Giá đất - Đường nội bộ MB, Phường Nguyệt Viên

Đơn giá đất tuyến - Đường nội bộ MB thuộc Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

4 dòng giá2 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến - Đường nội bộ MB

4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến - Đường nội bộ MB, Phường Nguyệt Viên, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ489.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp440.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ435.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp391.000

Mặt bằng giá tuyến - Đường nội bộ MB

Giá VT1 cao nhất
489.000
đồng/m²
Trung vị VT1
435.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
391.000
đồng/m²
Số dòng giá
4
dòng
Số loại đất
2
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến - Đường nội bộ MB (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2489.000435.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2440.000391.000

- Đường nội bộ MB đứng thứ mấy trong Phường Nguyệt Viên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, - Đường nội bộ MB đứng thứ 10 trên 12 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Nguyệt Viên.

Tra tiếp trong Phường Nguyệt Viên và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Nguyệt Viên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất - Đường nội bộ MB

Giá đất đường - Đường nội bộ MB là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến - Đường nội bộ MB tại Phường Nguyệt Viên có giá VT1 cao nhất 489.000 đồng/m² và thấp nhất 391.000 đồng/m², chia thành 4 dòng theo đoạn và loại đất.
- Đường nội bộ MB có phải tuyến đắt nhất Phường Nguyệt Viên không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, - Đường nội bộ MB đứng thứ 10 trên 12 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Nguyệt Viên.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.