Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Trần Đại Nghĩa | Các đường, ngõ còn lại ở các Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ các đường trục đến hết khu dân cư | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 9 Bắc Sơn, trừ các đường dân cư còn lại thuộc tổ An ninh - xã hội 7, Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | Đường khu dân cư Tổ dân phố 12 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | Các đoạn đường còn lại thuộc khu dân cư Tổ dân phố 10 Bắc Sơn và các đường còn lại của khu dân cư tổ ANXH 7, Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | Các đoạn đường còn lại thuộc các khu dân cư Tổ dân phố 6, 8 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào thửa 182, thửa 161, đến thửa 234, tờ bản đồ số 275, Bản đồ địa chính xã Quang Trung năm 2011, Tổ dân phố 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ khu sinh thái hoàng Gia 2 đến hết trạm bơm Phú Dương, Tổ dân phố 3 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Đặng Quang đến Lò giết mổ gia súc, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phố Hoàng Văn Thụ đến phía Tây Trường Mầm non Phú Sơn, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, khu phố 2,4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến thửa 21, 22, tờ bản đồ số 329 (đường Phùng Hưng), Tổ dân phố 3, 6 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Cù Chính Lan: Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 189, 190, tờ bản đồ 276 đến giáp phía Đông công ty TNHH Quyết Cường, Tổ dân phố 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Thái Tông: Đoạn từ phía Tây Đường cầu vượt Đường sắt, Tổ dân phố 4, 5, 6 đến hết địa phận phường Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô 1 đường Quốc lộ 1A đến thửa 179, tờ bản đồ 276, Tổ dân phố 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Phố Đào Duy Anh: Nối từ đường Tô Vĩnh Diện đến Phố Mai Hắc Đế, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường khu Tái định cư Tổ dân phố 6 Bắc Sơn: Từ thửa 12, tờ bản đồ 196 đến thửa 23, tờ bản đồ 196 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 146 đến thửa 111, Từ thửa 86 đến thửa 49, Từ thửa 46 đến thửa 48, Từ thửa 38 đến thửa 37, tờ bản đồ số 294 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư có mặt đường rộng 18,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đường vào tổ ANXH 8, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn đoạn từ thửa số 25 và 40, tờ bản đồ số 230 đến hết tổ ANXH 8, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Phố Hoàng Lệ Kha: Đoạn từ phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.929.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Khát Chân: Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo (từ ngang thửa 9, 10, tờ bản đồ số 212 đến ngang thửa số 96, tờ bản đồ số 212); Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.878.000 | — | — | — | — |
| Phố Triệu Quốc Đạt: Từ sau lô 1 đường Bà Triệu (đường vào Nhà máy nước) đến giáp ngã ba đường Bà Triệu (sau lô 1 đường Bà Triệu); Tổ dân phố 3 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.878.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô 1 Đường Lý Thái Tổ (thửa 100, tờ bản đồ số 222 đến thửa 13, 27, tờ bản đồ số 222) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.878.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô 1 Đường Trần Hưng Đạo (thửa số 59, 61, tờ bản đồ số 211) đến thửa số 8, tờ bản đồ số 222; Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.878.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc khu tái định cư khu 4+5, Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.878.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Cung Giao thông Tổ dân phố 11: Từ sau lô 1 đường Bà Triệu về phía Tây đến khu dân cư. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.878.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 34, tờ bản đồ 64) đến thửa số 32, tờ bản đồ 64, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.865.000 | — | — | — | — |
| Phố Trương Hán Siêu: Từ đường Võ Thị Sáu đến đường Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.865.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.865.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.865.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 30, 35, tờ bản đồ số 248 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 238; Tổ dân phố 2 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.865.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô 1 đường Bà Triệu (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 249 đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 248); Tổ dân phố 2 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2, 4 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Nhân Tông Từ đường Lê Thánh Tông sang đường Lý Thái Tông, Tây Khu dân cư Kiều Lê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào thửa 97, tờ bản đồ số 286 qua đường nối Bỉm Sơn 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Đức Thọ | Đoạn từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 247 đến thửa số 36 tờ bản đồ 247, Tổ dân phố 2 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến Phố Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Thiếp: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Tô Vĩnh Diện, Tổ dân phố 6,12 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Đoàn Kết đến hết địa giới hành chính Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 15, tờ bản đồ 69 đến Cổng Sư đoàn 390, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 191, tờ bản đồ 274 đến thửa 6, tờ bản đồ 285, Tổ dân phố 4. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.766.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa số 150, tờ bản đồ số 211) đến giáp Nhà văn hoá Tổ dân phố 4 Bắc Sơn (thửa số 21, tờ bản đồ số 221 và thửa 129, tờ bản đồ số 212); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.766.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Nhân Tông: Từ giáp đường Nguyễn Trãi (phía Bắc Công ty LILAMA5) đến hết địa phận phường Quang Trung; Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.766.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 53, tờ bản đồ 70) đến ngã ba đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ), Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.766.000 | — | — | — | — |
| Đường Cù Chính Lan: Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 189, 190, tờ bản đồ 276 đến giáp phía Đông công ty TNHH Quyết Cường, Tổ dân phố 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Thái Tông: Đoạn từ phía Tây Đường cầu vượt Đường sắt, Tổ dân phố 4, 5, 6 đến hết địa phận phường Quang Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô 1 đường Quốc lộ 1A đến thửa 179, tờ bản đồ 276, Tổ dân phố 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phố Nguyễn Thiếp đến hết khu dân cư Bắc Lữ đoàn 368, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.761.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 15.275.000 | 391.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 328 | 12.729.000 | 326.000 |
| Đất ở tại đô thị | 274 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .