờ bản đồ số 280- ngõ chân đê vào thửa 13 đến thửa 65, tờ bản đồ số 271 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Ngõ thửa 34 đến thửa 67, tờ bản đồ số 288; ngõ vào thửa 53; ngõ vào thửa 119 và thửa 123; ngõ vào thửa 125 và thửa 131, tờ bản đồ số 67; ngõ vào thửa 97, ngõ vào thửa 91, ngõ vào thửa 88 tờ bản đồ số 280 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Ngõ thửa 111, tờ bản đồ số 270 qua thửa 71 về phía Đông ra đất chân mạ, ngang thửa 50, tờ bản đồ số 271; ngõ thửa 12, tờ bản đồ số 270 đến thửa 46, ngang thửa 33, tờ bản đồ số 265; ngõ từ thửa 46 đến thửa 38 ngang thửa 37, tờ bản đồ 265 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Sau nhà ông Hải từ thửa 20, tờ bản đồ số 295 đến thửa 153; ngõ Sau thửa 154, tờ bản đồ số 75 đến thửa 83; ngõ Sau thửa 45, tờ bản đồ số 287 đến thửa 70, tờ bản đồ số 288 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào thửa 95, tờ bản đồ số 286; Từ thửa 131 đến thửa 97, từ thửa 171 đến thửa 107, từ thửa 190 đến thửa 122, từ thửa 200 đến thửa 160, từ thửa 201 đến thửa 202, tờ bản đồ số 287 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau thửa 17, tờ bản đồ 70 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Đoạn từ thửa 45 ngang thửa 65, tờ bản đồ 62 về phía Tây đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư phía bắc Đoàn Địa chất 306: Đoạn từ sau lô 1 Đường Hà Huy Tập (Từ thửa 21,tờ bản đồ 67) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa 6 đến thửa 23, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Bắc xưởng mộc: Đoạn từ sau lô 1 đường Hùng thúc kháng về phía bắc đến hết khu dân cư (thửa 31, tờ bản đồ số 64) Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 28, tờ bản đồ số 317 đến thửa 27, tờ bản đồ số 317; Từ thửa 17, tờ bản đồ số 324 đến thửa 20, tờ bản đồ số 324; Từ thửa 3, tờ bản đồ số 330 đến thửa 10, tờ bản đồ số 330; Từ thửa 7, tờ bản đồ số 30 đến thửa 321, tờ bản đồ số 30, từ thửa 12, tờ bản đồ số 330 đến thửa 13, tờ bản đồ số 331, từ thửa 14, tờ bản đồ số 330 đến thửa 19, tờ bản đồ số 331, Tổ dân phố 3 Phú Sơn. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 870.000 | — | — | — | — |
| Thửa 14, tờ bản đồ số 318 đến thửa 44, tờ bản đồ số 317; từ thửa 41, tờ bản đồ số 318 đến thửa 61, tờ bản đồ số 318; từ thửa 103, tờ bản đồ số 318 đến thửa 119, tờ bản đồ số 318; từ thửa 49, tờ bản đồ số 323 đến thửa 40, thửa 59, tờ bản đồ số 323; từ thửa 24, tờ bản đồ số 335 đến thửa 22, thửa 42, tờ bản đồ số 335; từ thửa 72, tờ bản đồ số 334 đến thửa 95, tờ bản đồ số 334, thửa 11, tờ bản đồ số 338, Tổ dân phố 3, 6 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 30, tờ bản đồ số 316 đến thửa 32, tờ bản đồ số 316; từ thửa 15, tờ bản đồ số 317 đến thửa 21, tờ bản đồ số 317; từ thửa 39, tờ bản đồ số 317 đến thửa 40, tờ bản đồ số 317; từ thửa 120, tờ bản đồ số 317 đến thửa 16, tờ bản đồ số 322; từ thửa 39, tờ bản đồ số 333 đến thửa 35, tờ bản đồ số 333, Tổ dân phố 2, 5 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 196, tờ bản đồ số 322 đến thửa 197, tờ bản đồ số 322; từ thửa 131, tờ bản đồ số 322 đến thửa 132, tờ bản đồ số 322; từ thửa 75, tờ bản đồ số 327 đến thửa 37, tờ bản đồ số 328, thửa 70, tờ bản đồ số 328; từ thửa 82, tờ bản đồ số 327 đến thửa 66, tờ bản đồ số 327, Tổ dân phố 2, 4 Phú Sơn. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 46, tờ bản đồ số 321 đến thửa 51, tờ bản đồ số 321, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 870.000 | — | — | — | — |
| Đường Từ Thức: Từ thửa 25 tờ 83 đến thửa 54, tờ 67, thôn 1, 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư thôn 6: Từ thửa 170 ngang thửa 180 (Nguyễn Hoàng Độ), tờ bản đồ số 55 về phía Nam đến hết khu dân cư, thôn 6. | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Đường Từ Thức: Từ thửa 176 tờ 287 đến thửa 23 tờ 295, Tổ dân phố 2. | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 70 mảnh bản đồ 71 về phía Nam đến hết phố, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 848.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư tổ ANXH 8, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn từ sau thửa đất 44, 49, tờ bản đồ số 230 đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 848.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Tổ dân phố 10 Bắc Sơn từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 206 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 216 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 848.000 | — | — | — | — |
| Các nhánh rẽ còn lại của đường Hồ Tùng Mậu trên địa bàn Tổ dân phố 9 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 848.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ sau lô 1 Quốc lộ 1A từ thửa số 09, tờ bản đồ 103 đến thửa 18, 19, tờ bản đồ 103; Tổ dân phố 8 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 848.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Tổ dân phố 6 Bắc Sơn: Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 209 đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 848.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo: Từ thửa 9, tờ bản đồ 97 đến thửa 1, tờ bản đồ 89 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 848.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 35,tờ bản đồ 98 đến thửa 87, tờ bản đồ 98, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 848.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 61, tờ bản đồ số 322 đến thửa 62, tờ bản đồ số 322, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 840.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 11: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Du (thửa 84, tờ bản đồ 66) về phía Đông đến đường Nguyễn Khuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 837.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 74, tờ bản đồ 71) đến thửa 98, tờ bản đồ 71, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 837.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Dung: Đoạn từ đường Lương Định Của đến phố Ngô Gia Khảm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 826.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 15.275.000 | 391.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 328 | 12.729.000 | 326.000 |
| Đất ở tại đô thị | 274 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .