Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường Phía Đông khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 77 tờ 253 đến phía Nam trụ sở UBND phường Quang Trung; Tổ dân phố 1, 3, 6 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông Tổ dân phố 4 đến giáp địa giới hành chính Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.109.000 | — | — | — | — |
| Đường Ba Dội: | Phố Lê Lam Châu (đường D-D3 Khu công nghiệp Bỉm Sơn): Từ giáp đường Bà Triệu phía Nam Nhà máy ô tô Veam) về phía Tây đến đường Hồ Tùng Mậu | Đất ở tại đô thị | 3.100.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ đường Bà Triệu: | Đoạn từ trạm chắn đường sắt thửa số 18, 21 tờ bản đồ số 121; đến thửa số 6, tờ bản đồ số 121 | Đất ở tại đô thị | 3.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Ba Dội: | Đường C-C4 (Khu công nghiệp Bỉm Sơn): Từ giáp đường Bà Triệu (phía Bắc nhà máy ô tô Veam) về phía Tây đến hết địa phận phường Quang Trung; Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 3.050.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 228 và thửa 56, tờ bản đồ số 219 đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 206 và thửa 38, tờ bản đồ số 207; Tổ dân phố 9 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.052.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư phía Bắc Đoàn Địa chất 306: Đoạn từ sau lô 1 đường Hà Huy Tập (từ thửa 21, tờ bản đồ 67) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa 6 đến thửa 23 tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Lai | Đoạn từ thửa 46, tờ bản đồ số 221 đến thửa 79, tờ bản đồ số 222, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đoạn từ giáp thửa số 61 tờ bản đồ số 211 đến thửa số 123 tờ bản đồ 212 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư: Đoạn từ sau thửa 17 tờ bản đồ 70 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Đoạn từ thửa 45 ngang thửa 65 tờ bản đồ 62 về phía Tây đến hết khu dân cư | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Cẩn | Đoạn từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 229 đến thửa đất số 88, tờ bản đồ số 229, Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ phố Triệu Quốc Đạt | Đường N3 Khu B, Khu CN Bỉm Sơn; Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Cẩn | Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu từ thửa đất số 79, 85 tờ bản đồ số 218 đến hết khu dân cư Tổ dân phố 9 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Cẩn | Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu từ thửa đất số 02, 22 tờ bản đồ số 228 đến hết khu dân cư Tổ dân phố 9 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 12, tờ bản đồ số 221 và thửa 144, tờ bản đồ số 211 đến Trạm bơm nước (thửa 13, 22, tờ bản đồ số 198); Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 2, tờ bản đồ 85 đến thửa 17, tờ bản đồ 85, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Phố Thiệu Trị: Đoạn từ thửa 02, tờ bản đồ số 220 đến lô 2 đường Trần Hưng Đạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ UBND phường Quang Trung đến cống Hai Thước (thửa số 2, tờ bản đồ số 195); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 40, 39, tờ bản đồ 83) đến ngã ba đường Đoàn Kết (ngang thửa đất số 116, 139, 138, tờ bản đồ 91), Tổ dân phố 3, 6, 19 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phía Tây đường Lý Thường Kiệt (tổ dân phố 5) đến thửa 56, tờ bản đồ số 267 (tổ dân phố 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đường Lý Thường Kiệt, Phan Đình Giót (ngang thửa 15,54, tờ bản đồ số 70) đến thửa 75, tờ bản đồ số 70, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.922.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 206 đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 204; Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.830.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với đường Đặng Dung | Từ thửa 61 tờ bản đồ số 322 đến thửa 62 tờ bản đồ số 322, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Tờ Thửa 109, tờ bản đồ 321 đến Thửa 56, tờ bản đồ số 321, Tổ dân phố 1 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Đường KDC xí nghiệp May 10, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | Các đường còn lại từ Tổ dân phố 1 Phú Sơn đến Tổ dân phố 6 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Bính: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 12, 21, tờ bản đồ số 198 đến hết địa giới phường Quang Trung; Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Vĩnh Diện: Từ đường Cù Chính Lan đến cổng Lữ đoàn 368 (ngang thửa 27, tờ bản đồ 84, thửa 33, tờ bản đồ 83), khu phố 6, 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô 1đường Nguyễn Văn Cừ (ngang thửa đất số 56, 65, tờ bản đồ 75) đến Ngã tư đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 172, 170, tờ bản đồ 75), Tổ dân phố 6, 10, 12 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 40, 55,tờ bản đồ 76) đến thửa số 64, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Đặng Dung đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường phía Bắc khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Phía Đông khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường vào tổ ANXH 8, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn đoạn từ thửa số 25 và 40, tờ bản đồ số 230 đến hết tổ ANXH 8, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 146 đến thửa 111, Từ thửa 86 đến thửa 49, Từ thửa 46 đến thửa 48, Từ thửa 38 đến thửa 37, tờ bản đồ số 294 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư có mặt đường rộng 18,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.582.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Đoàn Kết (thửa 155, tờ bản đồ 91), Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.582.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 228 và thửa 56, tờ bản đồ số 219 đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 206 và thửa 38, tờ bản đồ số 207; Tổ dân phố 9 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.543.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Trực: nối từ phố Nguyễn Đình Chiểu đến phố Nguyễn Bính, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.511.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (thửa đất số 12, tờ bản đồ số số 230 đến thửa số 8, tờ bản đồ số số 230); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.504.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Bùi Xương Trạch đến thửa 114, tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố 3 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.504.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư khu Bắc đường Lương Định Của | Các đường còn lại | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 81, tờ bản đồ số 267 đến thửa 151 tờ 260 (tổ dân phố 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.473.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 31, tờ bản đồ 66 đến thửa số 9, tờ bản đồ 67, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.459.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 15.275.000 | 391.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 328 | 12.729.000 | 326.000 |
| Đất ở tại đô thị | 274 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .