Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

937 dòng giá628 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Quang Trung

937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ thửa 61, tờ bản đồ số 322 đến thửa 62, tờ bản đồ số 322, Tổ dân phố 2 Phú Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.120.000
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Sơn đến đường Đặng Dung, Tổ dân phố 4 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.109.000
Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư Tổ dân phố 6, 12, 13 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.100.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo: Từ thửa 10, tờ bản đồ 56 về phía Đông đến hết khu dân cư Đất thương mại, dịch vụ1.096.000
Đường khu dân cư Bắc Trường THCS Ngọc Trạo: Từ đường Bắc Trường THCS Ngọc Trạo (thửa 4, tờ bản đồ 64 về phía Bắc) đến thửa nhà bà Nguyễn Thị Hóa, mảnh bản đồ 57, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ1.096.000
Từ thửa 79, tờ bản đồ số 322 đến thửa 76, tờ bản đồ số 322; từ thửa 101 tờ 322 đến thửa 96, tờ bản đồ số 322; từ thửa 117, tờ bản đồ số 322 đến thửa 105, tờ bản đồ số 322, đến thửa 120, tờ bản đồ số 322, Tổ dân phố 2 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.080.000
Các ngõ nối với phố Ngô Gia Khảm: Từ thửa 61, tờ bản đồ số 333 đến thửa 101, tờ bản đồ số 333; từ thửa 92, tờ bản đồ số 333 đến thửa 8, tờ bản đồ số 337; từ thửa 12, tờ bản đồ số 337 đến thửa 31, tờ bản đồ số 337; từ thửa 4, tờ bản đồ số 336 đến thửa 39, tờ bản đồ số 337; từ thửa 9, tờ bản đồ số 336 đến thửa 43, tờ bản đồ số 337; từ thửa 43, tờ bản đồ số 336 đến thửa 46, tờ bản đồ số 336, Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.080.000
Các ngõ nối với phố Trần Quý Cáp: Từ thửa 114, tờ bản đồ số 327 đến thửa 117, tờ bản đồ số 327, Tổ dân phố 4 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.080.000
Các ngõ nối với đường Lương Định Của: Từ thửa 7, tờ bản đồ số 332 đến thửa 5, tờ bản đồ số 332, từ thửa 79, tờ bản đồ số 333 đến thửa 70, tờ bản đồ số 333, từ thửa 75, tờ bản đồ số 333 đến thửa 78, tờ bản đồ số 333, Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.080.000
Từ thửa 58, tờ bản đồ số 322 đến thửa 94, tờ bản đồ số 322 , Tổ dân phố 2 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.080.000
Từ thửa 77, tờ bản đồ số 318 đến thửa 80, tờ bản đồ số 318; từ thửa 97, tờ bản đồ số 318 đến thửa 86, tờ bản đồ số 317; từ thửa 7, tờ bản đồ số 323 đến thửa 18, tờ bản đồ số 323; từ thửa 22 đến thửa 64, tờ bản đồ số 323; từ thửa 67, tờ bản đồ số 323 đến thửa 111, tờ bản đồ số 323, thửa 12, tờ bản đồ số 329; từ thửa 107, tờ bản đồ số 323 đến thửa 44, tờ bản đồ số 329, Tổ dân phố 3 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.080.000
Từ thửa 20, tờ bản đồ số 318 đến thửa 31, tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố 3 Phú Sơn. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.080.000
Từ sau lô 1 đường Hồ Tùng Mậu đến thửa đất số 4,5, tờ bản đồ số 215; Tổ dân phố 10 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.060.000
Phố Xuân Diệu: Từ sau lô 1 đường Bà Triệu đến thửa 70, 71, tờ bản đồ số 249; Tổ dân phố 2 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.060.000
Phố Lý Đạo Thành: Từ thửa 196, tờ bản đồ số 267 đến thửa 64, tờ bản đồ số 266. Thuộc Tổ dân phố 6 Đất thương mại, dịch vụ1.060.000
Phố Lê Hiển Tông: Từ thửa 224 tờ 275 đến thửa 351 tờ 283, Tổ dân phố 4 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.056.000
Từ thửa 62, tờ bản đồ số 334 đến thửa 8, tờ bản đồ số 333, Tổ dân phố 4 Phú Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.040.000
Đường dân cư Bắc xưởng mộc: Đoạn từ sau lô 1 đường Hùng thúc kháng về phía bắc đến hết khu dân cư (thửa 31, tờ bản đồ số 64) Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ1.043.000
Đường dân cư Tổ dân phố 6 Bắc Sơn: Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 209 đến hết khu dân cư Đất thương mại, dịch vụ1.017.000
Nhánh rẽ sau lô 1 Quốc lộ 1A từ thửa số 09, tờ bản đồ 103 đến thửa 18, 19, tờ bản đồ 103; Tổ dân phố 8 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.017.000
Từ thửa đất số 06, 09, tờ bản đồ số 215 đến hết khu dân cư; Tổ dân phố 10 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.017.000
Đường dân cư tổ ANXH 8, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn từ sau thửa đất 44, 49, tờ bản đồ số 230 đến hết khu dân cư Đất thương mại, dịch vụ1.017.000
Đường dân cư Tổ dân phố 10 Bắc Sơn từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 206 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 216 Đất thương mại, dịch vụ1.017.000
Các nhánh rẽ còn lại của đường Hồ Tùng Mậu trên địa bàn Tổ dân phố 9 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.017.000
Phố Nam Cao: Nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Dương Đình Nghệ, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo 14 Đất thương mại, dịch vụ1.017.000
Đoạn từ thửa 70 mảnh bản đồ 71 về phía Nam đến hết phố, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ1.017.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo: Từ thửa 9, tờ bản đồ 97 đến thửa 1, tờ bản đồ 89 Đất thương mại, dịch vụ1.017.000
Đoạn từ thửa 35,tờ bản đồ 98 đến thửa 87, tờ bản đồ 98, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ1.017.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố 11: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Du (thửa 84, tờ bản đồ 66) về phía Đông đến đường Nguyễn Khuyến Đất thương mại, dịch vụ1.004.000
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 74, tờ bản đồ 71) đến thửa 98, tờ bản đồ 71, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ1.004.000
Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 9 Bắc Sơn, trừ các đường dân cư còn lại thuộc tổ ANXH 7, Tổ dân phố 5 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.000.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố 12 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.000.000
Các đoạn đường còn lại thuộc khu dân cư Tổ dân phố 10 Bắc Sơn và các đường còn lại của khu dân cư tổ ANXH 7, Tổ dân phố 5 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.000.000
Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư Tổ dân phố 6, 8 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.000.000
Các ngõ chưa có trong bảng giá đất từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 6, phường Quang Trung Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.000.000
Đoạn từ sau lô 1 Phố Lê Lai (từ thửa số 97, tờ bản đồ 211 đến thửa số 61, tờ bản đồ số 211); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.000.000
Ngõ chân đến từ thửa 2 đến thửa 8, tờ bản đồ số 265; ngõ chân đến từ thửa 48, tờ bản đồ số 266 Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Ngõ từ thửa 42 đến thửa 36, tờ bản đồ số 265; ngõ từ thửa 26 đến thửa 19, tờ bản đồ số 265; ngõ chân đến vào thửa 32 ngang thửa 23, tờ bản đồ số 265 Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Ngõ vào thửa 94 ngang thửa 80; ngõ vào thửa 119 ngang thửa 82; ngõ vào thửa 63 ngang thửa 56; ngõ vào thửa 49 ngang thửa 59, tờ bản đồ số 59; ngõ vào thửa 99, tờ bản đồ số 60 Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đoạn từ thửa số 1, tờ bản đồ số 121 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 112 Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Ngõ vào thửa 29, tờ bản đồ số 271 Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Nhánh rẽ đường Triệu Quốc Đạt lên Nhà máy nước: Đoạn từ thửa số 4 và thửa số 17, tờ bản đồ số 249 Bản đồ địa chính phường Bắc Sơn năm 2011 đến cổng Nhà máy nước Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố Đoàn Kết từ thửa 150,tờ bản đồ 91 về phía Nam đến hết khu dân cư Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo. Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố Đoàn Kết từ thửa 148, tờ bản đồ số 91 về phía Nam đến hết khu dân cư Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đường khu dân cư: Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 56 về phía Tây hết khu dân cư,tổ dân phố 12 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô 1 phía Tây xưởng mộc từ thửa 3, tờ bản đồ 63 về phía Nam đến hết khu dân cư Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố 10 Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đường Đặng Dung: Đoạn từ đường Lương Định Của đến phố Ngô Gia Khảm Đất thương mại, dịch vụ991.000
Từ thửa 60, tờ bản đồ số 329 đến thửa 78, tờ bản đồ số 329 ; từ thửa 4, tờ bản đồ số 335 đến thửa 60, tờ bản đồ số 335, Tổ dân phố 6 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp990.000
Từ thửa 122, tờ bản đồ số 322 đến thửa 151, tờ bản đồ số 322, Tổ dân phố 2 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp990.000

Mặt bằng giá đất Phường Quang Trung

Giá VT1 cao nhất
27.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
937
dòng
Số tuyến đường
628
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Quang Trung (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ33015.275.000391.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp32812.729.000326.000
Đất ở tại đô thị27427.000.0001.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Quang Trung

Mã bưu chính (zip code)
40710
Doanh nghiệp trên địa bàn
464 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bắc SơnPhường Ngọc TrạoPhường Phú SơnXã Quang Trung

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quang Trung

1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Quang Trung

Giá đất cao nhất tại Phường Quang Trung là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Quang Trung là 27.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Quang Trung xếp thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Quang Trung theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Quang Trung được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Quang Trung hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.