Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

937 dòng giá628 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Quang Trung

937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ thửa số 9, tờ bản đồ số 112 đến thửa 03, tờ bản đồ số 122 (phía Bắc cầu Ba Lá); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ3.835.000
MBQH khu TĐC phố 4+5, phường Bắc Sơn cũ, thị xã Bỉm Sơn (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn cũ duyệt tại Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 04/5/2018) Đất thương mại, dịch vụ3.806.000
Đoạn từ thửa 77 tờ 253 đến phía Nam trụ sở UBND phường Quang Trung; Tổ dân phố 1, 3, 6 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ3.730.000
Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông Tổ dân phố 4 đến giáp địa giới hành chính Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ3.730.000
Đoạn từ sau lô 1 đường Lê Thánh Tông (tổ dân phố 5) đến thửa 83, 88, tờ bản đồ số 262 (tổ dân phố 3) Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Các ngõ nối với phố Phan Đình Phùng | Các ngõ nối với phố Ngô Gia Khảm: Từ thửa 61 tờ bản đồ số 333 đến thửa 101 tờ bản đồ số 333; từ thửa 92 tờ bản đồ số 333 đến thửa 8 tờ bản đồ số 337; từ thửa 12 tờ bản đồ số 337 đến thửa 31 tờ bản đồ số 337; từ thửa 4 tờ bản đồ số 336 đến thửa 39 tờ bản đồ số 337; từ thửa 9 tờ bản đồ số 336 đến thửa 43 tờ bản đồ số 337; từ thửa 43 tờ bản đồ số 336 đến thửa 46 tờ bản đồ số 336, Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất ở tại đô thị3.600.000
Các ngõ nối với phố Phan Đình Phùng | Các ngõ nối với phố Trần Quý Cáp: Từ thửa 114 tờ bản đồ số 327 đến thửa 117 tờ bản đồ số 327, Tổ dân phố 4 Phú Sơn Đất ở tại đô thị3.600.000
Các ngõ nối với phố Phan Đình Phùng | Các ngõ nối với đường Lương Định Của: Từ thửa 7 tờ bản đồ số 332 đến thửa 5 tờ bản đồ số 332, từ thửa 79 tờ bản đồ số 333 đến thửa 70 tờ bản đồ số 333, từ thửa 75 tờ bản đồ số 333 đến thửa 78 tờ bản đồ số 333, Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất ở tại đô thị3.600.000
Các ngõ nối với phố Phan Đình Phùng | Từ thửa 58 tờ bản đồ số 322 đến thửa 94 tờ bản đồ số 322, Tổ dân phố 2 Phú Sơn Đất ở tại đô thị3.600.000
Các ngõ nối với đường Đặng Dung | Từ thửa 79 tờ bản đồ số 322 đến thửa 76 tờ bản đồ số 322; từ thửa 101 tờ 322 đến thửa 96 tờ bản đồ số 322; từ thửa 117 tờ bản đồ số 322 đến thửa 105 tờ bản đồ số 322, đến thửa 120 tờ bản đồ số 322, Tổ dân phố 2 Phú Sơn Đất ở tại đô thị3.600.000
Các ngõ nối với đường Bùi Xương Trạch | Từ thửa 77 tờ bản đồ số 318 đến thửa 80 tờ bản đồ số 318; từ thửa 97 tờ bản đồ số 318 đến thửa 86 tờ bản đồ số 317; từ thửa 7 tờ bản đồ số 323 đến thửa 18 tờ bản đồ số 323; từ thửa 22 đến thửa 64 tờ bản đồ số 323; từ thửa 67 tờ bản đồ số 323 đến thửa 111 tờ bản đồ số 323, thửa 12 tờ bản đồ số 329; từ thửa 107 tờ bản đồ số 323 đến thửa 44 tờ bản đồ số 329, Tổ dân phố 3 Phú Sơn Đất ở tại đô thị3.600.000
Các ngõ nối với đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2, 3 Phú Sơn | Từ thửa 20 tờ bản đồ số 318 đến thửa 31 tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố 3 Phú Sơn Đất ở tại đô thị3.600.000
Phố Nguyễn Cẩn | Đường dân cư tổ An ninh - xã hội 8, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 230 đến thửa đất 44, 49 tờ bản đồ số 230 Đất ở tại đô thị3.600.000
Đoạn từ thửa 12, tờ bản đồ số 221 và thửa 144, tờ bản đồ số 211 đến Trạm bơm nước (thửa 13, 22, tờ bản đồ số 198); Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn. Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Đoạn từ thửa 2, tờ bản đồ 85 đến thửa 17, tờ bản đồ 85, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng (ngang thửa 100, 124, tờ bản đồ số 84) đến giáp Phố Nguyễn Bính (ngang thửa 41, tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.587.000
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 16, tờ bản đồ 220 và thửa 75, tờ bản đồ 221) đến đường Trần Quang Khải (thửa 25, tờ bản đồ 175); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.587.000
Đoạn từ thửa 41, tờ bản đồ 77 đến thửa 46, tờ bản đồ 77, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.587.000
Đoạn giáp từ thửa 90, tờ bản đồ số 253 (giáp Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo) đến thửa 79, tờ bản đồ 253; Tổ dân phố 1 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.587.000
Các đường còn lại khu tái định cư Nam Đường Hồ Tùng Mậu, Tổ dân phố 2 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.575.000
Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến phía ngã ba đường Lý Thường Kiệt, Tổ dân phố 4 đến Tổ dân phố 5 Đất thương mại, dịch vụ3.532.000
Đoạn từ UBND phường Quang Trung đến cống Hai Thước (thửa số 2, tờ bản đồ số 195); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ3.522.000
Phố Thiệu Trị: Đoạn từ thửa 02, tờ bản đồ số 220 đến lô 2 đường Trần Hưng Đạo Đất thương mại, dịch vụ3.522.000
Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Nguyễn Tri Phương, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.391.000
Đoạn từ đường Bà Triệu (thửa đất số 64 và 35, tờ bản đồ số 229) đến đầu Phố Hoàng Diệu (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 219); Tổ dân phố 3, 9 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ3.391.000
Đường cải tạo đê Tam điệp: Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.300.000
Phố Lý Nam Đế | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 74, tờ bản đồ 71) đến thửa 98 tờ bản đồ 71, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị3.300.000
Phố Ngô Tất Tố | Phố Ngô Sỹ Liên: nối từ đường Lý Thường Kiệt đến cổng Tiểu đoàn 703, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị3.300.000
Phố Ngô Tất Tố | Phố Nam Cao: Nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Dương Đình Nghệ, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo 14 Đất ở tại đô thị3.300.000
Phố Ngô Tất Tố | Đường khu dân cư Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo: Từ thửa 9 tờ bản đồ 97 đến thửa 1 tờ bản đồ 89 Đất ở tại đô thị3.300.000
Phố Trần Đại Nghĩa | Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11: Từ đường Hà Huy Tập (thửa 23 tờ bản đồ 58) đến thửa 36 tờ bản đồ 58 Đất ở tại đô thị3.300.000
Phố Trần Đại Nghĩa | Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo: Từ đường Hà Huy Tập (thửa 41 tờ bản đồ 58) đến thửa 10 tờ bản đồ 58 Đất ở tại đô thị3.300.000
Phố Ngô Tất Tố | Đường Khu dân cư Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn Từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 29 tờ 61) về phía Bắc đến hết khu dân cư Đất ở tại đô thị3.300.000
Các ngõ đường Bà Triệu: | Đoạn từ thửa số 19, 20; tờ bản đồ số 195 đến đường DD3; Tổ dân phố 6 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị3.300.000
Phố Ngô Tất Tố | Đường khu dân cư Tổ dân phố 12: Từ thửa 89 tờ bản đồ 65 về phía Bắc đến hết khu dân cư Đất ở tại đô thị3.300.000
Phố Trần Đại Nghĩa | Đường Nguyễn Sỹ Lý, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn từ đường sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc đến hết khu dân cư. Đất ở tại đô thị3.300.000
Các ngõ nối với đường Bùi Xương Trạch | Từ thửa 60 tờ bản đồ số 329 đến thửa 78 tờ bản đồ số 329 ; từ thửa 4 tờ bản đồ số 335 đến thửa 60 tờ bản đồ số 335, Tổ dân phố 6 Phú Sơn Đất ở tại đô thị3.300.000
Các ngõ nối với đường Đặng Dung | Từ thửa 122 tờ bản đồ số 322 đến thửa 151 tờ bản đồ số 322, Tổ dân phố 2 Phú Sơn Đất ở tại đô thị3.300.000
Phố Nguyễn Bính: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ3.287.000
Đường Tô Vĩnh Diện: Từ đường Cù Chính Lan đến cổng Lữ đoàn 368 (ngang thửa 27, tờ bản đồ 84, thửa 33, tờ bản đồ 83), khu phố 6, 10 Đất thương mại, dịch vụ3.228.000
Đoạn từ thửa 12, 21, tờ bản đồ số 198 đến hết địa giới phường Quang Trung; Tổ dân phố 5 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ3.228.000
Đoạn từ sau lô 1đường Nguyễn Văn Cừ (ngang thửa đất số 56, 65, tờ bản đồ 75) đến Ngã tư đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 172, 170, tờ bản đồ 75), Tổ dân phố 6, 10, 12 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ3.228.000
Đường Thanh Niên | Các ngõ nối đường Hàn Thuyên: Ngõ vào các thửa 130, thửa 58, thửa 73 tờ bản đồ số 260, Tổ dân phố 6 Đất ở tại đô thị3.200.000
Đường Thanh Niên | Các ngõ nối đường Lý Thường Kiệt Đất ở tại đô thị3.200.000
Đoạn từ thửa số 9, tờ bản đồ số 112 đến thửa 03, tờ bản đồ số 122 (phía Bắc cầu Ba Lá); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.195.000
MBQH khu TĐC phố 4+5, phường Bắc Sơn cũ, thị xã Bỉm Sơn (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn cũ duyệt tại Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 04/5/2018) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.172.000
Đoạn từ phía Bắc cống Hai Thước đến Đường sắt Bắc Nam (Chắn Ba lá), Tổ dân phố 6 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ3.130.000
Đoạn từ đường Đặng Dung đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 2 Phú Sơn Đất thương mại, dịch vụ3.130.000
Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 40, 55,tờ bản đồ 76) đến thửa số 64, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo. Đất thương mại, dịch vụ3.130.000
Đoạn đường phía Bắc khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất thương mại, dịch vụ3.130.000

Mặt bằng giá đất Phường Quang Trung

Giá VT1 cao nhất
27.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
937
dòng
Số tuyến đường
628
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Quang Trung (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ33015.275.000391.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp32812.729.000326.000
Đất ở tại đô thị27427.000.0001.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Quang Trung

Mã bưu chính (zip code)
40710
Doanh nghiệp trên địa bàn
464 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bắc SơnPhường Ngọc TrạoPhường Phú SơnXã Quang Trung

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quang Trung

1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Quang Trung

Giá đất cao nhất tại Phường Quang Trung là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Quang Trung là 27.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Quang Trung xếp thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Quang Trung theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Quang Trung được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Quang Trung hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.