Đơn giá đất tại Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
420 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kè đê sông Mã (từ Trạm quản lý đường sông đến giáp xã Yên Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Yên Định đến giáp xã Yên Phong (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:38-LK1:41; LK2:01-LK2:04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:23-LK1:26; LK2:16-LK2:19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:27-LK1:37; LK2:05-LK2:15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:10; G:11; G:19; G:20; H:07-H:09) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lanh Lãm đến hộ ông Dân Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường kè đê sông Mã (từ Trạm quản lý đường sông đến giáp xã Yên Phong) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Liên Lợi đến ngã tư ông Đây (Dọc kênh T2A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Bái Đồng Tiên đến giáp Yên Trung (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Các lô Biệt thự thuộc MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư ông Đây đi ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô C:07-C:17; F:04-F:15; G:25-G:30; D:01-D:10; E:01-E:14; H:01- H:06) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô B:07-B:12; C:21-C:27; F:19-F:24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hiểu đến đường kè Kiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Bái Đồng Tiên đến giáp Yên Trung (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.614.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:01-G:06; A:19-A:24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:01-A:06; B:01-B:06; C:01-C:06) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:13-A:18; B:13-B:18; C:18-C:20; F:01-F:03) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:31-G:48) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư ông Đây đi ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.526.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Phúc đến hộ ông Hinh | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tĩnh (giáp Trường Tiểu học) đi Yên Bái (đường bê tông giữa làng) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ kênh Thống Nhất đến giáp xã Yên Ninh cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ dốc Đê (nhà ông Tuấn Mộc) - giáp Yên Thọ (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hiểu đến đường kè Kiểu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.485.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Long Tuyết đến hộ ông Thiên Thám | Đất thương mại, dịch vụ | 1.450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:10; G:11; G:19; G:20; H:07-H:09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba ông thôn Mít đến ngã ba ông Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Cạy đến hộ ông Chơn | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lý (giáp Quốc lộ 45),đến kênh Bắc Nam Sông Mã | Đất ở tại nông thôn | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tân Mai đến hộ ông Đằng | Đất ở tại nông thôn | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tấn đến hộ ông Xứng | Đất ở tại nông thôn | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ dốc Đê (nhà ông Tuấn Mộc) - giáp Yên Thọ (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Các lô Biệt thự thuộc MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) đến giáp Yên Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tính đến Nhà văn hóa thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thân (Chính) đến đường kè Kiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường giữa làng (từ Yên Trường đến hộ bà Kê thôn Yên Lý) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nhựa từ kênh Thống Nhất đi Bái Chùa | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (đường và vỉa hè rộng 28m): LK1:08-LK1:14; LK4:08-LK4:14; LK5:08-LK5:14; LK7:01-LK7:03 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục chính mặt đường 7,5m (Lô LK1:21-LK1:26; LK2:21-LK2:26) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Yên Bái (cũ) đến giáp Yên Tâm (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:07-LK1:13) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 10,5m): LK5:01-LK5:07; LK6:01-LK6:03; LK9:01- LK9-05; LK10:01-LK10:04; LK4:15- LK4:21; LK3:14-LK3:21; LK12:11-LK12:15; LK11:10-LK11:13 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thân (Chính) đến đường kè Kiểu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.145.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Cường đến hộ bà Cơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Quốc lộ 47 đến giáp xã Yên Hùng (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ba đến nhà ông Thịnh (Xếch) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:14-LK1:20; LK2:07-LK2:13) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Trường, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143 | 5.918.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 139 | 6.576.000 | 127.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 134 | 26.000.000 | 350.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Trường đứng thứ 13 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Trường gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
114 tuyến đường tại Xã Yên Trường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .