Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

937 dòng giá628 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Quang Trung

937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn đường Phía Đông khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất thương mại, dịch vụ3.130.000
Đoạn từ thửa 77 tờ 253 đến phía Nam trụ sở UBND phường Quang Trung; Tổ dân phố 1, 3, 6 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.109.000
Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông Tổ dân phố 4 đến giáp địa giới hành chính Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.109.000
Đường Ba Dội: | Phố Lê Lam Châu (đường D-D3 Khu công nghiệp Bỉm Sơn): Từ giáp đường Bà Triệu phía Nam Nhà máy ô tô Veam) về phía Tây đến đường Hồ Tùng Mậu Đất ở tại đô thị3.100.000
Các ngõ đường Bà Triệu: | Đoạn từ trạm chắn đường sắt thửa số 18, 21 tờ bản đồ số 121; đến thửa số 6, tờ bản đồ số 121 Đất ở tại đô thị3.100.000
Đường Ba Dội: | Đường C-C4 (Khu công nghiệp Bỉm Sơn): Từ giáp đường Bà Triệu (phía Bắc nhà máy ô tô Veam) về phía Tây đến hết địa phận phường Quang Trung; Tổ dân phố 10 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị3.050.000
Đoạn từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 228 và thửa 56, tờ bản đồ số 219 đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 206 và thửa 38, tờ bản đồ số 207; Tổ dân phố 9 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ3.052.000
Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư phía Bắc Đoàn Địa chất 306: Đoạn từ sau lô 1 đường Hà Huy Tập (từ thửa 21, tờ bản đồ 67) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị3.000.000
Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa 6 đến thửa 23 tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị3.000.000
Phố Lê Lai | Đoạn từ thửa 46, tờ bản đồ số 221 đến thửa 79, tờ bản đồ số 222, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị3.000.000
Đường phân lô Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đoạn từ giáp thửa số 61 tờ bản đồ số 211 đến thửa số 123 tờ bản đồ 212 Đất ở tại đô thị3.000.000
Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư: Đoạn từ sau thửa 17 tờ bản đồ 70 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị3.000.000
Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Đoạn từ thửa 45 ngang thửa 65 tờ bản đồ 62 về phía Tây đến hết khu dân cư Đất ở tại đô thị3.000.000
Phố Nguyễn Cẩn | Đoạn từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 229 đến thửa đất số 88, tờ bản đồ số 229, Tổ dân phố 6 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị3.000.000
Các ngõ phố Triệu Quốc Đạt | Đường N3 Khu B, Khu CN Bỉm Sơn; Tổ dân phố 5 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị3.000.000
Phố Nguyễn Cẩn | Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu từ thửa đất số 79, 85 tờ bản đồ số 218 đến hết khu dân cư Tổ dân phố 9 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị3.000.000
Phố Nguyễn Cẩn | Nhánh rẽ đường Hồ Tùng Mậu từ thửa đất số 02, 22 tờ bản đồ số 228 đến hết khu dân cư Tổ dân phố 9 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị3.000.000
Đoạn từ thửa 12, tờ bản đồ số 221 và thửa 144, tờ bản đồ số 211 đến Trạm bơm nước (thửa 13, 22, tờ bản đồ số 198); Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.989.000
Đoạn từ thửa 2, tờ bản đồ 85 đến thửa 17, tờ bản đồ 85, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.989.000
Phố Thiệu Trị: Đoạn từ thửa 02, tờ bản đồ số 220 đến lô 2 đường Trần Hưng Đạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.935.000
Đoạn từ UBND phường Quang Trung đến cống Hai Thước (thửa số 2, tờ bản đồ số 195); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.935.000
Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 40, 39, tờ bản đồ 83) đến ngã ba đường Đoàn Kết (ngang thửa đất số 116, 139, 138, tờ bản đồ 91), Tổ dân phố 3, 6, 19 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
Đoạn từ phía Tây đường Lý Thường Kiệt (tổ dân phố 5) đến thửa 56, tờ bản đồ số 267 (tổ dân phố 6) Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
Đoạn từ ngã tư đường Lý Thường Kiệt, Phan Đình Giót (ngang thửa 15,54, tờ bản đồ số 70) đến thửa 75, tờ bản đồ số 70, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ2.922.000
Đoạn từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 206 đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 204; Tổ dân phố 10 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ2.830.000
Các ngõ nối với đường Đặng Dung | Từ thửa 61 tờ bản đồ số 322 đến thửa 62 tờ bản đồ số 322, Tổ dân phố 2 Phú Sơn Đất ở tại đô thị2.800.000
Tờ Thửa 109, tờ bản đồ 321 đến Thửa 56, tờ bản đồ số 321, Tổ dân phố 1 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.750.000
Đường KDC xí nghiệp May 10, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.750.000
Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị2.750.000
Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | Các đường còn lại từ Tổ dân phố 1 Phú Sơn đến Tổ dân phố 6 Phú Sơn Đất ở tại đô thị2.750.000
Phố Nguyễn Bính: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.739.000
Đoạn từ thửa 12, 21, tờ bản đồ số 198 đến hết địa giới phường Quang Trung; Tổ dân phố 5 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.690.000
Đường Tô Vĩnh Diện: Từ đường Cù Chính Lan đến cổng Lữ đoàn 368 (ngang thửa 27, tờ bản đồ 84, thửa 33, tờ bản đồ 83), khu phố 6, 10 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.690.000
Đoạn từ sau lô 1đường Nguyễn Văn Cừ (ngang thửa đất số 56, 65, tờ bản đồ 75) đến Ngã tư đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 172, 170, tờ bản đồ 75), Tổ dân phố 6, 10, 12 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.690.000
Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 40, 55,tờ bản đồ 76) đến thửa số 64, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.609.000
Đoạn từ đường Đặng Dung đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 2 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.609.000
Đoạn đường phía Bắc khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.609.000
Đoạn đường Phía Đông khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.609.000
Đường vào tổ ANXH 8, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn đoạn từ thửa số 25 và 40, tờ bản đồ số 230 đến hết tổ ANXH 8, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ2.600.000
Từ thửa 146 đến thửa 111, Từ thửa 86 đến thửa 49, Từ thửa 46 đến thửa 48, Từ thửa 38 đến thửa 37, tờ bản đồ số 294 Đất thương mại, dịch vụ2.600.000
Đường khu dân cư có mặt đường rộng 18,0m Đất thương mại, dịch vụ2.600.000
Đoạn từ Phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất thương mại, dịch vụ2.582.000
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Đoàn Kết (thửa 155, tờ bản đồ 91), Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ2.582.000
Đoạn từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 228 và thửa 56, tờ bản đồ số 219 đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 206 và thửa 38, tờ bản đồ số 207; Tổ dân phố 9 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.543.000
Phố Nguyễn Trực: nối từ phố Nguyễn Đình Chiểu đến phố Nguyễn Bính, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ2.511.000
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (thửa đất số 12, tờ bản đồ số số 230 đến thửa số 8, tờ bản đồ số số 230); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ2.504.000
Đoạn từ đường Bùi Xương Trạch đến thửa 114, tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố 3 Phú Sơn Đất thương mại, dịch vụ2.504.000
Đường dân cư khu Bắc đường Lương Định Của | Các đường còn lại Đất ở tại đô thị2.500.000
Đoạn từ thửa 81, tờ bản đồ số 267 đến thửa 151 tờ 260 (tổ dân phố 6) Đất thương mại, dịch vụ2.473.000
Đoạn từ thửa số 31, tờ bản đồ 66 đến thửa số 9, tờ bản đồ 67, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ2.459.000

Mặt bằng giá đất Phường Quang Trung

Giá VT1 cao nhất
27.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
937
dòng
Số tuyến đường
628
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Quang Trung (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ33015.275.000391.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp32812.729.000326.000
Đất ở tại đô thị27427.000.0001.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Quang Trung

Mã bưu chính (zip code)
40710
Doanh nghiệp trên địa bàn
464 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bắc SơnPhường Ngọc TrạoPhường Phú SơnXã Quang Trung

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quang Trung

1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Quang Trung

Giá đất cao nhất tại Phường Quang Trung là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Quang Trung là 27.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Quang Trung xếp thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Quang Trung theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Quang Trung được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Quang Trung hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.