Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

937 dòng giá628 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Quang Trung

937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97, tờ bản đồ số 84); Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ13.680.000
Đường Bà Triệu | Đoạn giáp từ thửa 90, tờ bản đồ số 253 (giáp Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo) đến thửa 79 tờ 253; Tổ dân phố 1 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị13.000.000
Đường Bà Triệu | Đoạn từ thửa số 21 đến thửa số 1 tờ bản đồ số 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị13.000.000
Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 98, tờ bản đồ 98) đến ngã ba phố Nguyễn Bính ngang thửa 45, tờ bản đồ 92; Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ12.960.000
Đường trục chính Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp12.729.000
Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ Cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 25 tờ bản đồ số 71) đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt (ngang thửa 14 tờ bản đồ 70), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị12.000.000
Đường Cù Chính Lan | Đoạn từ đường Đoàn Kết đến hết địa giới hành chính Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị12.000.000
Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính (thửa 46, tờ bản đồ 92) đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo cũ; khu phố 2, phường Ngọc Trạo cũ Đất thương mại, dịch vụ12.000.000
Đường Trần Phú: Từ ngã tư Bỉm Sơn đến cầu Đo Đạc, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ11.739.000
Đoạn từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 231 đến ngã ba đường Lương Định Của; Tổ dân phố 1 phường Phú Sơn Đất thương mại, dịch vụ11.739.000
Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97, tờ bản đồ số 84); Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp11.400.000
Quy hoạch chỉ tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phố Chợ tại khu nội thị số 02 - Tây Quốc lộ 1A. Tại Quyết định số 2336/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 | Mặt cắt đường trên 35m Đất ở tại đô thị11.000.000
Phố Trần Đại Nghĩa | Đường cải tạo đê Tam điệp: Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị11.000.000
Phố Phan Đình Phùng | Phố Phan Đình Phùng: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến thửa 26 tờ bản đồ 99, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị11.000.000
Đường Võ Thị Sáu | Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (ngang thửa đất số 56, 65 tờ bản đồ 75) đến ngã 4 đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 172, 170 tờ bản đồ 75), Tổ dân phố 6, 10, 12 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị11.000.000
Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | MBQH khu xen cư Bắc đường Phùng Hưng phường Phú Sơn Đất ở tại đô thị10.811.000
Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 98, tờ bản đồ 98) đến ngã ba phố Nguyễn Bính ngang thửa 45, tờ bản đồ 92; Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp10.800.000
Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn đến thửa 71, tờ bản đồ 76 thuộc Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ10.173.000
Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | Các đường trong khu dân cư có mặt đường 7,5m Đất ở tại đô thị10.000.000
QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa 01 tờ bản đồ 196 (phía Bắc khu tái định cư) thửa 05 tờ bản đồ 175 (bưu điện); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường Hồ Tùng Mậu | Đoạn Từ đường Bà Triệu (thửa đất số 64 và 35 tờ bản đồ số 229 đến đầu phố Hoàng Diệu (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 219); Tổ dân phố 3, 9 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường Bà Triệu | Đường khu Tái định cư Tổ dân phố 6 Bắc Sơn: Từ thửa 12 tờ bản đồ 196 đến thửa 23 tờ bản đồ 196 Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ thửa 12, tờ bản đồ số 221 và thửa 144, tờ bản đồ số 211 đến Trạm bơm nước (thửa 13, 22 tờ bản đồ số 198); Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn. Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường Cù Chính Lan | Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông Tổ dân phố 4 đến giáp địa giới hành chính Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường Thanh Niên | Đường Cù Chính Lan: Đoạn nối từ Đường Lê Thánh Tông đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường Thanh Niên | Đoạn từ thửa 189, 190 tờ bản đồ 276 đến giáp phía Đông Công ty TNHH Quyết Cường, Tổ dân phố 4 Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường Thanh Niên | Đường Lý Thái Tông: Đoạn từ phía Tây Đường cầu vượt Đường sắt, Tổ dân phố 4, 5, 6 đến hết địa phận phường Quang Trung Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến phía ngã ba đường Lý Thường Kiệt, Tổ dân phố 4 đến Tổ dân phố 5 Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường dân cư khu Bắc đường Lương Định Của | Tuyến đường bao quanh phía Nam khu dân cư (25m), Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất ở tại đô thị10.000.000
Phố Phan Đình Phùng | Đoạn từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Dung, Tổ dân phố 2 Phú Sơn Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường Lương Định Của | Đoạn từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất ở tại đô thị10.000.000
Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính (thửa 46, tờ bản đồ 92) đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo cũ; khu phố 2, phường Ngọc Trạo cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp10.000.000
Đường Đặng Quang | Đường Đặng Quang: Từ thửa 54 tờ bản đồ 93 về phía Bắc đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo. Đất ở tại đô thị9.900.000
Đường Lương Định Của | Đoạn từ Lò giết mổ gia súc hết đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất ở tại đô thị9.900.000
Phố Lý Tự Trọng | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến hết đất phía Đông Trạm thuế chợ Bỉm Sơn, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị9.900.000
Đường Võ Thị Sáu | Đường Tô Vĩnh Diện: Từ đường Cù Chính Lan đến cổng Lữ đoàn 368 (ngang thửa 27 tờ bản đồ 84, thửa 33 tờ bản đồ 83), khu phố 6, 10 Đất ở tại đô thị9.900.000
Đường Võ Thị Sáu | Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện (ngang thửa đất số 40, 39 tờ bản đồ 83) đến ngã 3 đường Đoàn Kết (ngang thửa đất số 116, 139, 138 tờ bản đồ 91), Tổ dân phố 3, 6, 19 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị9.900.000
Đường Trần Phú: Từ ngã tư Bỉm Sơn đến cầu Đo Đạc, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp9.782.000
Đoạn từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 231 đến ngã ba đường Lương Định Của; Tổ dân phố 1 phường Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp9.782.000
QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa 07 tờ 122 (phía Nam cầu Ba Lá), đến thửa 01 tờ bản đồ 196 (phía Bắc tái định cư); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị9.500.000
Đoạn từ ngã tư nối đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 58, 71, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ9.360.000
Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến đường sắt Bắc - Nam, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ9.326.000
Đường Lương Định Của | Đoạn từ đường Đặng Quang đến Lò giết mổ gia súc, Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất ở tại đô thị9.000.000
Đường Đặng Quang | Từ đường Hai Bà Trưng đến thửa 82 tờ 317, Tổ dân phố 2 Phú Sơn Đất ở tại đô thị9.000.000
Phố Phan Đình Phùng | Đoạn từ đường Đặng Dung đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 2 Phú Sơn Đất ở tại đô thị9.000.000
Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ đường Bùi Xương Trạch đến thửa 114 tờ bản đồ số 318, Tổ dân phố 3 Phú Sơn Đất ở tại đô thị9.000.000
Đường dân cư khu Bắc đường Lương Định Của | Đoạn đường Phía Đông khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất ở tại đô thị9.000.000
QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa số 9, tờ bản đồ số 112 đến thửa 03 tờ bản đồ số 122 (phía Bắc cầu Ba Lá); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị9.000.000
Đường nội bộ Đất thương mại, dịch vụ8.983.000
Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ8.902.000

Mặt bằng giá đất Phường Quang Trung

Giá VT1 cao nhất
27.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
937
dòng
Số tuyến đường
628
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Quang Trung (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ33015.275.000391.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp32812.729.000326.000
Đất ở tại đô thị27427.000.0001.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Quang Trung

Mã bưu chính (zip code)
40710
Doanh nghiệp trên địa bàn
464 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bắc SơnPhường Ngọc TrạoPhường Phú SơnXã Quang Trung

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quang Trung

1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Quang Trung

Giá đất cao nhất tại Phường Quang Trung là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Quang Trung là 27.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Quang Trung xếp thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Quang Trung theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Quang Trung được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Quang Trung hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.