Đơn giá đất tại Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
420 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK15:01-LK15:07; LK14:01-LK14:04; LK13:01-LK13:05 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường nối ra Quốc Lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tính đến Nhà văn hóa thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45; nối kênh Tây | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê sông Mã (đoạn từ giáp Yên Phong đến hộ ông Lân Huệ) | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 10,5m): LK5:01-LK5:07; LK6:01-LK6:03; LK9:01- LK9-05; LK10:01-LK10:04; LK4:15- LK4:21; LK3:14-LK3:21; LK12:11-LK12:15; LK11:10-LK11:13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 870.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:07-LK1:13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 870.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thuần đến hộ ông Lân | Đất ở tại nông thôn | 850.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ bà Phin (Hợp) | Đất ở tại nông thôn | 850.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong phố Kiểu 1 | Đất ở tại nông thôn | 850.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK3:08- LK3:13; LK2:08-LK2:14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK9:06-LK9:11; LK12:05-LK12:11; LK14:05-LK14:10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK15:01-LK15:07; LK14:01-LK14:04; LK13:01-LK13:05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Kỳ đến Lạc Tụ giáp Yên Trung (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Các lô Biệt thự thuộc MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư mới thôn Thị Thư | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thuần đến hộ ông Lân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ bà Phin (Hợp) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Phúc đến hộ ông Hinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thiên Thám đến hộ ông Hinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn 10: Bái Chùa, Lò Gạch | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đường liên các xã (cũ) Yên Tâm- Yên Trung- Yên Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư mới thôn Thị Thư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư mới thôn Phượng Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư mới thôn Lý Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đường trục các cụm dân cư: Thọ Khang, Tân Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 170.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 127.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục chính mặt đường 15m (Lô LK1:01-LK1:13; LK2:01-LK2:15; LK3:01-LK3:15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.720.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc) | Đất ở tại nông thôn | 26.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Yên Thái (cũ) đến Trạm bơm Nam Sông Mã | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND (cũ)) - ngã tư hộ ông Đây | Đất ở tại nông thôn | 9.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục chính Quốc lộ 45 đi Quốc lộ47 (Lô LK1:01- LK1:22) | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Từ xã Yên Định đến kênh Nam | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn Mộc | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:07-G:09; G:12-G:18; G:21-G24; F:16-F18) | Đất ở tại nông thôn | 7.893.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô C:07-C:17; F:04-F:15; G:25-G:30; D:01-D:10; E:01-E:14; H:01- H:06) | Đất ở tại nông thôn | 7.725.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:01-G:06; A:19-A:24) | Đất ở tại nông thôn | 7.127.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Yên Định đến giáp xã Yên Phong (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:31-G:48) | Đất ở tại nông thôn | 6.933.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.576.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:38-LK1:41; LK2:01-LK2:04) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:23-LK1:26; LK2:16-LK2:19) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:27-LK1:37; LK2:05-LK2:15) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đi yên Hùng đến hết ngã ba đi Bái Đồng Tiên | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp Yên Phong (cũ) đến ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II | Đất thương mại, dịch vụ | 5.978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.918.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư thôn Tiến Thắng | Đất ở tại nông thôn | 5.860.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Dục đến đường kè Kiểu | Đất ở tại nông thôn | 5.600.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Trường, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143 | 5.918.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 139 | 6.576.000 | 127.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 134 | 26.000.000 | 350.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Trường đứng thứ 13 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Trường gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
114 tuyến đường tại Xã Yên Trường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .