Đơn giá đất tại Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
566 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH số 6859: | Đường trục chính mặt bằng | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ HOẰNG ANH CŨ (thuộc phường Long Anh cũ) | Từ ông Mão đến đường vành đai vào KCN | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 10004 (KDC, TĐC số 01): | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 7.475.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 đến nhà ông Châu (Đường Phượng Đình 3) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu công nghiệp | Từ cống chui đường sắt Bắc Nam đến nhà ông Cần (Nghĩa Sơn 1) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 10003 (KDC, TĐC số 2) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu công nghiệp | Đường trong MBQH 8191 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1509 | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường xã | Từ Đài tưởng niệm xã đến Trạm y tế xã | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ ngã 3 UBND xã đến nhà ông Kỳ (thôn 6) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ tiếp giáp phố Thành Khang 2 đến dốc đê sông Mã | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường xã | Từ nhà ông Tới Hoa thôn 7 đến dốc nhà ông Côi | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường xã | Ven chân đê khu vực thôn 1,2 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường xã | Từ nhà nhà ông Cầu đến chợ Tào mới | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đường tiếp giáp đường tỉnh lộ 510: Từ trạm bơm Vĩnh Trị đến nhà bà Vê | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ 510: | Đoạn từ hộ ông Hược đến qua hộ ông Lợi | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Bắc cầu Tào Xuyên tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lý (nay là phường Tào Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 11: | Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 03: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thành thôn Vĩnh Trị 2) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính mặt bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 15m (đường Quang Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến nhà ông Bẩy (thôn Nguyệt Viên 1) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ nhà văn hóa thôn Phù Quang (thôn 1 cũ) đến nhà bà Huệ thôn Phù Quang | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ thôn Vĩnh Trị 1 | Đường bờ mương (từ trạm biến áp) đến hết đường (đất ông Nguyễn Hữu Sơn) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ thôn Vĩnh Trị 1 | Từ nhà ông Nguyễn Tuấn Trung đến nhà ông Nguyễn Hữu Tú | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ 510: | Đường xóm Bãi phố 4: Từ đường đê 510 đến mương tiêu sau làng | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ 510: | Ngõ Nông: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ 510: | Ngõ Cao: Tiếp giáp đường đê 510 đến giáp mương tiêu sau làng | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ tiếp giáp đường sắt Bắc-Nam đến trạm biến thế thôn 7 | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ trạm biến thế đến giáp địa phận xã Hoằng Hợp cũ | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ nhà ông Hoa thôn 10 đến nhà ông Ngân thôn Nguyệt Viên 3 | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thái thôn Nguyệt Viên 3) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ trạm biến áp thôn 9 đến nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Hoa thôn Nguyệt Viên 2) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ nhà ông Biên thôn Nguyệt Viên 2 đến nhà ông Sáng thôn Nguyệt Viên 2 | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (giáp Mương tiêu - cống cồn chùa) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ giáp tỉnh lộ 510 đến hết đường (nhà ông Thắng thôn Nguyệt Viên 2) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính mặt bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 10: Từ tiếp giáp xã Hoằng Anh đến đường sắt Bắc-Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 2.217.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã tư đầu đường Cán Cờ qua khu đất thuê của ông Thắng đến hết địa phận xã Hoằng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 2.217.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 5: Đường nội bộ MB | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Từ nhà ông Chính thôn 5 đến nhà bà Thanh thôn Vĩnh Trị 2 | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1509 | đường ngõ từ nhà ông Nguyễn Gia Thắng đến hết đường (nhà ông Binh) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Minh đến cổng chào làng Quan Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu TĐC: Từ tiếp giáp Đường An Chương đến hết khu TĐC | Đất thương mại, dịch vụ | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đường khu TTHC: Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non | Đất thương mại, dịch vụ | 1.761.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Nguyệt Viên, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 190 | 4.304.000 | 228.000 |
| Đất ở tại đô thị | 188 | 15.000.000 | 1.200.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 185 | 3.587.000 | 190.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nguyệt Viên đứng thứ 35 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nguyệt Viên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
12 tuyến đường tại Phường Nguyệt Viên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .