Bảng giá đất Xã Trường Văn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Trường Văn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

572 dòng giá198 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Trường Văn

572 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Trường Văn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ Cống Quan thửa 126/05 đến Mai Thưởng thửa số 301 tờ số 11 - xã Trường Sơn cũĐất ở tại nông thôn10.000.000
Từ qua đường vào Thọ Sơn (thửa 199, tờ bản đồ 28) cây xăng (thửa 276, tờ bản đồ 28)Đất ở tại nông thôn7.000.000
Tuyến đường quy hoạch mặt đường 10mĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn từ giáp đường Tỉnh Lộ 525 đến thôn Kim PhúĐất ở tại nông thôn6.000.000
Từ Tỉnh Lộ 505 (thửa 457, tờ bản đồ 5) đến cổng làng (thửa 645, tờ bản đồ 5) Đất ở tại nông thôn6.000.000
Từ Hợp tác xã Trường Minh (thửa 637, tờ bản đồ 7) đến nối cao tốc thôn Đặng ĐỗiĐất ở tại nông thôn5.500.000
Từ ông Chính thôn Đặng Đỗi (thửa 584, tờ bản đồ 7) đến nối cao tốc thôn Đặng Đỗi (thửa 102, tờ bản đồ 10)Đất ở tại nông thôn5.500.000
Tuyến Bắc - Nam 1 (đường vào thôn Đông Xuân)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Từ ông Từ Thơm (thửa 378, tờ bản đồ 06) đến ông Thoả (thửa 842, tờ bản đồ 02) giáp đê Quốc GiaĐất ở tại nông thôn3.000.000
Từ ông Khởi (thửa 371, tờ bản đồ 06) đến ông Dân (thửa 955, tờ bản đồ 6) giáp đê Quốc GiaĐất ở tại nông thôn3.000.000
Ông Sơn thửa 825, tờ bản đồ số 10 ông Định thửa 828, tờ bản đồ số 11Đất ở tại nông thôn2.500.000
Ông Kỳ thửa 569, tờ bản đồ số 10 ông Thồng thửa 565, tờ bản đồ số 10Đất ở tại nông thôn2.500.000
Các tuyến đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn2.500.000
Các tuyến nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ2.250.000
Từ ông Tám (thửa 480, tờ bản đồ 11) đến bà Cúc (thửa 512, tờ bản đồ 11)Đất ở tại nông thôn2.200.000
Từ ông Cường (thửa 549, tờ bản đồ 11) đến ông Quế (thửa 587, tờ bản đồ 11)Đất ở tại nông thôn2.200.000
Từ Tỉnh Lộ 525 (thửa 692, tờ bản đồ 11) đến bà Đạt (thửa 765, tờ bản đồ 6)Đất ở tại nông thôn2.200.000
Các tuyến đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn2.200.000
Tuyến số 8Đất ở tại nông thôn2.200.000
Từ bà Nhiên (thửa 129, tờ bản đồ 11) đến ông Bách (thửa 111, tờ bản đồ 11)Đất ở tại nông thôn2.200.000
Từ ông Tú (thửa 302, tờ bản đồ 11) đến bà Vụ (thửa 330, tờ bản đồ 11)Đất ở tại nông thôn2.200.000
Từ bà Hương (thửa 395, tờ bản đồ, tờ bản đồ 11) đến ông Học (thửa 430, tờ bản đồ 11)Đất ở tại nông thôn2.200.000
Từ Cồn Đá thửa số 29 tờ 01 đến Cống Quan thửa 327 tờ số 05 - xã Trường Sơn cũĐất thương mại, dịch vụ2.119.000
Từ Mai Thưởng thửa 301 tờ 11 đến giáp đất Tượng Văn thửa 108 tờ số 14 - xã Trường Sơn cũ Đất thương mại, dịch vụ2.119.000
ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG - đoạn qua xã Trường Minh cũĐất thương mại, dịch vụ2.092.000
Các tuyến nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.025.000
Từ ông Hoàn (thửa 590, tờ bản đồ 6) đến bà Thu (thửa 627, tờ bản đồ 6)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ ông Nhân (thửa 549, tờ bản đồ 6) đến bà Hà (thửa 595, tờ bản đồ 6)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ ông Xân (thửa 515, tờ bản đồ 6) đến ông Chởi (thửa 587, tờ bản đồ 6)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ ông Xâm (thửa 57, tờ bản đồ 06) đến ông Thởi (thửa 936, tờ bản đồ 02)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ bà Nọ (thửa 192, tờ bản đồ 06) đến giáp đê ông Tứ (thửa 154, tờ bản đồ 06)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ ông Huân (thửa 268, tờ bản đồ 06) đến ông Quang (thửa 227, tờ bản đồ 06)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ ông Minh (thửa 364, tờ bản đồ 06) đến ông Hy (thửa 280, tờ bản đồ 06)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Ông Thảo thửa 120, tờ bản đồ 07 bà Trương thửa 79, tờ bản đồ 07Đất ở tại nông thôn2.000.000
Ông Ba thửa 769, tờ bản đồ 02 ông Thử thửa 55, tờ bản đồ 02Đất ở tại nông thôn2.000.000
Ông Thiết thửa 546, tờ bản đồ số 02 ông Tập thửa 1012, tờ bản đồ số 02Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ qua đường vào Thọ Sơn (thửa 199, tờ bản đồ 28) cây xăng (thửa 276, tờ bản đồ 28)Đất thương mại, dịch vụ1.956.000
Từ ông Khôi (thửa 134, tờ bản đồ 11) đến bà Can (thửa 168, tờ bản đồ 11)Đất ở tại nông thôn1.800.000
Từ Bưu điện Trường Sơn đến ông Tình (thửa 371, tờ bản đồ 11)Đất ở tại nông thôn1.800.000
Từ bà Sang (thửa 347, tờ bản đồ 11) đến ông Thiêm (thửa 530, tờ bản đồ 11)Đất ở tại nông thôn1.800.000
Từ Hợp tác xã Trường Sơn (thửa 3, tờ bản đồ 10) đến bà Trung(thửa 595, tờ bản đồ 11)Đất ở tại nông thôn1.800.000
Từ ông Tương (thửa 44, tờ bản đồ 1) đến bà Nga (thửa 107, tờ bản đồ 4) Đất ở tại nông thôn1.800.000
Từ bà Ngân (thửa 05, tờ bản đồ 1) đến ông Thảo (thửa 20, tờ bản đồ 4)Đất ở tại nông thôn1.800.000
Từ bà Thắng (thửa 4, tờ bản đồ 1) đến ông Yên (thửa 12 tờ 4)Đất ở tại nông thôn1.800.000
Từ bà Thuận (thửa 1, tờ bản đồ 1) đến ông Đằng (thửa 11, tờ bản đồ 4)Đất ở tại nông thôn1.800.000
Từ thửa 554, tờ bản đồ 6 đến thửa 635, tờ bản đồ 6Đất ở tại nông thôn1.800.000
Từ đường 3/2 (thửa 591, tờ bản đồ 6) đến ông Diễn (thửa 497, tờ bản đồ 6)Đất ở tại nông thôn1.800.000
Từ ông Phương (thửa 703, tờ bản đồ 6) đến thửa 908a, tờ bản đồ 6Đất ở tại nông thôn1.800.000
Từ ông Phương (thửa 703, tờ bản đồ 6) đến thửa 853a, tờ bản đồ 6Đất ở tại nông thôn1.800.000
Từ Chợ Đình thôn Trường Thành (thửa 154, tờ bản đồ 24) đến ông Vần tôn Thượng Hòa (thửa 45, tờ bản đồ 24)Đất ở tại nông thôn1.800.000

Mặt bằng giá đất Xã Trường Văn

Giá VT1 cao nhất
10.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
228.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
572
dòng
Số tuyến đường
198
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Trường Văn, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Trường Văn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1962.700.000161.000
Đất thương mại, dịch vụ1883.000.000179.000
Đất ở tại nông thôn18310.000.000420.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Trường Văn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trường Văn đứng thứ 68 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Trường Văn

Mã bưu chính (zip code)
42339
Doanh nghiệp trên địa bàn
53 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trường Văn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Trường TrungXã Trường GiangXã Trường MinhXã Trường Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Trường Văn

172 tuyến đường tại Xã Trường Văn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bà Bao thửa 274, tờ bản đồ số 7 ông Thao Hiền thửa 303, tờ bản đồ 07
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Bà Tuất thửa 763, tờ bản đồ số 10 ông Hoạt thửa 772, tờ bản đồ số 10
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Đặng Đỗi không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Đông Hòa không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Đông Xuân không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Minh Côi không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Nguyên Ngọc không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Phúc Đỗi không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Phú Nẫm không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Phượng Đoài không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Phú Viên không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Tân Ngọc không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Thạch Lãng không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Thành Liên không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Thọ Sơn không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Thượng Hòa không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Tín Bản không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Trung Liệt không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Trung Yên không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Trường Thành không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Vân Đô không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Yên Lăng không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Yên Minh không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại tại thôn Yên Tuần không có tên trong bảng giá đất xã Trường Văn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các tuyến đường nội bộ MBQH
5 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Các tuyến đường quy hoạch mặt đường 7,5m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các tuyến nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Cổng chào Đông Xuân - ông Chinh (thửa 447, tờ 15) đến thửa 251 tờ 15
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn trục đường thôn Kim Phú
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đường Tỉnh Lộ 525 đến thôn Kim Phú
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Cứu hộ Tỉnh Lộ 525 (thửa 295, tờ 05) đến (thửa 46, tờ 09)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG NGHI SƠN - SAO VÀNG - đoạn qua xã Trường Minh cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Nhà văn hóa Phú Đặng thửa 782, tờ bản đồ số 10 bà thông thửa 841, tờ bản đồ số 10
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ông Ba thửa 769, tờ bản đồ 02 ông Thử thửa 55, tờ bản đồ 02
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ông Định thửa 808, tờ bản đồ số 10 ông Tiến thửa 704, tờ bản đồ số 10
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ông Đức thửa 22, tờ bản đồ số 7 ông Doanh thửa 32, tờ bản đồ 07
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ổng Hỷ thửa 581, tờ bản đồ số 7 ông Thuật thửa 299, tờ bản đồ số 7
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ông Kỳ thửa 569, tờ bản đồ số 10 ông Thồng thửa 565, tờ bản đồ số 10
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ông Sơn thửa 825, tờ bản đồ số 10 ông Định thửa 828, tờ bản đồ số 11
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ông Thảo thửa 120, tờ bản đồ 07 bà Trương thửa 79, tờ bản đồ 07
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ông Thảo thửa 120, tờ bản đồ số 7 ông thôn thửa 115, tờ bản đồ 07
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ông Thiết thửa 546, tờ bản đồ số 02 ông Tập thửa 1012, tờ bản đồ số 02
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ổng Vỵ thửa 558, tờ bản đồ số 7 ông Luận thửa 331, tờ bản đồ số 7
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Thuộc MBQH QĐ 1154 năm 2019 tại thôn Bất Nộ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ bà Chiến (thửa 25, tờ bản đồ 2) đến ông Lợi (thửa 90, tờ bản đồ 3)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ bà Hà (thửa 477, tờ bản đồ 15) đến ông Mùi (thửa 295, tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ bà Hồi thôn Đặng Đỗi (thửa 668, tờ bản đồ 7) đến nối cao tốc thôn Đặng Đỗi
