Đơn giá đất tại Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
488 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổ dân phố Kim Phú | Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hội đến ngã ba Cồn Lu | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Kim Phú | Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hải đến giáp nhà ông Văn Huy Đoan | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đoạn từ giáp đường nhà ông Lê Văn Quang (Phúc) đến nhà bà Cao Thị Hương | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Ba (Thi) đến Nhà thờ Họ Mai | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B đến nhà ông Nguyễn Sỹ Chuyên (Khích) | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đoạn từ giáp nhà Lực Thùy đến nhà ông Mai Văn Khuân (Ninh) | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn: | Đoạn từ giáp nhà bà Trịnh Thị Mến đến giáp nhà ông Văn Huy Dũng (Vân) | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Tân Thành | Đoạn từ giáp nhà bà Mai Thị Chúc (Giáp) đến giáp đường Bắc Nam 1B | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Tân Thành | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B đến nhà ông Nguyễn Sỹ Lực (Thùy) | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông Nguyễn Sỹ Đồng (Nhiều) | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| QUỐC LỘ 1A (Đường Lê Thánh Tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.695.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Quốc Sự | Đất ở tại đô thị | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Thành đến nhà bà Mạnh (ngã tư) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đoạn từ nhà bà Ly đến nhà ông Cao Văn Đành | Đất ở tại đô thị | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đoạn từ đường Nghi Sơn - Bãi Trành đến nhà ông Bùi Đình Kiệm | Đất ở tại đô thị | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC tại thôn Tiền Phong (phía Bắc đường 7) | Đoạn từ Lô 13 - DM2 đến Lô 39 - DM5 | Đất ở tại đô thị | 4.300.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI BÌNH | Ngã tư bà Mạnh thôn Liên Đình đến bãi Đà thôn Liên Đình | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số LK-A:01 đến lô đất số LK-B:08 (Trục đường 7); Đoạn từ lô số LK-C:01 đến lô đất số LK-E:03 (Trục đường Bắc Nam 2). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Quyết Hà đến nhà ông Vân Xoan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Thành đến giáp nhà ông Hà Quyết (ngã tư) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.200.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI BÌNH | Ngã tư bà Mạnh thôn Liên Đình đến Trạm Đảo Mê | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC tại thôn Tiền Phong (phía Bắc đường 7) | Từ hộ bà Bùi Thị Vụ (thửa 28 tờ 24) đến hộ ông Ngô Văn Chính (thửa 173 tờ 24) | Đất ở tại đô thị | 4.100.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC tại thôn Tiền Phong (phía Bắc đường 7) | Từ hộ ông Nguyễn Mạnh Hùng (thửa 22 tờ 24) đến hộ ông Hoàng Bá Sơn (thửa 6, tờ 24) | Đất ở tại đô thị | 4.100.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC xã Hải Hà tại xã Hải Bình | Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại đô thị | 4.100.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà chị Niềm đến nhà anh Tương Ân | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Xường đến Biển Đông | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà ông Mừng đến Biển Đông | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Tới đến phường Mai Lâm | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh niêm đến Đê Đạo | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Thành đến nhà anh Hiệp | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Mạnh đến nhà anh Tương | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Thuyết đến nhà anh Thiện | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Lương đến nhà anh Thành | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Chất đến nhà anh Xường | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà ông Minh đến nhà anh Thưởng | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà bà Den đến nhà anh Nhiệm | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Thực đến nhà ông Huân | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Dũng đến nhà anh Sâm | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh niên đến nhà ông Ấm | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà anh Được đến nhà bà Tự | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI BÌNH | Từ thửa 11 tờ 35 đến thửa 77 tờ 36 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI BÌNH | Từ thửa 264 tờ 28 đến thửa 381 tờ 29 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI BÌNH | Từ nhà ông Thông Giao Đoan Hùng đến hết tuyến đường Tân Vinh | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI BÌNH | Từ nhà ông Quân Tân Hải đến đất Nhà nghỉ Tình Biển | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ | Từ nhà ông Luận đến nhà ông Khoa | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ | Từ nhà anh Quý đến nhà anh Thắng Bình | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ | Từ nhà anh Quang đến nhà bà Lược | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ | Từ nhà anh Quyết đến nhà anh Xuân Bình | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ | Từ bà Liên đến anh Trường | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ | Từ anh Điểu đến nhà anh Trí | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hải Bình, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 168 | 14.000.000 | 2.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 168 | 5.760.000 | 1.320.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147 | 5.400.000 | 990.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hải Bình đứng thứ 40 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hải Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Hải Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .