Đơn giá đất tại Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
566 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH số 17500: | MBQH số 1535: Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Thành Khang | Tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Hiệp (phía Nam Cầu Tào) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu công nghiệp | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Lại Sỹ Thanh (Phượng Đình 1) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Thành Khang | Từ nhà ông Sơn đến nhà Văn hoá Phượng Đình 2 (đường Phượng Đình 2) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 12100: | Đường nội bộ mặt bằng | Đất ở tại đô thị | 6.948.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 10004 (KDC, TĐC số 01): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 6.801.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC 04 | Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m) | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC 05 | Đường có mặt cắt 15,0m (lòng đường 9,0m) | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m) | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 5: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ tiếp giáp phố Thành Khang 2 đến ngã 3 (nhà ông Khương) | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ HOẰNG LÝ CŨ (thuộc phường Tào Xuyên cũ) | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến đê sông Mã | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 11197 (điều chỉnh từ MBQH số 3938) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Đường trục chính MB | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2983 (KDC Quan Nội 5) | Đường nội bộ lòng đường <7,5m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ 510: | Đường ngang, dọc tiếp giáp trong MB 8199 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ 510: | Đường nối từ ngã 4 trạm biến áp đến hết địa phận xã Hoằng Long (đường sau làng) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ 510: | Từ gầm cầu Hoàng Long đến ngã 3 đi Đài tưởng niệm xã Hoằng Long cũ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường xã | Từ tiếp giáp đường Cán Cờ đi Tỉnh lộ 510 (đê sông Mã) (qua chợ Rạm) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường xã | Từ Trạm y tế đến trạm biến áp thôn 3 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Thành Khang | Đường khu TTHC: Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Thành Khang | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến địa phận xã Hoằng Lý (đường đê Sông Mã) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 09: | Vị trí số 10: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu công nghiệp | Đoạn tiếp theo từ ngã 4 nhà ông Đợi đến đê sông Lạch Trường | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu công nghiệp | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Tắp (Phượng Đình 1) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu công nghiệp | Đường trong MBQH số 26 phố Nhữ Xá 1 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 10003 (KDC, TĐC số 2) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 06: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3711 (Khu xen cư, xen kẹt) | MBQH số 3711 (Vị trí số 3): Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 5.814.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 6859: | Đường nội bộ mặt bằng | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 11: | Đường trục chính MB | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Thành Khang | Các tuyến đường số 2, 3, 3a, 3b, 4, 4a, 5 trong khu dân cư Phượng Đình 2, 3 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Thành Khang | Đường trong khu dân cư Huyền Vũ | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường xã | Đường nhánh trong mặt bằng 5991/QĐ-UBND (Khu đồng Chằm) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 05: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 5.200.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HOẰNG QUANG CŨ | Đường từ tiếp giáp tỉnh lộ 510 đến UBND xã | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Thành Khang | Đường Yên Tân: Từ ngã ba giáp đường Yên Xuân đến nhà ông Trực | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3713 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 04: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu công nghiệp | Đường cánh cung (đường Quốc lộ 10 cũ) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường xã | Từ đường Lộc Đại (Tỉnh lộ 510) đến ngõ Đồng | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 6455: | Đường nội bộ mặt bằng | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 04: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Thành Khang | Từ ngã ba trục đường chính Thành Khang đến nha ông Ban (Thành Khang 2) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Thành Khang | Từ nhà ông Hạ đến nhà ông Đông (đường Thành Khang 2) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Thành Khang | Đường Yên Trung : Từ nhà ông Năm đến đê Sông Mã | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu công nghiệp | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đợi (Đường Phượng Đình 1) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 09: | Đường trục chính MB | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3714 (khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 07: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ 510: | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Long | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường xã | Đường trong khu tái định cư sau UBND xã | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Nguyệt Viên, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 190 | 4.304.000 | 228.000 |
| Đất ở tại đô thị | 188 | 15.000.000 | 1.200.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 185 | 3.587.000 | 190.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nguyệt Viên đứng thứ 35 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nguyệt Viên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
12 tuyến đường tại Phường Nguyệt Viên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .