Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

937 dòng giá628 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Quang Trung

937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Hà Huy Tập | Đoạn từ thửa số 42 tờ bản đồ 58 đến giáp đường Nguyễn Trãi, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị6.600.000
Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ) đến giáp Tổ dân phố 3 phường Quang Trung Đất ở tại đô thị6.600.000
Đường Võ Thị Sáu | Phố Nguyễn Trực: Nối từ phố Nguyễn Đình Chiểu đến phố Nguyễn Bính, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị6.600.000
Phố Phan Huy Chú | Đoạn từ thửa 2 tờ bản đồ 85 đến thửa 17 tờ bản đồ 85, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị6.600.000
Phố Ngô Tất Tố | Đường Đoàn Kết: Từ đường Cù Chính Lan (thửa 155 tờ bản đồ 91) về phía Tây đến thửa 63 tờ bản đồ 90, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo Đất ở tại đô thị6.600.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 34 tờ bản đồ 64) đến thửa số 32 tờ bản đồ 64, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo. Đất ở tại đô thị6.600.000
Phố Ngô Tất Tố | Đường khu dân cư Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo: Từ phố Nguyễn Trực (thửa 17 tờ bản đồ 93) đến thửa số 43 tờ bản đồ 93 Đất ở tại đô thị6.600.000
Đoạn từ thửa số 21 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.500.000
MBQH khu xen cư Bắc đường Phùng Hưng phường Phú Sơn, thị xã Bỉm Sơn cũ Đất thương mại, dịch vụ6.487.000
Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | MBQH khu TĐC phố 4, 5, phường Bắc Sơn cũ (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn cũ duyệt tại Quyết định số 1617/QĐ- UBND ngày 04/5/2018) Đất ở tại đô thị6.343.000
Đoạn từ giáp đường sắt Bắc - Nam đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Du (ngang thửa 16, 60, tờ bản đồ số 75), Tổ dân phố 10, 11 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ6.098.000
Phố Nguyễn Du | phố Thiệu Trị: Đoạn từ thửa 02 tờ bản đồ số 220 đến lô 2 đường Trần Hưng Đạo Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ sau lô 1 đường Lê Thánh Tông (Tổ dân phố 5) đến thửa 83, 88 tờ bản đồ số 262 (Tổ dân phố 3). Đất ở tại đô thị6.000.000
Phố Ngô Tất Tố | Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng (từ thửa 1, tờ bản đồ 93 đến thửa 53, tờ bản đồ 93 Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Thanh Niên | Đoạn còn lại đến hết địa giới hành chính phường Quang Trung, Tổ dân phố 2 Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Thanh Niên | Đoạn từ thửa 191, tờ bản đồ 274 đến thửa 6, tờ bản đồ 285, Tổ dân phố 4 Đất ở tại đô thị6.000.000
Phố Phan Đình Phùng | Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng, Tổ dân phố 4 Phú Sơn Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Bùi Xương Trạch | Đoạn từ thửa 36, 38 tờ bản đồ số 329 (đường Phùng Hưng) đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 6 Phú Sơn Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Đặng Quang | Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 4, 5 Phú Sơn Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Thanh Niên | Phố Lê Nhân Tông Từ đường Lê Thánh Tông sang đường Lý Thái Tông, Tây Khu dân cư Kiều Lê) Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Thanh Niên | Đường Đỗ Huy Cư: Từ thửa 53 tờ 67 (Nhà văn hóa thôn 1) đến thửa 26 tờ 53, thôn 1 Đất ở tại đô thị6.000.000
Các ngõ nối đường Từ Thức thuộc Tổ dân phố 2 | Ngõ vào thửa 97 tờ bản đồ số 286 qua đường nối Bỉm Sơn 6 Đất ở tại đô thị6.000.000
Các ngõ nối phố Đỗ Đức Mậu thuộc Tổ dân phố 1 | Phố Lê Nhân Tông (từ đường Lê Thánh Tông sang đường Lý Thái Tông) Tây khu dân cư Kiều Lê, thuộc Tổ dân phố 4 và Tổ dân phố 5 Đất ở tại đô thị6.000.000
Đoạn từ thửa 01, tờ bản đồ 196 (phía Bắc khu tái định cư) đến thửa 05, tờ bản đồ 175 (bưu điện); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Đất thương mại, dịch vụ6.000.000
Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã ba đường Đặng Quang (thửa 45, tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.978.000
Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã ba đường Đặng Quang (thửa 45, tờ bản đồ số 84), khu phố 2 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.978.000
Đường Đặng Quang: Từ thửa 54, tờ bản đồ 93 về phía Bắc đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ5.940.000
Đoạn từ Lò giết mổ gia súc hết đường Lương Đình Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn Đất thương mại, dịch vụ5.940.000
Đoạn từ ngã ba đường Đặng Quang đến thửa 17, tờ bản đồ số 316, Tổ dân phố 2, 3 Phú Sơn Đất thương mại, dịch vụ5.869.000
Các ngõ nối với đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2, 3 Phú Sơn | Từ thửa 22 tờ bản đồ số 317 đến thửa 24 tờ bản đồ số 322 (ngõ 2 đường Hai Bà Trưng), Tổ dân phố 3 Phú Sơn Đất ở tại đô thị5.700.000
Từ thửa 15 đến thửa 222, tờ 275 (63), Tổ dân phố 4 Đất thương mại, dịch vụ5.543.000
Phố Phan Đình Phùng: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến thửa 26, tờ bản đồ 99, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.500.000
Mặt cắt đường trên 35m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.500.000
Đoạn còn lại Tổ dân phố 4 đến hết địa giới hành chính phường Quang Trung Đất thương mại, dịch vụ5.478.000
MBQH khu xen cư Bắc đường Phùng Hưng phường Phú Sơn, thị xã Bỉm Sơn cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.406.000
Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 66,18, tờ bản đồ 75) đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ đoàn 368 (thửa 52, tờ bản đồ số 63), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ5.321.000
Đoạn từ ngã ba cổng phụ Lữ đoàn 368 (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 63) đến cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 50, 26, tờ bản đồ số 71), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ5.087.000
Đoạn từ giáp đường sắt Bắc - Nam đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Du (ngang thửa 16, 60, tờ bản đồ số 75), Tổ dân phố 10, 11 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.081.000
Đoạn từ ngã ba phố Phan Huy Chú (ngang thửa đất số 115, 137, tờ bản đồ số 76 và thửa 138,tờ bản đồ số 77) đến giáp đường Hai Bà Trưng (thửa 94,tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ5.021.000
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến hết đất phía Đông Trạm thuế chợ Bỉm Sơn, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ5.021.000
Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến thửa 42, tờ bản đồ 77, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất thương mại, dịch vụ5.021.000
Đoạn từ thửa 01, tờ bản đồ 196 (phía Bắc khu tái định cư) đến thửa 05, tờ bản đồ 175 (bưu điện); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.000.000
Đường Hồ Tùng Mậu | Đoạn từ thửa đất số 30, 48 tờ bản đồ số 203 đến thửa đất số 15 tờ bản đồ số 202; Tổ dân phố 10 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị5.000.000
Phố Lê Lai | Phố Phạm Ngọc Thạch: Từ thửa số 20 tờ bản đồ số 221 đến thửa số 22, 43 tờ bản đồ số 222; Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Hoàng Diệu | Đoạn từ sau lô 1 đường Bà Triệu (thửa số 61 tờ bản đồ số 249) đến thửa đất số 48 tờ bản đồ số 248; Tổ dân phố 2 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị5.000.000
Phố Nguyễn Thiện Thuật | phố Trần Khát Chân: Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo (ngang thửa 9, 10 tờ bản đồ số 212) đến ngang thửa số 96 tờ bản đồ số 212; Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị5.000.000
Phố Nguyễn Thiện Thuật | Phố Triệu Quốc Đạt: Từ sau lô 1 đường Bà Triệu (đường vào Nhà máy nước) đến giáp ngã ba đường Bà Triệu (sau lô 1 đường Bà Triệu); Tổ dân phố 3 Bắc Sơn Đất ở tại đô thị5.000.000
Từ thửa 15 đến thửa 222, tờ 275 (63), Tổ dân phố 4 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.989.000
Các ngõ nối với đường Từ Thức qua đường Nối Bỉm Sơn 6: Từ thửa 43,tờ bản đồ số 294 về phía Nam đến hết khu dân cư. Đất thương mại, dịch vụ4.980.000
Đường Đặng Quang: Từ thửa 54, tờ bản đồ 93 về phía Bắc đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.950.000

Mặt bằng giá đất Phường Quang Trung

Giá VT1 cao nhất
27.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
937
dòng
Số tuyến đường
628
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Quang Trung (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ33015.275.000391.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp32812.729.000326.000
Đất ở tại đô thị27427.000.0001.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Quang Trung

Mã bưu chính (zip code)
40710
Doanh nghiệp trên địa bàn
464 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Bắc SơnPhường Ngọc TrạoPhường Phú SơnXã Quang Trung

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quang Trung

1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Quang Trung

Giá đất cao nhất tại Phường Quang Trung là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Quang Trung là 27.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Quang Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Quang Trung xếp thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Quang Trung theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Quang Trung được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Quang Trung hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.