Đơn giá đất tại Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
420 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK10:05- LK10:08; LK11:04-LK11:09; LK13:06; LK13:07 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nội đến hộ ông Hiệu (Yên Lọc) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Phường đi Nhà văn hoá thôn Yên Lọc, đến bà Ý thôn Yên Lọc | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà thờ họ Trịnh đến hộ ông Tư Yên Phúc | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lệ đến hộ ông Nghĩa thôn Yên Phúc | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá nối với đường Tỉnh lộ 518 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Ớt đến hộ bà Thoả thôn Tâm Đông | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Tỵ thôn Tâm Đông | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Khoa thôn Trường Sinh | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Lưu Khê | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong thôn (khu vực nội đê) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường trục từ cầu Tam Đa đi thôn 10 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Thạc Quả (Thạc Quả 2 cũ) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn phố Kiểu 2 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Yên Phúc đến giáp Yên Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 678.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 518C (nối từ Quốc lộ 47B đến hộ ông Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ | 678.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Cạy đến hộ ông Chơn | Đất thương mại, dịch vụ | 678.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tĩnh (giáp Trường Tiểu học) đi Yên Bái (đường bê tông giữa làng) | Đất thương mại, dịch vụ | 678.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lý (giáp Quốc lộ 45),đến kênh Bắc Nam Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 675.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tân Mai đến hộ ông Đằng | Đất thương mại, dịch vụ | 675.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tấn đến hộ ông Xứng | Đất thương mại, dịch vụ | 675.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường vào khu quy hoạch đất sau Ngân hàng Kiểu (và sau dân cư lô 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 675.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Yên Trung đến giáp Yên Trường (cũ) (đường Lạc Tụ) | Đất thương mại, dịch vụ | 675.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ kênh Thống Nhất đến giáp xã Yên Ninh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tĩnh (giáp Trường Tiểu học) đi Yên Bái (đường bê tông giữa làng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 610.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Yên Phúc đến giáp Yên Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 610.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 518C (nối từ Quốc lộ 47B đến hộ ông Phúc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 610.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Cạy đến hộ ông Chơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 610.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lý (giáp Quốc lộ 45),đến kênh Bắc Nam Sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 608.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tân Mai đến hộ ông Đằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 608.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tấn đến hộ ông Xứng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 608.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường vào khu quy hoạch đất sau Ngân hàng Kiểu (và sau dân cư lô 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 608.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Yên Trung đến giáp Yên Trường (cũ) (đường Lạc Tụ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 608.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư mới thôn Phượng Lai | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư mới thôn Lý Nhân | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Bốn ngõ, xóm (ngõ ông Vỳ, ngõ ông Cúc, ngõ ông Tôm, ngõ bà Tâm) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tưởng đến hộ ông Bảy | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vỵ đến hộ ông Hoà thôn Yên Sơn | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường liên các xã (cũ) Yên Tâm- Yên Trung- Yên Phú | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường nhựa từ kênh Thống Nhất đi Bái Chùa | Đất thương mại, dịch vụ | 593.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ kênh Thống Nhất đến giáp xã Yên Ninh (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường trục giữa làng | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9 | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đường trục cụm dân cư: Hà Thành | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đường trục cụm dân cư: Thọ Cường | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đường trục các thôn Thọ Lọc, Lạc Trung, Nam Thạch | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đường trục thôn: Long Tiến | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đường nhựa từ kênh Thống Nhất đi Bái Chùa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 534.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Trường, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143 | 5.918.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 139 | 6.576.000 | 127.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 134 | 26.000.000 | 350.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Trường đứng thứ 13 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Trường gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
114 tuyến đường tại Xã Yên Trường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .