Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hà Huy Tập | Đoạn từ thửa số 42 tờ bản đồ 58 đến giáp đường Nguyễn Trãi, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 6.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ) đến giáp Tổ dân phố 3 phường Quang Trung | Đất ở tại đô thị | 6.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Thị Sáu | Phố Nguyễn Trực: Nối từ phố Nguyễn Đình Chiểu đến phố Nguyễn Bính, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 6.600.000 | — | — | — | — |
| Phố Phan Huy Chú | Đoạn từ thửa 2 tờ bản đồ 85 đến thửa 17 tờ bản đồ 85, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 6.600.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Đường Đoàn Kết: Từ đường Cù Chính Lan (thửa 155 tờ bản đồ 91) về phía Tây đến thửa 63 tờ bản đồ 90, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 6.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 34 tờ bản đồ 64) đến thửa số 32 tờ bản đồ 64, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo. | Đất ở tại đô thị | 6.600.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Đường khu dân cư Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo: Từ phố Nguyễn Trực (thửa 17 tờ bản đồ 93) đến thửa số 43 tờ bản đồ 93 | Đất ở tại đô thị | 6.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 21 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu xen cư Bắc đường Phùng Hưng phường Phú Sơn, thị xã Bỉm Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.487.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | MBQH khu TĐC phố 4, 5, phường Bắc Sơn cũ (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn cũ duyệt tại Quyết định số 1617/QĐ- UBND ngày 04/5/2018) | Đất ở tại đô thị | 6.343.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường sắt Bắc - Nam đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Du (ngang thửa 16, 60, tờ bản đồ số 75), Tổ dân phố 10, 11 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 6.098.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Du | phố Thiệu Trị: Đoạn từ thửa 02 tờ bản đồ số 220 đến lô 2 đường Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ sau lô 1 đường Lê Thánh Tông (Tổ dân phố 5) đến thửa 83, 88 tờ bản đồ số 262 (Tổ dân phố 3). | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng (từ thửa 1, tờ bản đồ 93 đến thửa 53, tờ bản đồ 93 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên | Đoạn còn lại đến hết địa giới hành chính phường Quang Trung, Tổ dân phố 2 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên | Đoạn từ thửa 191, tờ bản đồ 274 đến thửa 6, tờ bản đồ 285, Tổ dân phố 4 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Phan Đình Phùng | Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Bùi Xương Trạch | Đoạn từ thửa 36, 38 tờ bản đồ số 329 (đường Phùng Hưng) đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 6 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Quang | Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 4, 5 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên | Phố Lê Nhân Tông Từ đường Lê Thánh Tông sang đường Lý Thái Tông, Tây Khu dân cư Kiều Lê) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên | Đường Đỗ Huy Cư: Từ thửa 53 tờ 67 (Nhà văn hóa thôn 1) đến thửa 26 tờ 53, thôn 1 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối đường Từ Thức thuộc Tổ dân phố 2 | Ngõ vào thửa 97 tờ bản đồ số 286 qua đường nối Bỉm Sơn 6 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối phố Đỗ Đức Mậu thuộc Tổ dân phố 1 | Phố Lê Nhân Tông (từ đường Lê Thánh Tông sang đường Lý Thái Tông) Tây khu dân cư Kiều Lê, thuộc Tổ dân phố 4 và Tổ dân phố 5 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 01, tờ bản đồ 196 (phía Bắc khu tái định cư) đến thửa 05, tờ bản đồ 175 (bưu điện); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã ba đường Đặng Quang (thửa 45, tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã ba đường Đặng Quang (thửa 45, tờ bản đồ số 84), khu phố 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Quang: Từ thửa 54, tờ bản đồ 93 về phía Bắc đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 5.940.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Lò giết mổ gia súc hết đường Lương Đình Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.940.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường Đặng Quang đến thửa 17, tờ bản đồ số 316, Tổ dân phố 2, 3 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2, 3 Phú Sơn | Từ thửa 22 tờ bản đồ số 317 đến thửa 24 tờ bản đồ số 322 (ngõ 2 đường Hai Bà Trưng), Tổ dân phố 3 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 15 đến thửa 222, tờ 275 (63), Tổ dân phố 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.543.000 | — | — | — | — |
| Phố Phan Đình Phùng: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến thửa 26, tờ bản đồ 99, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Mặt cắt đường trên 35m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn còn lại Tổ dân phố 4 đến hết địa giới hành chính phường Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 5.478.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu xen cư Bắc đường Phùng Hưng phường Phú Sơn, thị xã Bỉm Sơn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.406.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 66,18, tờ bản đồ 75) đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ đoàn 368 (thửa 52, tờ bản đồ số 63), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 5.321.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba cổng phụ Lữ đoàn 368 (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 63) đến cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 50, 26, tờ bản đồ số 71), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 5.087.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường sắt Bắc - Nam đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Du (ngang thửa 16, 60, tờ bản đồ số 75), Tổ dân phố 10, 11 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.081.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba phố Phan Huy Chú (ngang thửa đất số 115, 137, tờ bản đồ số 76 và thửa 138,tờ bản đồ số 77) đến giáp đường Hai Bà Trưng (thửa 94,tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 5.021.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến hết đất phía Đông Trạm thuế chợ Bỉm Sơn, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 5.021.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến thửa 42, tờ bản đồ 77, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 5.021.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 01, tờ bản đồ 196 (phía Bắc khu tái định cư) đến thửa 05, tờ bản đồ 175 (bưu điện); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Đoạn từ thửa đất số 30, 48 tờ bản đồ số 203 đến thửa đất số 15 tờ bản đồ số 202; Tổ dân phố 10 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Lai | Phố Phạm Ngọc Thạch: Từ thửa số 20 tờ bản đồ số 221 đến thửa số 22, 43 tờ bản đồ số 222; Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Diệu | Đoạn từ sau lô 1 đường Bà Triệu (thửa số 61 tờ bản đồ số 249) đến thửa đất số 48 tờ bản đồ số 248; Tổ dân phố 2 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Thiện Thuật | phố Trần Khát Chân: Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo (ngang thửa 9, 10 tờ bản đồ số 212) đến ngang thửa số 96 tờ bản đồ số 212; Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Thiện Thuật | Phố Triệu Quốc Đạt: Từ sau lô 1 đường Bà Triệu (đường vào Nhà máy nước) đến giáp ngã ba đường Bà Triệu (sau lô 1 đường Bà Triệu); Tổ dân phố 3 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 15 đến thửa 222, tờ 275 (63), Tổ dân phố 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.989.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với đường Từ Thức qua đường Nối Bỉm Sơn 6: Từ thửa 43,tờ bản đồ số 294 về phía Nam đến hết khu dân cư. | Đất thương mại, dịch vụ | 4.980.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Quang: Từ thửa 54, tờ bản đồ 93 về phía Bắc đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.950.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 15.275.000 | 391.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 328 | 12.729.000 | 326.000 |
| Đất ở tại đô thị | 274 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .