Đơn giá đất tại Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
420 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ điểm nối Tỉnh lộ 518 (nhà Trịnh Xuân Thắng) đến ngã ba Yên Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục từ Quốc lộ 45 đến các kênh: kênh Thống Nhất, kênh Bắc, kênh Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 509.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 509.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ giáp Yên Trường - hộ bà Kê Yên Lý) | Đất thương mại, dịch vụ | 509.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lưu Khê 2 đến hộ ông Chung | Đất thương mại, dịch vụ | 509.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tung đến hộ bà Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 509.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phù Lời đến giáp Yên Thọ (đê Tho Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 509.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục từ đê sông Mã nối ra Bãi Sông | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn 10: Bái Chùa, Lò Gạch | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các đường nối ra Quốc Lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến hộ bà Nhãng thôn Yên Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến Máy bơm Yên Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến Trường THCS Yên Bái | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến đường rìa hồ | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Lào Lại đến hộ bà Cử (Lợi) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ hộ bà Kê - giáp Yên Trung) | Đất thương mại, dịch vụ | 468.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục từ Quốc lộ 45 đến các kênh: kênh Thống Nhất, kênh Bắc, kênh Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 458.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 458.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ giáp Yên Trường - hộ bà Kê Yên Lý) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 458.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lưu Khê 2 đến hộ ông Chung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 458.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tung đến hộ bà Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 458.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phù Lời đến giáp Yên Thọ (đê Tho Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 458.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Lào Lại đến hộ bà Cử (Lợi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Các đường khác trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Các đường nối ra Quốc Lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến hộ bà Nhãng thôn Yên Phúc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến Máy bơm Yên Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến Trường THCS Yên Bái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến đường rìa hồ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngã ba Yên Trung đến giáp Phù Lời | Đất thương mại, dịch vụ | 440.000 | — | — | — | — |
| Các trục thôn Thạc Quả (Đông Khê cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thiên Thám đến hộ ông Hinh | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thuần đến hộ ông Lân | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ bà Phin (Hợp) | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Phúc đến hộ ông Hinh | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong phố Kiểu 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ kênh Bắc Nam Sông Mã đến giáp xã Yên Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê sông Mã (đoạn từ giáp Yên Phong đến hộ ông Lân Huệ) | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45; nối kênh Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Sinh thôn Tâm Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vịnh đến hộ ông Sơn thôn Trường Sinh | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Đức đến hộ ông Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ hộ bà Kê - giáp Yên Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 421.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ điểm nối Tỉnh lộ 518 (nhà Trịnh Xuân Thắng) đến ngã ba Yên Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 390.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9 | Đất thương mại, dịch vụ | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ kênh Bắc Nam Sông Mã đến giáp xã Yên Ninh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê sông Mã (đoạn từ giáp Yên Phong đến hộ ông Lân Huệ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45; nối kênh Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Sinh thôn Tâm Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Trường, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143 | 5.918.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 139 | 6.576.000 | 127.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 134 | 26.000.000 | 350.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Trường đứng thứ 13 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Trường gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
114 tuyến đường tại Xã Yên Trường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .