Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ thửa 61, tờ bản đồ số 322 đến thửa 62, tờ bản đồ số 322, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Mầm non Phú Sơn đến đường Đặng Dung, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.109.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư Tổ dân phố 6, 12, 13 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo: Từ thửa 10, tờ bản đồ 56 về phía Đông đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.096.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Bắc Trường THCS Ngọc Trạo: Từ đường Bắc Trường THCS Ngọc Trạo (thửa 4, tờ bản đồ 64 về phía Bắc) đến thửa nhà bà Nguyễn Thị Hóa, mảnh bản đồ 57, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.096.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 79, tờ bản đồ số 322 đến thửa 76, tờ bản đồ số 322; từ thửa 101 tờ 322 đến thửa 96, tờ bản đồ số 322; từ thửa 117, tờ bản đồ số 322 đến thửa 105, tờ bản đồ số 322, đến thửa 120, tờ bản đồ số 322, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với phố Ngô Gia Khảm: Từ thửa 61, tờ bản đồ số 333 đến thửa 101, tờ bản đồ số 333; từ thửa 92, tờ bản đồ số 333 đến thửa 8, tờ bản đồ số 337; từ thửa 12, tờ bản đồ số 337 đến thửa 31, tờ bản đồ số 337; từ thửa 4, tờ bản đồ số 336 đến thửa 39, tờ bản đồ số 337; từ thửa 9, tờ bản đồ số 336 đến thửa 43, tờ bản đồ số 337; từ thửa 43, tờ bản đồ số 336 đến thửa 46, tờ bản đồ số 336, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với phố Trần Quý Cáp: Từ thửa 114, tờ bản đồ số 327 đến thửa 117, tờ bản đồ số 327, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với đường Lương Định Của: Từ thửa 7, tờ bản đồ số 332 đến thửa 5, tờ bản đồ số 332, từ thửa 79, tờ bản đồ số 333 đến thửa 70, tờ bản đồ số 333, từ thửa 75, tờ bản đồ số 333 đến thửa 78, tờ bản đồ số 333, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 58, tờ bản đồ số 322 đến thửa 94, tờ bản đồ số 322 , Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 77, tờ bản đồ số 318 đến thửa 80, tờ bản đồ số 318; từ thửa 97, tờ bản đồ số 318 đến thửa 86, tờ bản đồ số 317; từ thửa 7, tờ bản đồ số 323 đến thửa 18, tờ bản đồ số 323; từ thửa 22 đến thửa 64, tờ bản đồ số 323; từ thửa 67, tờ bản đồ số 323 đến thửa 111, tờ bản đồ số 323, thửa 12, tờ bản đồ số 329; từ thửa 107, tờ bản đồ số 323 đến thửa 44, tờ bản đồ số 329, Tổ dân phố 3 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 20, tờ bản đồ số 318 đến thửa 31, tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố 3 Phú Sơn. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Từ sau lô 1 đường Hồ Tùng Mậu đến thửa đất số 4,5, tờ bản đồ số 215; Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Phố Xuân Diệu: Từ sau lô 1 đường Bà Triệu đến thửa 70, 71, tờ bản đồ số 249; Tổ dân phố 2 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Phố Lý Đạo Thành: Từ thửa 196, tờ bản đồ số 267 đến thửa 64, tờ bản đồ số 266. Thuộc Tổ dân phố 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Hiển Tông: Từ thửa 224 tờ 275 đến thửa 351 tờ 283, Tổ dân phố 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.056.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 62, tờ bản đồ số 334 đến thửa 8, tờ bản đồ số 333, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Bắc xưởng mộc: Đoạn từ sau lô 1 đường Hùng thúc kháng về phía bắc đến hết khu dân cư (thửa 31, tờ bản đồ số 64) Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.043.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Tổ dân phố 6 Bắc Sơn: Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 209 đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ sau lô 1 Quốc lộ 1A từ thửa số 09, tờ bản đồ 103 đến thửa 18, 19, tờ bản đồ 103; Tổ dân phố 8 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa đất số 06, 09, tờ bản đồ số 215 đến hết khu dân cư; Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư tổ ANXH 8, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn từ sau thửa đất 44, 49, tờ bản đồ số 230 đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Tổ dân phố 10 Bắc Sơn từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 206 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 216 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Các nhánh rẽ còn lại của đường Hồ Tùng Mậu trên địa bàn Tổ dân phố 9 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Phố Nam Cao: Nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Dương Đình Nghệ, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 70 mảnh bản đồ 71 về phía Nam đến hết phố, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo: Từ thửa 9, tờ bản đồ 97 đến thửa 1, tờ bản đồ 89 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 35,tờ bản đồ 98 đến thửa 87, tờ bản đồ 98, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 11: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Du (thửa 84, tờ bản đồ 66) về phía Đông đến đường Nguyễn Khuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.004.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 74, tờ bản đồ 71) đến thửa 98, tờ bản đồ 71, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.004.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 9 Bắc Sơn, trừ các đường dân cư còn lại thuộc tổ ANXH 7, Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 12 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường còn lại thuộc khu dân cư Tổ dân phố 10 Bắc Sơn và các đường còn lại của khu dân cư tổ ANXH 7, Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư Tổ dân phố 6, 8 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ chưa có trong bảng giá đất từ Tổ dân phố 1 đến Tổ dân phố 6, phường Quang Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô 1 Phố Lê Lai (từ thửa số 97, tờ bản đồ 211 đến thửa số 61, tờ bản đồ số 211); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ chân đến từ thửa 2 đến thửa 8, tờ bản đồ số 265; ngõ chân đến từ thửa 48, tờ bản đồ số 266 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ thửa 42 đến thửa 36, tờ bản đồ số 265; ngõ từ thửa 26 đến thửa 19, tờ bản đồ số 265; ngõ chân đến vào thửa 32 ngang thửa 23, tờ bản đồ số 265 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào thửa 94 ngang thửa 80; ngõ vào thửa 119 ngang thửa 82; ngõ vào thửa 63 ngang thửa 56; ngõ vào thửa 49 ngang thửa 59, tờ bản đồ số 59; ngõ vào thửa 99, tờ bản đồ số 60 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 1, tờ bản đồ số 121 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 112 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào thửa 29, tờ bản đồ số 271 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ đường Triệu Quốc Đạt lên Nhà máy nước: Đoạn từ thửa số 4 và thửa số 17, tờ bản đồ số 249 Bản đồ địa chính phường Bắc Sơn năm 2011 đến cổng Nhà máy nước | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố Đoàn Kết từ thửa 150,tờ bản đồ 91 về phía Nam đến hết khu dân cư Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố Đoàn Kết từ thửa 148, tờ bản đồ số 91 về phía Nam đến hết khu dân cư Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 56 về phía Tây hết khu dân cư,tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô 1 phía Tây xưởng mộc từ thửa 3, tờ bản đồ 63 về phía Nam đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Dung: Đoạn từ đường Lương Định Của đến phố Ngô Gia Khảm | Đất thương mại, dịch vụ | 991.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 60, tờ bản đồ số 329 đến thửa 78, tờ bản đồ số 329 ; từ thửa 4, tờ bản đồ số 335 đến thửa 60, tờ bản đồ số 335, Tổ dân phố 6 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 122, tờ bản đồ số 322 đến thửa 151, tờ bản đồ số 322, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 15.275.000 | 391.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 328 | 12.729.000 | 326.000 |
| Đất ở tại đô thị | 274 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .