Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến Phố Trần Bình Trọng, Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau đường Võ Thị Sáu đến Phố Trần Bình Trọng, Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư tổ ANXH 8, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 230 đến thửa đất 44, 49, tờ bản đồ số 230 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Khánh Dư: Từ thửa 139 tờ 275 đến thửa 163 tờ 284, Tổ dân phố 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn còn lại đến hết địa giới hành chính phường Quang Trung, Tổ dân phố 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Từ sau lô 1 đường Hồ Tùng Mậu đến thửa đất số 4,5, tờ bản đồ số 215; Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Phố Xuân Diệu: Từ sau lô 1 đường Bà Triệu đến thửa 70, 71, tờ bản đồ số 249; Tổ dân phố 2 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 30, 48, tờ bản đồ số 203 đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 202; Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.255.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 15, tờ bản đồ 62, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.252.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trạm chắn đường sắt thửa số 18,21, tờ bản đồ số 121; đến thửa số 6, tờ bản đồ số 121 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 229 đến thửa đất số 88, tờ bản đồ số 229, Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 51, 54, tờ bản đồ số 227 đến thửa đất số 42, 46, tờ bản đồ số 227; Tổ dân phố 2 Bắc Sơn. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.201.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh KT2 đoạn từ thửa 18, tờ bản đồ số 277 đến thửa 152, tờ bản đồ số 270 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 109 đến thửa 102, tờ bản đồ số 287, Bản đồ địa chính xã Quang Trung năm 2011 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ chân đê vào thửa 14, ngõ chân đê vào thửa 64, tờ bản đồ số 280- ngõ chân đê vào thửa 13 đến thửa 65, tờ bản đồ số 271 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ thửa 34 đến thửa 67, tờ bản đồ số 288; ngõ vào thửa 53; ngõ vào thửa 119 và thửa 123; ngõ vào thửa 125 và thửa 131, tờ bản đồ số 67; ngõ vào thửa 97, ngõ vào thửa 91, ngõ vào thửa 88 tờ bản đồ số 280 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Sau nhà ông Hải từ thửa 20, tờ bản đồ số 295 đến thửa 153; ngõ Sau thửa 154, tờ bản đồ số 75 đến thửa 83; ngõ Sau thửa 45, tờ bản đồ số 287 đến thửa 70, tờ bản đồ số 288 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ thửa 111, tờ bản đồ số 270 qua thửa 71 về phía Đông ra đất chân mạ, ngang thửa 50, tờ bản đồ số 271; ngõ thửa 12, tờ bản đồ số 270 đến thửa 46, ngang thửa 33, tờ bản đồ số 265; ngõ từ thửa 46 đến thửa 38 ngang thửa 37, tờ bản đồ 265 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 9 Bắc Sơn, trừ các đường dân cư còn lại thuộc tổ ANXH 7, Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 12 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường còn lại thuộc khu dân cư Tổ dân phố 10 Bắc Sơn và các đường còn lại của khu dân cư tổ ANXH 7, Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư Tổ dân phố 6, 8 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ chưa có trong bảng giá đất từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 6, phường Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau thửa 17, tờ bản đồ 70 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư phía bắc Đoàn Địa chất 306: Đoạn từ sau lô 1 Đường Hà Huy Tập (Từ thửa 21,tờ bản đồ 67) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa 6 đến thửa 23, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Đoạn từ thửa 45 ngang thửa 65, tờ bản đồ 62 về phía Tây đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Phan Đình Giót: Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 8, 10, tờ bản đồ 70) về phía Tây Bắc hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.187.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp thửa số 61, tờ bản đồ số 211 đến thửa số 123, tờ bản đồ 212 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.187.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường Đoàn Kết đến thửa 27 tờ bản đồ 98, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.187.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư (Nối đường Trần Bình Trọng ): Từ Thửa 65, tờ bản đồ 90 đi qua đập Bồ Bồ đến thửa 80, tờ bản đồ 90 Tổ dân phố 6,3 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.187.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Lương Định Của, khu phố 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Khuyến: Từ đường Nguyễn Du (qua KDC Bãi Phim ) đến sau lô 1 đường Bà Triệu (thửa 37, tờ bản đồ 66), Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ ngã ba phía Bắc trường THCS Ngọc Trạo (thửa 22, tờ bản đồ 64) về phía Tây đến Thửa 21, tờ bản đồ số 63, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 22, tờ bản đồ 64) về phía Đông đến thửa số 12, tờ bản đồ 65, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư mới Công ty CPVLXD khu phố 13: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường khu dân cư mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 41, 47, tờ bản đồ số 227 đến thửa số 33, tờ bản đồ 228; Tổ dân phố 9 Bắc Sơn. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 4, 5 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Hiển Tông: Từ thửa 224 tờ 275 đến thửa 351 tờ 283, Tổ dân phố 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Lam Châu (Đường D-D3 Khu công nghiệp Bỉm Sơn): Từ giáp đường Bà Triệu phía Nam Nhà máy ô tô Veam) về phía Tây đến đường Hồ Tùng Mậu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đường C-C4 (Khu công nghiệp Bỉm Sơn): Từ giáp đường Bà Triệu (phía Bắc Nhà máy ô tô Veam) về phía Tây đến hết địa phận phường Quang Trung; Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu từ thửa đất số 79, 85, tờ bản đồ số 218 đến hết khu dân cư Tổ dân phố 9 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Tổ dân phố 5 Bắc Sơn: Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo ( thửa 68, 82, tờ bản đồ số 223) đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 95, 104, tờ bản đồ số 223 ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 229 đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 46, tờ bản đồ số 321 đến thửa 51, tờ bản đồ số 321, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 28, tờ bản đồ số 317 đến thửa 27, tờ bản đồ số 317; Từ thửa 17, tờ bản đồ số 324 đến thửa 20, tờ bản đồ số 324; Từ thửa 3, tờ bản đồ số 330 đến thửa 10, tờ bản đồ số 330; Từ thửa 7, tờ bản đồ số 30 đến thửa 321, tờ bản đồ số 30, từ thửa 12, tờ bản đồ số 330 đến thửa 13, tờ bản đồ số 331, từ thửa 14, tờ bản đồ số 330 đến thửa 19, tờ bản đồ số 331, Tổ dân phố 3 Phú Sơn. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Thửa 14, tờ bản đồ số 318 đến thửa 44, tờ bản đồ số 317; từ thửa 41, tờ bản đồ số 318 đến thửa 61, tờ bản đồ số 318; từ thửa 103, tờ bản đồ số 318 đến thửa 119, tờ bản đồ số 318; từ thửa 49, tờ bản đồ số 323 đến thửa 40, thửa 59, tờ bản đồ số 323; từ thửa 24, tờ bản đồ số 335 đến thửa 22, thửa 42, tờ bản đồ số 335; từ thửa 72, tờ bản đồ số 334 đến thửa 95, tờ bản đồ số 334, thửa 11, tờ bản đồ số 338, Tổ dân phố 3, 6 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 30, tờ bản đồ số 316 đến thửa 32, tờ bản đồ số 316; từ thửa 15, tờ bản đồ số 317 đến thửa 21, tờ bản đồ số 317; từ thửa 39, tờ bản đồ số 317 đến thửa 40, tờ bản đồ số 317; từ thửa 120, tờ bản đồ số 317 đến thửa 16, tờ bản đồ số 322; từ thửa 39, tờ bản đồ số 333 đến thửa 35, tờ bản đồ số 333, Tổ dân phố 2, 5 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 196, tờ bản đồ số 322 đến thửa 197, tờ bản đồ số 322; từ thửa 131, tờ bản đồ số 322 đến thửa 132, tờ bản đồ số 322; từ thửa 75, tờ bản đồ số 327 đến thửa 37, tờ bản đồ số 328, thửa 70, tờ bản đồ số 328; từ thửa 82, tờ bản đồ số 327 đến thửa 66, tờ bản đồ số 327, Tổ dân phố 2, 4 Phú Sơn. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Đường KDC Bãi Phim Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo: Từ đường Nguyễn Khuyến về phía Bắc đến hết khu dân cư mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.148.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 15.275.000 | 391.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 328 | 12.729.000 | 326.000 |
| Đất ở tại đô thị | 274 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .