Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97, tờ bản đồ số 84); Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 13.680.000 | — | — | — | — |
| Đường Bà Triệu | Đoạn giáp từ thửa 90, tờ bản đồ số 253 (giáp Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo) đến thửa 79 tờ 253; Tổ dân phố 1 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Bà Triệu | Đoạn từ thửa số 21 đến thửa số 1 tờ bản đồ số 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 98, tờ bản đồ 98) đến ngã ba phố Nguyễn Bính ngang thửa 45, tờ bản đồ 92; Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 12.960.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 12.729.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ Cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 25 tờ bản đồ số 71) đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt (ngang thửa 14 tờ bản đồ 70), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Cù Chính Lan | Đoạn từ đường Đoàn Kết đến hết địa giới hành chính Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính (thửa 46, tờ bản đồ 92) đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo cũ; khu phố 2, phường Ngọc Trạo cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Phú: Từ ngã tư Bỉm Sơn đến cầu Đo Đạc, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 11.739.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 231 đến ngã ba đường Lương Định Của; Tổ dân phố 1 phường Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 11.739.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97, tờ bản đồ số 84); Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 11.400.000 | — | — | — | — |
| Quy hoạch chỉ tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phố Chợ tại khu nội thị số 02 - Tây Quốc lộ 1A. Tại Quyết định số 2336/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 | Mặt cắt đường trên 35m | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Đường cải tạo đê Tam điệp: Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Phan Đình Phùng | Phố Phan Đình Phùng: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến thửa 26 tờ bản đồ 99, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Thị Sáu | Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (ngang thửa đất số 56, 65 tờ bản đồ 75) đến ngã 4 đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 172, 170 tờ bản đồ 75), Tổ dân phố 6, 10, 12 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | MBQH khu xen cư Bắc đường Phùng Hưng phường Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 10.811.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 98, tờ bản đồ 98) đến ngã ba phố Nguyễn Bính ngang thửa 45, tờ bản đồ 92; Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn đến thửa 71, tờ bản đồ 76 thuộc Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 10.173.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | Các đường trong khu dân cư có mặt đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa 01 tờ bản đồ 196 (phía Bắc khu tái định cư) thửa 05 tờ bản đồ 175 (bưu điện); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Đoạn Từ đường Bà Triệu (thửa đất số 64 và 35 tờ bản đồ số 229 đến đầu phố Hoàng Diệu (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 219); Tổ dân phố 3, 9 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Bà Triệu | Đường khu Tái định cư Tổ dân phố 6 Bắc Sơn: Từ thửa 12 tờ bản đồ 196 đến thửa 23 tờ bản đồ 196 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ thửa 12, tờ bản đồ số 221 và thửa 144, tờ bản đồ số 211 đến Trạm bơm nước (thửa 13, 22 tờ bản đồ số 198); Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn. | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Cù Chính Lan | Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông Tổ dân phố 4 đến giáp địa giới hành chính Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên | Đường Cù Chính Lan: Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên | Đoạn từ thửa 189, 190 tờ bản đồ 276 đến giáp phía Đông Công ty TNHH Quyết Cường, Tổ dân phố 4 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên | Đường Lý Thái Tông: Đoạn từ phía Tây Đường cầu vượt Đường sắt, Tổ dân phố 4, 5, 6 đến hết địa phận phường Quang Trung | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến phía ngã ba đường Lý Thường Kiệt, Tổ dân phố 4 đến Tổ dân phố 5 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư khu Bắc đường Lương Định Của | Tuyến đường bao quanh phía Nam khu dân cư (25m), Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Phan Đình Phùng | Đoạn từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Dung, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Định Của | Đoạn từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính (thửa 46, tờ bản đồ 92) đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo cũ; khu phố 2, phường Ngọc Trạo cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Quang | Đường Đặng Quang: Từ thửa 54 tờ bản đồ 93 về phía Bắc đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo. | Đất ở tại đô thị | 9.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Định Của | Đoạn từ Lò giết mổ gia súc hết đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 9.900.000 | — | — | — | — |
| Phố Lý Tự Trọng | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến hết đất phía Đông Trạm thuế chợ Bỉm Sơn, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 9.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Thị Sáu | Đường Tô Vĩnh Diện: Từ đường Cù Chính Lan đến cổng Lữ đoàn 368 (ngang thửa 27 tờ bản đồ 84, thửa 33 tờ bản đồ 83), khu phố 6, 10 | Đất ở tại đô thị | 9.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Thị Sáu | Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 40, 39 tờ bản đồ 83) đến ngã 3 đường Đoàn Kết (ngang thửa đất số 116, 139, 138 tờ bản đồ 91), Tổ dân phố 3, 6, 19 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 9.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Phú: Từ ngã tư Bỉm Sơn đến cầu Đo Đạc, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 231 đến ngã ba đường Lương Định Của; Tổ dân phố 1 phường Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 | — | — | — | — |
| QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa 07 tờ 122 (phía Nam cầu Ba Lá), đến thửa 01 tờ bản đồ 196 (phía Bắc tái định cư); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư nối đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 58, 71, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 9.360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến đường sắt Bắc - Nam, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 9.326.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Định Của | Đoạn từ đường Đặng Quang đến Lò giết mổ gia súc, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Quang | Từ đường Hai Bà Trưng đến thửa 82 tờ 317, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Phan Đình Phùng | Đoạn từ đường Đặng Dung đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ đường Bùi Xương Trạch đến thửa 114 tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố 3 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư khu Bắc đường Lương Định Của | Đoạn đường Phía Đông khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa số 9, tờ bản đồ số 112 đến thửa 03 tờ bản đồ số 122 (phía Bắc cầu Ba Lá); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.983.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 8.902.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 15.275.000 | 391.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 328 | 12.729.000 | 326.000 |
| Đất ở tại đô thị | 274 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .