Đơn giá đất tại Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
488 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ thửa 302, tờ 35 đến thửa 119 tờ 35 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Khích Luyện Tổ dân phố Tân Vinh đến giáp ranh Tổ dân phố Đoan Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Tĩnh Hải - cảng cá từ lô CL-E:04 đến lô CL-E:06; từ lô CL-D:18 đến lô CL-D:28 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hữu Nhân: Đoạn từ nhà ông Thành Sợi đến nhà bà Mai Thị Năm (Vượng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.130.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 11, tờ 35 đến thửa 77 tờ 36 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 264, tờ 28 đến thửa 381 tờ 29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông thông Giao Đoan Hùng đến hết tuyến đường Tân Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Quân Tân Hải đến đất nhà nghỉ Tình Biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Cường Ngân Đoan Hùng đến Trạm muối Mả Nghè | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Trưởng Đoan Hùng đến ngã ba ông Trấn Trang, Đoan Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường nhà ông Trần Văn Thanh (Xem) đến nhà ông Lê Nguyên Loan | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc nam 1B từ khu Tái định cư đến giáp đường Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Hường đến nhà anh Trang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà chị Bình đến Biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Long đến nhà anh Thưởng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Lào đến nhà ông Mừng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Mạnh đến nhà Anh Tương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Thuyết đến nhà anh Thiện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Lương đến nhà anh Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Chất đến nhà anh Xường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Minh đến nhà anh Thưởng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Den đến nhà anh Nhiệm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Thực đến nhà ông Huân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Dũng đến nhà anh Sâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh niên đến nhà ông Ấm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lọc đến nhà anh Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Phú đến nhà anh Lạc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Phú đến nhà anh Tới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Xường đến Biển Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Mừng đến Biển Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Tới đến phường Mai Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh niêm đến Đê Đạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Thành đến nhà anh Hiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 34, tờ 36 (nhà văn hóa Liên Thịnh) đến thửa 46, tờ 36 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 302, tờ 35 đến thửa 119 tờ 35 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất biệt thự: Đoạn đường từ lô đất số BT-A:01 đến BT-B:03 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Trung đến nhà bà Lê Thị Trâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Lê Năng Len đến Hội trường Trung Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Trọng Hùng đến nhà bà Lê Thị Lẫm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Hoàng Tranh đến Cồn Hồ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Huyền Tài đến ông Giống | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Chơng đến bà Liên Lô | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Vui Lụng đến anh Thi Tiềm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Thái Giảng đến ông Tuấn Tú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Ngà Xuyến đến ông Hợp Chắm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Tiến Viên đến ông Văn Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hùng Thuận đến nhà ông Cẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Dũng đến nhà chị Cây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Mùi đến nhà anh Năm Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hải Bình, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 168 | 14.000.000 | 2.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 168 | 5.760.000 | 1.320.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147 | 5.400.000 | 990.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hải Bình đứng thứ 40 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hải Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Hải Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .