Bảng giá đất Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

488 dòng giá347 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hải Bình

488 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ thửa 302, tờ 35 đến thửa 119 tờ 35 Đất thương mại, dịch vụ2.280.000
Từ nhà Khích Luyện Tổ dân phố Tân Vinh đến giáp ranh Tổ dân phố Đoan Hùng Đất thương mại, dịch vụ2.280.000
Đoạn đường Tĩnh Hải - cảng cá từ lô CL-E:04 đến lô CL-E:06; từ lô CL-D:18 đến lô CL-D:28 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.250.000
Đường thôn Hữu Nhân: Đoạn từ nhà ông Thành Sợi đến nhà bà Mai Thị Năm (Vượng) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.130.000
Từ thửa 11, tờ 35 đến thửa 77 tờ 36 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.000.000
Từ thửa 264, tờ 28 đến thửa 381 tờ 29 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.000.000
Từ nhà ông thông Giao Đoan Hùng đến hết tuyến đường Tân Vinh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.000.000
Từ nhà ông Quân Tân Hải đến đất nhà nghỉ Tình Biển Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.000.000
Từ nhà anh Cường Ngân Đoan Hùng đến Trạm muối Mả Nghè Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.000.000
Từ nhà anh Trưởng Đoan Hùng đến ngã ba ông Trấn Trang, Đoan Hùng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.000.000
Đoạn từ giáp đường nhà ông Trần Văn Thanh (Xem) đến nhà ông Lê Nguyên Loan Đất thương mại, dịch vụ1.960.000
Đường Bắc nam 1B từ khu Tái định cư đến giáp đường Đông Tây Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.920.000
Từ nhà anh Hường đến nhà anh Trang Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà chị Bình đến Biển Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà anh Long đến nhà anh Thưởng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà anh Lào đến nhà ông Mừng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà anh Mạnh đến nhà Anh Tương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà anh Thuyết đến nhà anh Thiện Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà anh Lương đến nhà anh Thành Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà anh Chất đến nhà anh Xường Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà ông Minh đến nhà anh Thưởng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà bà Den đến nhà anh Nhiệm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà anh Thực đến nhà ông Huân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà anh Dũng đến nhà anh Sâm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà anh niên đến nhà ông Ấm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà ông Lọc đến nhà anh Thành Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà anh Phú đến nhà anh Lạc Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà anh Phú đến nhà anh Tới Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà anh Xường đến Biển Đông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà ông Mừng đến Biển Đông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà anh Tới đến phường Mai Lâm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà anh niêm đến Đê Đạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà anh Thành đến nhà anh Hiệp Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ thửa 34, tờ 36 (nhà văn hóa Liên Thịnh) đến thửa 46, tờ 36 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.900.000
Từ thửa 302, tờ 35 đến thửa 119 tờ 35 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.900.000
Các lô đất biệt thự: Đoạn đường từ lô đất số BT-A:01 đến BT-B:03 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Các tuyến đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Trung đến nhà bà Lê Thị Trâm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Từ nhà Lê Năng Len đến Hội trường Trung Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Từ nhà ông Lê Trọng Hùng đến nhà bà Lê Thị Lẫm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Từ anh Hoàng Tranh đến Cồn Hồ Đất thương mại, dịch vụ1.320.000
Từ bà Huyền Tài đến ông Giống Đất thương mại, dịch vụ1.320.000
Từ anh Chơng đến bà Liên Lô Đất thương mại, dịch vụ1.320.000
Từ nhà anh Vui Lụng đến anh Thi Tiềm Đất thương mại, dịch vụ1.320.000
Từ nhà Thái Giảng đến ông Tuấn Tú Đất thương mại, dịch vụ1.320.000
Từ nhà Ngà Xuyến đến ông Hợp Chắm Đất thương mại, dịch vụ1.320.000
Từ nhà bà Tiến Viên đến ông Văn Hưng Đất thương mại, dịch vụ1.320.000
Từ nhà ông Hùng Thuận đến nhà ông Cẩn Đất thương mại, dịch vụ1.320.000
Từ nhà anh Dũng đến nhà chị Cây Đất thương mại, dịch vụ1.320.000
Từ nhà anh Mùi đến nhà anh Năm Tây Đất thương mại, dịch vụ1.320.000

Mặt bằng giá đất Phường Hải Bình

Giá VT1 cao nhất
14.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
488
dòng
Số tuyến đường
347
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Hải Bình, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hải Bình (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị16814.000.0002.700.000
Đất thương mại, dịch vụ1685.760.0001.320.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1475.400.000990.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Hải Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hải Bình đứng thứ 40 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Hải Bình

Mã bưu chính (zip code)
42727
Doanh nghiệp trên địa bàn
236 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hải Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tĩnh HảiPhường Mai Lâm

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hải Bình

2 tuyến đường tại Phường Hải Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hải Bình

Giá đất cao nhất tại Phường Hải Bình là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hải Bình là 14.000.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 2.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hải Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Hải Bình xếp thứ 40 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hải Bình theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hải Bình được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hải Bình hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.