Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

937 dòng giá628 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Quang Trung

937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phố Lương Ngọc Quyến | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 15 tờ bản đồ 62, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị8.800.000
Đường Hà Huy Tập | Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 40, 55, tờ bản đồ 76) đến thửa số 64 tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo. Đất ở tại đô thị8.800.000
Phố Nguyễn Đình Chiểu | Đoạn từ ngã 3 phố Phan Huy Chú (ngang thửa đất số 115, 137 tờ bản đồ số 76 và thửa 138, tờ bản đồ số 77) đến giáp đường Hai Bà Trưng (thửa 94, tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị8.800.000
Phố Phan Huy Chú | Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến thửa 42 tờ bản đồ 77, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị8.800.000
Phố Lý Tự Trọng | Đoạn từ thửa 36 tờ bản đồ 85 đến thửa 38 tờ bản đồ 85, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị8.800.000
Phố Nguyễn Phúc Tần | Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến phố Nguyễn Thiếp, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị8.800.000
Phố Nguyễn Thái Học | Phố Nguyễn Thiếp: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Tô Vĩnh Diện, Tổ dân phố 6, 12 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị8.800.000
Đoạn từ thửa số 59 đến thửa số 35, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ8.700.000
Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ phía Tây đường Lý Thường Kiệt (Tổ dân phố 5) đến thửa 56 tờ bản đồ số 267 (Tổ dân phố 6) Đất ở tại đô thị8.500.000
Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn đến thửa 71, tờ bản đồ 76 thuộc Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp8.478.000
Đường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ thửa 12, 21 tờ bản đồ số 198 đến hết địa giới phường Quang Trung; Tổ dân phố 5 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường Bà Triệu | Đoạn từ phía Bắc cống Hai Thước đến Đường Sắt Bắc Nam (Chắn Ba lá), Tổ dân phố 6 Bắc Sơn. Đất ở tại đô thị8.000.000
QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa 10 tờ bản đồ 184 (ngã ba đường Lý Thái Tổ) đến thửa 18 tờ bản đồ 195 (phía Bắc cầu Sòng mới), Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị8.000.000
QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa 02 tờ bản đồ 105 (phía Nam hầm Dốc Xây) đến thửa số 9, tờ Bản đồ 112; Tổ dân phố 8 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị8.000.000
Quy hoạch chỉ tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư phố Chợ tại khu nội thị số 02 - Tây Quốc lộ 1A. Tại Quyết định số 2336/QĐ-UBND ngày 05/7/2017 | Mặt cắt đường dưới 35m Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường dân cư khu Bắc đường Lương Định Của | Phố Hoàng Lệ Kha: Đoạn từ phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2 Phú Sơn Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường Đặng Quang | Từ thửa 83 tờ 317 đến thửa 52 tờ 322 (đường Phan Đình Phùng), Tổ dân phố 2 Phú Sơn Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường dân cư khu Bắc đường Lương Định Của | Đoạn đường phía Bắc khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường Thanh Niên | Đường Trần Khánh Dư: Từ thửa 139 tờ 275 đến thửa 163 tờ 284, Tổ dân phố 4 Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường Thanh Niên | Đoạn từ sau lô 1 đường Quốc lộ 1A đến thửa 179, tờ bản đồ 276, Tổ dân phố 4 Đất ở tại đô thị8.000.000
Các ngõ nối với phố Phan Đình Phùng | Phố Võ Nguyên Lượng từ phố Trần Quý Cáp đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 4 Phú Sơn Đất ở tại đô thị8.000.000
Đoạn từ ngã ba đường Lương Định Của đến Bệnh viện ACA; Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất thương mại, dịch vụ7.826.000
Đoạn từ thửa số 21 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ7.800.000
Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến đường sắt Bắc - Nam, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp7.771.000
Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư mới Công ty cổ phần vật liệu xây dựng khu phố 13: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường khu dân cư mới Đất ở tại đô thị7.700.000
Phố Trần Đại Nghĩa | Đường Nguyễn Tĩnh, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư mới CTCPVLXD. Đất ở tại đô thị7.700.000
Phố Ngô Tất Tố | Đường khu dân cư Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo: Nối từ đường Trần Phú đến thửa 30 tờ 77 (qua nhà bà Ưng) Đất ở tại đô thị7.700.000
Phố Nguyễn Phúc Tần | Đoạn từ phố Nguyễn Thiếp đến hết khu dân cư Bắc Lữ đoàn 368, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo. Đất ở tại đô thị7.700.000
Đường Hà Huy Tập | Phố Đào Duy Anh: Nối từ đường Tô Vĩnh Diện đến phố Mai Hắc Đế, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị7.700.000
Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 53 tờ bản đồ 70) đến ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ), Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo. Đất ở tại đô thị7.700.000
Đường Võ Thị Sáu | Phố Nguyễn Bính: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị7.700.000
Đường Hà Huy Tập | Đoạn từ thửa số 31 tờ bản đồ 66 đến thửa số 9 tờ bản đồ 67, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị7.700.000
Phố Lý Tự Trọng | Đoạn từ thửa 29 tờ bản đồ 83 đến thửa 41 tờ bản đồ 83, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị7.700.000
Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ thửa 15 tờ bản đồ 69 đến cổng Sư đoàn 390, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị7.700.000
Phố Phan Huy Chú | Đoạn từ thửa 41 tờ bản đồ 77 đến thửa 46 tờ bản đồ 77, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị7.700.000
Phố Nguyễn Đình Chiểu | Đoạn từ đường Hai Bà Trưng (ngang thửa 100, 124 tờ bản đồ số 84) đến giáp phố Nguyễn Bính (ngang thửa 41 tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị7.700.000
QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ thửa 06 tờ bản đồ số 103 (giáp địa phận tỉnh Ninh Bình) đến thửa 50 tờ bản đồ 102 (phía Bắc hầm Dốc Xây); Tổ dân phố 8 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị7.500.000
Đường Thanh Niên | Đường dân cư thôn 2: Từ thửa 43 (ông Mai Văn Nghĩa), tờ bản đồ số 82 về phía Nam đến hết khu dân cư, thôn 2 Đất ở tại đô thị7.500.000
Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ khu sinh thái Hoàng Gia 2 đến hết trạm bơm Phú Dương, Tổ dân phố 3 Phú Sơn Đất ở tại đô thị7.500.000
Đường nội bộ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp7.486.000
Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp7.418.000
Đoạn từ thửa 06, tờ bản đồ 221 (phía Nam Bưu điện) đến thửa 09, tờ bản đồ 184 (ngã ba đường Lý Thái Tổ); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ7.200.000
Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã ba đường Đặng Quang (thửa 45, tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ7.174.000
Đoạn từ ngã ba đường Lương Định Của đến Bệnh viện ACA; Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp7.043.000
Đường Đặng Quang | Đoạn từ thửa 53 tờ bản đồ số 322 (đường Phan Đình Phùng) đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2, 4 Phú Sơn Đất ở tại đô thị7.000.000
Phố Phan Đình Phùng | Đường Phùng Hưng: Từ phố Hoàng Văn Thụ đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 2, 4 Phú Sơn Đất ở tại đô thị7.000.000
Phố Trần Đại Nghĩa | Đường khu dân cư khu B Trường Tiểu học Ngọc Trạo (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 3982/QĐ- UBND ngày 21/12/2021): Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lương Ngọc Quyến Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ số 267 đến thửa 151 tờ 260 (Tổ dân phố 6) Đất ở tại đô thị7.000.000
Phố Nguyễn Tri Phương | Phố Bùi Công Kế: Nối từ sau đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị6.600.000
Phố Lương Ngọc Quyến | Đường khu dân cư Tổ dân phố 13: Đoạn từ sau thửa 15 tờ bản đồ 62 đến giáp Tổ dân phố 10 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị6.600.000

Mặt bằng giá đất Phường Quang Trung

Giá VT1 cao nhất
27.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
937
dòng
Số tuyến đường
628
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Quang Trung (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ33015.275.000391.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp32812.729.000326.000
Đất ở tại đô thị27427.000.0001.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Quang Trung

Mã bưu chính (zip code)
40710
Doanh nghiệp trên địa bàn
464 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bắc SơnPhường Ngọc TrạoPhường Phú SơnXã Quang Trung

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quang Trung

1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Quang Trung

Giá đất cao nhất tại Phường Quang Trung là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Quang Trung là 27.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Quang Trung xếp thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Quang Trung theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Quang Trung được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Quang Trung hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.