Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Lương Ngọc Quyến | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 15 tờ bản đồ 62, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 40, 55, tờ bản đồ 76) đến thửa số 64 tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo. | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Đình Chiểu | Đoạn từ ngã 3 phố Phan Huy Chú (ngang thửa đất số 115, 137 tờ bản đồ số 76 và thửa 138, tờ bản đồ số 77) đến giáp đường Hai Bà Trưng (thửa 94, tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 | — | — | — | — |
| Phố Phan Huy Chú | Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến thửa 42 tờ bản đồ 77, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 | — | — | — | — |
| Phố Lý Tự Trọng | Đoạn từ thửa 36 tờ bản đồ 85 đến thửa 38 tờ bản đồ 85, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Phúc Tần | Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến phố Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Thái Học | Phố Nguyễn Thiếp: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Tô Vĩnh Diện, Tổ dân phố 6, 12 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 59 đến thửa số 35, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 8.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ phía Tây đường Lý Thường Kiệt (Tổ dân phố 5) đến thửa 56 tờ bản đồ số 267 (Tổ dân phố 6) | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn đến thửa 71, tờ bản đồ 76 thuộc Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ thửa 12, 21 tờ bản đồ số 198 đến hết địa giới phường Quang Trung; Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Bà Triệu | Đoạn từ phía Bắc cống Hai Thước đến Đường Sắt Bắc Nam (Chắn Ba lá), Tổ dân phố 6 Bắc Sơn. | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa 10 tờ bản đồ 184 (ngã ba đường Lý Thái Tổ) đến thửa 18 tờ bản đồ 195 (phía Bắc cầu Sòng mới), Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa 02 tờ bản đồ 105 (phía Nam hầm Dốc Xây) đến thửa số 9, tờ Bản đồ 112; Tổ dân phố 8 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Quy hoạch chỉ tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phố Chợ tại khu nội thị số 02 - Tây Quốc lộ 1A. Tại Quyết định số 2336/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 | Mặt cắt đường dưới 35m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư khu Bắc đường Lương Định Của | Phố Hoàng Lệ Kha: Đoạn từ phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Quang | Từ thửa 83 tờ 317 đến thửa 52 tờ 322 (đường Phan Đình Phùng), Tổ dân phố 2 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư khu Bắc đường Lương Định Của | Đoạn đường phía Bắc khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên | Đường Trần Khánh Dư: Từ thửa 139 tờ 275 đến thửa 163 tờ 284, Tổ dân phố 4 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên | Đoạn từ sau lô 1 đường Quốc lộ 1A đến thửa 179, tờ bản đồ 276, Tổ dân phố 4 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với phố Phan Đình Phùng | Phố Võ Nguyên Lượng từ phố Trần Quý Cáp đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường Lương Định Của đến Bệnh viện ACA; Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 21 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 7.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến đường sắt Bắc - Nam, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.771.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư mới Công ty cổ phần vật liệu xây dựng khu phố 13: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường khu dân cư mới | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Đường Nguyễn Tĩnh, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư mới CTCPVLXD. | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Đường khu dân cư Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo: Nối từ đường Trần Phú đến thửa 30 tờ 77 (qua nhà bà Ưng) | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Phúc Tần | Đoạn từ phố Nguyễn Thiếp đến hết khu dân cư Bắc Lữ đoàn 368, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo. | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Huy Tập | Phố Đào Duy Anh: Nối từ đường Tô Vĩnh Diện đến phố Mai Hắc Đế, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 53 tờ bản đồ 70) đến ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ), Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo. | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Thị Sáu | Phố Nguyễn Bính: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn từ thửa số 31 tờ bản đồ 66 đến thửa số 9 tờ bản đồ 67, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Phố Lý Tự Trọng | Đoạn từ thửa 29 tờ bản đồ 83 đến thửa 41 tờ bản đồ 83, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ thửa 15 tờ bản đồ 69 đến cổng Sư đoàn 390, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Phố Phan Huy Chú | Đoạn từ thửa 41 tờ bản đồ 77 đến thửa 46 tờ bản đồ 77, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Đình Chiểu | Đoạn từ đường Hai Bà Trưng (ngang thửa 100, 124 tờ bản đồ số 84) đến giáp phố Nguyễn Bính (ngang thửa 41 tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 | — | — | — | — |
| QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa 06 tờ bản đồ số 103 (giáp địa phận tỉnh Ninh Bình) đến thửa 50 tờ bản đồ 102 (phía Bắc hầm Dốc Xây); Tổ dân phố 8 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên | Đường dân cư thôn 2: Từ thửa 43 (ông Mai Văn Nghĩa), tờ bản đồ số 82 về phía Nam đến hết khu dân cư, thôn 2 | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ khu sinh thái Hoàng Gia 2 đến hết trạm bơm Phú Dương, Tổ dân phố 3 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.486.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.418.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 06, tờ bản đồ 221 (phía Nam Bưu điện) đến thửa 09, tờ bản đồ 184 (ngã ba đường Lý Thái Tổ); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã ba đường Đặng Quang (thửa 45, tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường Lương Định Của đến Bệnh viện ACA; Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.043.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Quang | Đoạn từ thửa 53 tờ bản đồ số 322 (đường Phan Đình Phùng) đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2, 4 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Phan Đình Phùng | Đường Phùng Hưng: Từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 2, 4 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư khu B Trường Tiểu học Ngọc Trạo (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 3982/QĐ- UBND ngày 21/12/2021): Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lương Ngọc Quyến | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ số 267 đến thửa 151 tờ 260 (Tổ dân phố 6) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Tri Phương | Phố Bùi Công Kế: Nối từ sau đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 6.600.000 | — | — | — | — |
| Phố Lương Ngọc Quyến | Đường khu dân cư Tổ dân phố 13: Đoạn từ sau thửa 15 tờ bản đồ 62 đến giáp Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 6.600.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 15.275.000 | 391.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 328 | 12.729.000 | 326.000 |
| Đất ở tại đô thị | 274 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .