Đơn giá đất tại Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
420 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ siêu thị Kiểu đến Trạm quản lý đường sông | Đất ở tại nông thôn | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô B:07-B:12; C:21-C:27; F:19-F:24) | Đất ở tại nông thôn | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:07-A:12; B:19-B:24) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp Yên Phong (cũ) đến ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:10; G:11; G:19; G:20; H:07-H:09) | Đất ở tại nông thôn | 5.053.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Kiểu - dốc đê (nhà ông Tuấn Mọc) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư ông Đây đi ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND (cũ)) - ngã tư hộ ông Đây | Đất thương mại, dịch vụ | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục chính mặt đường 15m (Lô LK1:01-LK1:13; LK2:01-LK2:15; LK3:01-LK3:15) | Đất ở tại nông thôn | 4.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) đến giáp Yên Hùng | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Bái Đồng Tiên đến giáp Yên Trung (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lanh Lãm đến hộ ông Dân Hải | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường kè đê sông Mã (từ Trạm quản lý đường sông đến giáp xã Yên Phong) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn Mộc | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 518C (nối từ Quốc lộ 47B đến hộ ông Phúc) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Yên Bái (cũ) đến giáp Yên Tâm (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hiểu đến đường kè Kiểu | Đất ở tại nông thôn | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Kiểu đến ngã ba đi Yên Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.288.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thân (Chính) đến đường kè Kiểu | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba ông thôn Mít đến ngã ba ông Hậu | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tính đến Nhà văn hóa thôn | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Yên Thái (cũ) đến Trạm bơm Nam Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Kiểu đến ngã ba đi Yên Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.959.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 10,5m): LK5:01-LK5:07; LK6:01-LK6:03; LK9:01- LK9-05; LK10:01-LK10:04; LK4:15- LK4:21; LK3:14-LK3:21; LK12:11-LK12:15; LK11:10-LK11:13 | Đất ở tại nông thôn | 2.900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Long Tuyết đến hộ ông Thiên Thám | Đất ở tại nông thôn | 2.900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:07-LK1:13) | Đất ở tại nông thôn | 2.900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Dục đến đường kè Kiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ siêu thị Kiểu đến Trạm quản lý đường sông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:14-LK1:20; LK2:07-LK2:13) | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 5m (Lô LK3:13-LK3:15) | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK6:17-LK6:31) | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK4:01-LK4:10; LK7:01-LK7:14; LK8:01-LK8:17; LK5:01- LK5:10; LK6:01-LK6:16) | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư thôn Tiến Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.637.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục chính Quốc lộ 45 đi Quốc lộ47 (Lô LK1:01- LK1:22) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.550.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Dục đến đường kè Kiểu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ siêu thị Kiểu đến Trạm quản lý đường sông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Kiểu - dốc đê (nhà ông Tuấn Mọc) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Kỳ đến Lạc Tụ giáp Yên Trung cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ xã Yên Định đến kênh Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đi yên Hùng đến hết ngã ba đi Bái Đồng Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.391.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:07-A:12; B:19-B:24) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:07-G:09; G:12-G:18; G:21-G24; F:16-F18) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đi yên Hùng đến hết ngã ba đi Bái Đồng Tiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.152.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:01-A:06; B:01-B:06; C:01-C:06) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.080.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:13-A:18; B:13-B:18; C:18-C:20; F:01-F:03) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.080.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:31-G:48) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.080.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:01-G:06; A:19-A:24) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.080.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lanh Lãm đến hộ ông Dân Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Liên Lợi đến ngã tư ông Đây (Dọc kênh T2A | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Trường, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143 | 5.918.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 139 | 6.576.000 | 127.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 134 | 26.000.000 | 350.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Trường đứng thứ 13 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Trường gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
114 tuyến đường tại Xã Yên Trường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .