Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 40, 39, tờ bản đồ 83) đến ngã ba đường Đoàn Kết (ngang thửa đất số 116, 139, 138, tờ bản đồ 91), Tổ dân phố 3, 6, 19 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đường Lý Thường Kiệt, Phan Đình Giót (ngang thửa 15,54, tờ bản đồ số 70) đến thửa 75, tờ bản đồ số 70, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.435.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào thửa 97, tờ bản đồ số 286 qua đường nối Bỉm Sơn 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với phố Phan Đình Phùng | Các ngõ nối với phố Nguyễn Cửu Trường: Từ thửa 85 tờ bản đồ số 328 đến thửa 84 tờ bản đồ số 328; Từ thửa 87 tờ bản đồ số 328 đến thửa 98 tờ bản đồ số 328, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 206 đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 204; Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.359.000 | — | — | — | — |
| Đường khu Tái định cư Tổ dân phố 6 Bắc Sơn: Từ thửa 12, tờ bản đồ 196 đến thửa 23, tờ bản đồ 196 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Quang Khải: Từ sau lô 1 Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 23, 36, tờ bản đồ số 221) đến giáp Đường Lý Thái Tổ (thửa 108, 114, tờ bản đồ số 221); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348.000 | — | — | — | — |
| 03 tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Đường Phùng Hưng: Từ Phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 2, 4 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 9, tờ bản đồ số 317 (nhà ông Tá) đến đường Bùi Xương Trạch, Tổ dân phố 3 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Gia Khảm: Từ đường Lương Định Của về phía Nam đến hết đường, khu phố 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Phố Hoàng Lệ Kha: Đoạn từ phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.315.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 22, tờ bản đồ số 317 đến thửa 24, tờ bản đồ số 322 (Ngõ 2 đường Hai Bà Trưng), Tổ dân phố 3 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 81, tờ bản đồ số 267 đến thửa 151 tờ 260 (tổ dân phố 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.225.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố 3: Từ các đường trục đến hết khu dân cư | Đất ở tại đô thị | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Các đường còn lại Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Từ các trục đường đến hết khu dân cư | Đất ở tại đô thị | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo: Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư | Đất ở tại đô thị | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo: Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư | Đất ở tại đô thị | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư Tổ dân phố 6, 12, 13 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2, 4 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô 1 đường Bà Triệu (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 249 đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 248); Tổ dân phố 2 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Đoàn Kết đến hết địa giới hành chính Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.152.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến Phố Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.152.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Thiếp: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Tô Vĩnh Diện, Tổ dân phố 6,12 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.152.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Nhân Tông (Từ đường Lê Thánh Tông sang đường Lý Thái Tông) Tây khu dân cư Kiều Lê, thuộc Tổ dân phố 4 và Tổ dân phố 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư khu B Trường Tiểu học Ngọc Trạo (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 3982/QĐ-UBND ngày 21/12/2021): Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lương Ngọc Quyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Trực: nối từ phố Nguyễn Đình Chiểu đến phố Nguyễn Bính, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.092.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (thửa đất số 12, tờ bản đồ số số 230 đến thửa số 8, tờ bản đồ số số 230); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Bùi Xương Trạch đến thửa 114, tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố 3 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 31, tờ bản đồ 66 đến thửa số 9, tờ bản đồ 67, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.049.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Quang: Từ thửa 54, tờ bản đồ 93 về phía Bắc đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, khu phố 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.035.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 19, tờ bản đồ số số 230 và thửa 114, tờ bản đồ số 221 đến thửa số 95,118, tờ bản đồ số 212; Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.035.000 | — | — | — | — |
| Phố Vạn Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.035.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 53, tờ bản đồ số 322 (đường Phan Đình Phùng) đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2, 4 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.035.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hai Bà Trưng đến thửa 82 tờ 317, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.035.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 53, tờ bản đồ số 322 (đường Phan Đình Phùng) đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2, 4 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.035.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại thuộc khu dân cư Đông Quốc lộ 1A, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.022.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 36, tờ bản đồ số 316 đến thửa 23, thửa 37, tờ bản đồ số 316, Tổ dân phố 2, 3 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Dương Tam Kha | Đường dân cư Tổ dân phố 5: Từ thửa 37, tờ bản đồ số 212 đến thửa số 38 tờ bản đồ số 212, Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố 6 | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố 13 | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố 12 | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 phố Nguyễn Tĩnh về phía Nam đến hết thửa 35 tờ bản đồ số 97, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 phố Nguyễn Tĩnh về phía Nam đến hết khu dân cư (thửa 37, tờ bản đồ 97) Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 2 phố Ngô Sỹ Liên về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 phố Nguyễn Hữu Bỉnh, từ thửa 61, ngang thửa 80 tờ bản đồ 71 đến nhà ông Lê Văn Đạt, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 đường Lý Thường Kiệt từ thửa 1 tờ bản đồ 87 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 đường Lý Thường Kiệt từ thửa 11, tờ bản đồ 78 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa 27, tờ bản đồ 61 về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa 8 tờ bản đồ 56 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 15.275.000 | 391.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 328 | 12.729.000 | 326.000 |
| Đất ở tại đô thị | 274 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .