Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

937 dòng giá628 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Quang Trung

937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa 27, tờ bản đồ 61 về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ800.000
Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố 6 Đất thương mại, dịch vụ800.000
Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư khu phố 13 Đất thương mại, dịch vụ800.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố Nguyễn Tĩnh về phía Nam đến hết thửa 35, tờ bản đồ số 97, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ800.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố Nguyễn Tĩnh về phía Nam đến hết khu dân cư (thửa 37,tờ bản đồ 97) Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ800.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 2 Phố Ngô Sỹ Liên về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ800.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 Phố Nguyễn Hữu Bỉnh, từ thửa 61, ngang thửa 80, tờ bản đồ 71 đến nhà ông Lê Văn Đạt, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ800.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 đường Lý Thường Kiệt từ thửa 1, tờ bản đồ 87 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ800.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ thửa 8, tờ bản đồ 56 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ800.000
Đường khu dân cư: Đoạn từ sau lô 1 đường Lý Thường Kiệt từ thửa 11,tờ bản đồ 78 về phía Nan đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ800.000
Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo: Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư Đất thương mại, dịch vụ783.000
Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến: Từ thửa 13, tờ bản đồ 62 đến thửa 8, tờ bản đồ 62, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ783.000
Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11: Từ đường Hà Huy Tập (thửa 23, tờ bản đồ 58) đến thửa 36, tờ bản đồ 58 Đất thương mại, dịch vụ783.000
Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo: Từ đường Hà Huy Tập (thửa 41, tờ bản đồ 58) đến thửa 10, tờ bản đồ 58 Đất thương mại, dịch vụ783.000
Các ngõ nối với phố Ngô Thì Sỹ: Từ thửa 183, tờ bản đồ số 321 đến thửa 161, tờ bản đồ số 321, Tổ dân phố 2 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp780.000
Các ngõ nối với phố Hoàng Văn Thụ: Từ thửa 10, tờ bản đồ số 327 đến thửa 29, tờ bản đồ số 327; từ thửa 43, tờ bản đồ 327 đến thửa 45, tờ bản đồ số 327; từ thửa 84, tờ bản đồ số 326 đến thửa 140, tờ bản đồ số 327; từ thửa 105, tờ bản đồ số 326 đến thửa 6, tờ bản đồ số 332, Tổ dân phố 1, 2 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp780.000
Từ thửa 62, tờ bản đồ số 334 đến thửa 8, tờ bản đồ số 333, Tổ dân phố 4 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp780.000
Phố Từ Đạo Hạnh: Từ thửa 132 đến thửa 275, tờ bản đồ số 267 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp734.000
Từ thửa 26, tờ bản đồ số 334 đến thửa 38, tờ bản đồ số 334; từ thửa 38, tờ bản đồ số 333 đến thửa 36, tờ bản đồ số 333, Tổ dân phố 4 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp720.000
Các ngõ nối với phố Nguyễn Cửu Trường: Từ thửa 85, tờ bản đồ số 328 đến thửa 84, tờ bản đồ số 328; Từ thửa 87, tờ bản đồ số 328 đến thửa 98, tờ bản đồ số 328, Tổ dân phố 4 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp720.000
Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo: Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp652.000
Đường Nguyễn Tĩnh, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư mới CTCPVLXD Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp652.000
Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến: Từ thửa 13, tờ bản đồ 62 đến thửa 8, tờ bản đồ 62, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp652.000
Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11: Từ đường Hà Huy Tập (thửa 23, tờ bản đồ 58) đến thửa 36, tờ bản đồ 58 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp652.000
Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo: Từ đường Hà Huy Tập (thửa 41, tờ bản đồ 58) đến thửa 10, tờ bản đồ 58 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp652.000
Đường dân cư vào Nghĩa trang nhân dân phường Quang Trung từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 221 đến hết khu dân cư Tổ dân phố 5 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp380.000
Từ thửa 05, tờ bản đồ 179 (tổ dân phố 5 Bắc Sơn) đến thửa 07, tờ bản đồ 139 (đến hết khu dân cư Tổ dân phố 12 Bắc Sơn) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp380.000
Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 188 (giáp đường Lý Nhân Tông) đến thửa 06, tờ bản đồ 178 (chân đèo Ba Dội); Tổ dân phố 5 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp380.000
Từ thửa 6, tờ bản đồ số 317 đến thửa 43, tờ bản đồ số 317 (Ngõ 3 đường Hai Bà Trung); Từ thửa 30, tờ bản đồ số 318 đến thửa 113, thửa 138, tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố 3 Phú Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.720.000
Các ngõ phố Triệu Quốc Đạt | Đường Trần Phú: Từ ngã tư Bỉm Sơn đến cầu Đo Đạc Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị27.000.000
MBQH khu xen cư khu B, Trường Tiểu học Ngọc Trạo, phường Ngọc Trạo | Đường trục chính Đất ở tại đô thị25.458.000
QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97 tờ bản đồ số 84); Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị22.800.000
QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 98 tờ bản đồ 98) đến ngã ba phố Nguyễn Bính ngang thửa 45 tờ bản đồ 92; Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị21.600.000
Phố Nguyễn Đình Chiểu | Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã 3 đường Đặng Quang (thửa 45 tờ bản đồ số 84), khu phố 2 Đất ở tại đô thị20.900.000
Đường Hai Bà Trưng | Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã 3 đường Đặng Quang (thửa 45 tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị20.900.000
QUỐC LỘ 1A | Từ thửa 15 đến thửa 222, tờ 275 (63), Tổ dân phố 4 Đất ở tại đô thị20.000.000
QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ ngã ba đường Lương Định Của đến Bệnh viện ACA; Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất ở tại đô thị20.000.000
QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa số 4, 5 tờ bản đồ số 231 đến ngã ba đường Lương Định Của; Tổ dân phố 1 phường Phú Sơn Đất ở tại đô thị20.000.000
QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính (thửa 46 tờ bản đồ 92) đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo; khu phố 2, phường Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị20.000.000
QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn đến thửa 71, tờ bản đồ 76; thuộc Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị18.000.000
Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ giáp đường sắt Bắc - Nam đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Du (ngang thửa 16, 60 tờ bản đồ số 75), Tổ dân phố 10, 11 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị17.600.000
Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến đường sắt Bắc Nam, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị17.600.000
Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 66, 18 tờ bản đồ 75) đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ đoàn 368 (thửa 52 tờ bản đồ số 63), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị16.000.000
Đường Cù Chính Lan | Đoạn từ ngã tư UBND phường Ngọc Trạo cũ đến đường Tô Vĩnh Diện, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị15.600.000
Đường Bà Triệu | Đoạn từ ngã tư nối đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 58, 71 tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị15.600.000
Đường trục chính Đất thương mại, dịch vụ15.275.000
Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ ngã 3 đường Đặng Quang đến thửa 17 tờ bản đồ số 316, Tổ dân phố 2, 3 Phú Sơn Đất ở tại đô thị15.000.000
MBQH khu xen cư khu B, Trường Tiểu học Ngọc Trạo, phường Ngọc Trạo | Đường nội bộ Đất ở tại đô thị14.972.000
Đường Cù Chính Lan | Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Nguyễn Tri Phương, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị14.500.000
Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ ngã 3 cổng phụ Lữ đoàn 368 (thửa đất số 53 tờ bản đồ số 63) đến cầu Công ty cổ phần Vật liệu xây dựng Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 50, 26 tờ bản đồ số 71), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị14.400.000

Mặt bằng giá đất Phường Quang Trung

Giá VT1 cao nhất
27.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
937
dòng
Số tuyến đường
628
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Quang Trung (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ33015.275.000391.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp32812.729.000326.000
Đất ở tại đô thị27427.000.0001.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Quang Trung

Mã bưu chính (zip code)
40710
Doanh nghiệp trên địa bàn
464 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bắc SơnPhường Ngọc TrạoPhường Phú SơnXã Quang Trung

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quang Trung

1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Quang Trung

Giá đất cao nhất tại Phường Quang Trung là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Quang Trung là 27.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Quang Trung xếp thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Quang Trung theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Quang Trung được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Quang Trung hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.