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Từ bà Hương (thửa 395, tờ bản đồ, tờ bản đồ 11) đến ông Học (thửa 430, tờ bản đồ 11)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ bà Ngân (thửa 05, tờ bản đồ 1) đến ông Thảo (thửa 20, tờ bản đồ 4)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ bà Nhiên (thửa 129, tờ bản đồ 11) đến ông Bách (thửa 111, tờ bản đồ 11)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ bà Nọ (thửa 192, tờ bản đồ 06) đến giáp đê ông Tứ (thửa 154, tờ bản đồ 06)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ bà Sang (thửa 347, tờ bản đồ 11) đến ông Thiêm (thửa 530, tờ bản đồ 11)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ bà Thái (thửa 241, tờ bản đồ 25) đến ông Hương (thửa 679, tờ bản đồ 25)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ bà Thắm Mai thôn Yên Tuần (thửa 440, tờ bản đồ 25) đến ông Chính (thửa 640, tờ bản đồ 25)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ bà Thắng (thửa 4, tờ bản đồ 1) đến ông Yên (thửa 12 tờ 4)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ bà Thuận (thửa 1, tờ bản đồ 1) đến ông Đằng (thửa 11, tờ bản đồ 4)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ bà Tịch (thửa 438, tờ bản đồ 15) đến ông Bảo (thửa 488, tờ bản đồ 10)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ bà Toàn (thửa 96, tờ bản đồ 25) đến ông Nguyên (thửa 2, tờ bản đồ 25)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ Bưu điện Trường Sơn đến ông Tình (thửa 371, tờ bản đồ 11)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ Chợ Đình thôn Trường Thành (thửa 154, tờ bản đồ 24) đến ông Vần tôn Thượng Hòa (thửa 45, tờ bản đồ 24)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ Cồn Đá thửa số 29 tờ 01 đến Cống Quan thửa 327 tờ số 05 - xã Trường Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
Từ Cổng chào (thửa 24, tờ bản đồ 24) qua ngã tư đến ông Nguyên thôn Đông Hòa (thửa 280, tờ bản đồ 25)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Cổng chào (thửa 502, tờ bản đồ số 4) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 313, tờ bản đồ số 4)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Cổng Chợ (thửa 570, tờ bản đồ 7) đến Trường Tiểu học
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ cổng làng Vân Đô đến ông Thụ thôn Vân Đô (thửa 78, tờ bản đồ 9)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Cống Quan thửa 126/05 đến Mai Thưởng thửa số 301 tờ số 11 - xã Trường Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ đình làng Yên Lai thôn Trường Thành (thửa 580, tờ bản đồ 25) đến cầu sông Hoàng thôn Tân Ngọc
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ đường 3/2 (thửa 591, tờ bản đồ 6) đến ông Diễn (thửa 497, tờ bản đồ 6)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ đường cứu hộ (thửa 204, tờ bản đồ 16) đến bà Bôi (thửa 98, tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ đường cứu hộ (thửa 218, tờ 12) đến ông Chất (thửa 341, tờ bản đồ 12)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Từ đường cứu hộ (thửa 336, tờ bản đồ 16) đến ông Nhợc (thửa 262, tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường cứu hộ (thửa 695, tờ 11) đến ông thông (thửa 779, tờ bản đồ 11)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Từ đường cứu hộ - ông Chữ (thửa 291, tờ bản đồ 11) đến ông Dân (thửa 541, tờ bản đồ 12)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Từ Hợp tác xã Trường Minh (thửa 637, tờ bản đồ 7) đến nối cao tốc thôn Đặng Đỗi
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ Hợp tác xã Trường Sơn (thửa 3, tờ bản đồ 10) đến bà Trung(thửa 595, tờ bản đồ 11)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ngã ba Cồn Đá thửa số 21 tờ 01 (xã Trường Sơn cũ) đến thửa 127 tờ 25 (xã Trường Giang cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn 1 (cũ) (thửa 42 tờ 26) đến ông Minh (thửa 86 tờ 26)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn Đặng Đỗi đến nối cao tốc thôn Đặng Đỗi
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ông Ân (thửa 527, tờ bản đồ 15) đến ông Tường (thửa 692, tờ bản đồ 9)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ông Bách (thửa 162, tờ bản đồ 6) đến ông Nam Liên (thửa 11, tờ bản đồ 7)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ ông Bảng thôn Tân Ngọc (thửa 01, tờ bản đồ 18) đến cầu Quảng Vọng
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ông Chiêm (thửa 08 tờ 26) đến ông Thành (thửa 775 tờ 25)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Chinh (thửa 123, tờ bản đồ 25) đến ông Cảnh Thứ (thửa 7, tờ bản đồ 25)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ ông Chính (thửa 442, tờ bản đồ 6) đến bà Na (thửa 527, tờ bản đồ 6)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Chính thôn Đặng Đỗi (thửa 584, tờ bản đồ 7) đến nối cao tốc thôn Đặng Đỗi (thửa 102, tờ bản đồ 10)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ ông Chính thôn Đông Hòa (thửa 97, tờ bản đồ 25) đến ông Tuân thôn Đông Hòa (thửa 15, tờ bản đồ 22)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ông Cường (thửa 549, tờ bản đồ 11) đến ông Quế (thửa 587, tờ bản đồ 11)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ông Đông thôn Đông Hòa (thửa 325 tờ 25) đến ông Cường thôn Yên Tuần (thửa 526 tờ 25)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Đô thửa 272, tờ bản đồ số 7 Nhà văn hoá thôn + đến ông Trọng thửa 19, tờ bản đồ số 02
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ông Duẩn (thửa 495, tờ bản đồ số 4) đến Nhà văn hóa thôn Vân Đô
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Hoàn (thửa 590, tờ bản đồ 6) đến bà Thu (thửa 627, tờ bản đồ 6)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Hòng (thửa 7, tờ bản đồ 7) đến bà Túy (thửa 326, tờ bản đồ 6)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ông Huân (thửa 268, tờ bản đồ 06) đến ông Quang (thửa 227, tờ bản đồ 06)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Hương (thửa 72, tờ bản đồ 6) đến ông Hội (thửa 221, tờ bản đồ 6)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ ông Huynh (thửa 211 tờ 24) đến ông Tùng (thửa 220 tờ 24)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ ông Huynh (thửa 396 tờ 25) đến ông Nhân (thửa 548 tờ 25)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Khôi (thửa 134, tờ bản đồ 11) đến bà Can (thửa 168, tờ bản đồ 11)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ông Khởi (thửa 371, tờ bản đồ 06) đến ông Dân (thửa 955, tờ bản đồ 6) giáp đê Quốc Gia
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Lam (thửa 622, tờ bản đồ 6) đến thửa 527, tờ bản đồ 6
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ông Lành (thửa 79 tờ 9) đến ông Tuy (thửa 241 tờ 9)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ ông Linh (thửa 546a tờ 25) đến Nhà văn hóa thôn 2 (cũ) (thửa 723 tờ 25)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Lợi thôn Đông Hòa (thửa 270, tờ bản đồ 25) đến sân vận động xã
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Luân (thửa 137, tờ bản đồ 25) đến ông Thêu (thửa 222, tờ bản đồ 25)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ ông Luận (thửa 244, tờ bản đồ 11) đến bà Hiền (thửa 390, tờ bản đồ 11)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ông Luân (thửa 584, tờ bản đồ 6) đến thửa 633, tờ bản đồ 6
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ ông Lực (thửa 50, tờ bản đồ 22) đến lăng cụ Chánh
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ ông Minh (thửa 40 tờ 26) đến ông Thêm (thửa 101a tờ 26)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Minh (thửa 364, tờ bản đồ 06) đến ông Hy (thửa 280, tờ bản đồ 06)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Minh Dần đến ông Định Thuận (giáp đường cứu hộ xã Trường Trung cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Môn (thửa 395, tờ bản đồ số 8) đến ông Tuyền (thửa 971, tờ bản đồ số 8)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Mười thôn Đông Hòa (thửa 8, tờ bản đồ 25) đến ông Lực thôn Thượng Hòa (thửa 50, tờ bản đồ 22)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Từ ông Ngánh thôn Trường Thành (thửa 365, tờ bản đồ 25) đến ông Lâm thôn Trường Thành (thửa 629, tờ bản đồ 25).
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Nghia (thửa 395, tờ bản đồ 6) đến ông Dậu (thửa 570, tờ bản đồ 6)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Nhân (thửa 549, tờ bản đồ 6) đến bà Hà (thửa 595, tờ bản đồ 6)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Ninh (thửa 171 tờ 24) đến ông Linh (thửa 230 tờ 24)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ ông Phương (thửa 144, tờ bản đồ 6) đến ông Xắng (thửa 295, tờ bản đồ 6)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ông Phương (thửa 703, tờ bản đồ 6) đến thửa 853a, tờ bản đồ 6
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ông Phương (thửa 703, tờ bản đồ 6) đến thửa 908a, tờ bản đồ 6
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ông Quang (thửa 50, tờ bản đồ 19) đến ông Niệm (thửa 26, tờ bản đồ 19)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ ông Sang (thửa 37, tờ bản đồ 6) đến ông Hưng (thửa 141, tờ bản đồ 6)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ông Sinh (thửa 03, tờ bản đồ 20) đến ông Thiều (thửa 169, tờ bản đồ 20)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ ông Sơn (thửa 593a tờ 25) đến ông Thanh (thửa 745 tờ 25)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ ông Sỹ (thửa 24, tờ bản đồ 18) đến ông Đảm (thửa 127, tờ bản đồ 19)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Tài thôn Phúc Đỗi (thửa 554, tờ bản đồ 7) đến đê quốc gia thôn Phúc Đỗi (thửa 843, tờ bản đồ 2)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Tâm (thửa 326, tờ bản đồ 6) đến ông Mởn (thửa 52, tờ bản đồ 7)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Tám (thửa 480, tờ bản đồ 11) đến bà Cúc (thửa 512, tờ bản đồ 11)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ông Tao (thửa 572 tờ 25) đến ông Tuấn (thửa 09 tờ 26)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Thành (thửa 53, tờ bản đồ 22) đến ông Châu (thửa 13, tờ bản đồ 22)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ ông Thành (thửa 63, tờ bản đồ 6) đến thửa 74, tờ bản đồ 3
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ông Thiêm (thửa 530, tờ bản đồ 11) đến bà Hương (thửa 364, tờ bản đồ 11)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Thới (thửa 554 tờ 25) đến ông Sáu (thửa 737 tờ 25)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Thốn (thửa 652, tờ bản đồ 25) đến ông Sự (thửa 485, tờ bản đồ 25)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ ông thông (thửa 799, tờ bản đồ 11) đến bà Nhì (thửa 491, tờ bản đồ 12)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ ông thông (thửa 799, tờ bản đồ 11) đến ông Đạt (thửa 783, tờ bản đồ 12)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Thư (thửa 346, tờ bản đồ số 8) đi qua ông Vinh đến ông Thụ (thửa 972, tờ bản đồ số 8)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Thuấn (thửa 349 tờ 25) đến ông Lới (thửa 519 tờ 25)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Thủy (thửa 91, tờ bản đồ 6) đến ông Xương (thửa 119, tờ bản đồ 6)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ông Tình (thửa 210 tờ 25) đến ông Lâm (thửa 193a tờ 24)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ ông Trứ (thửa 397, tờ bản đồ 6) đến ông Trung (thửa 446, tờ bản đồ 6)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Trường (thửa 44, tờ bản đồ 3) đến ông Lợi (thửa 90, tờ bản đồ 3)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ông Truyền (thửa 13, tờ bản đồ 7) đến thửa 45, tờ bản đồ 7
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Tư (thửa 32, tờ bản đồ 19) đến ông Chấnh (thửa 24, tờ bản đồ 20)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ ông Tú (thửa 302, tờ bản đồ 11) đến bà Vụ (thửa 330, tờ bản đồ 11)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ông Tuân (thửa 63) đến ông Cải (thửa 15), tờ bản đồ 22
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ ông Túc (thửa 998, tờ bản đồ 6) đến ông Hùng (thửa 148, tờ bản đồ 11)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Tùng (thửa 523 tờ 25) đến ông Thọ (thửa 598 tờ 25)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Từ Thơm (thửa 378, tờ bản đồ 06) đến ông Thoả (thửa 842, tờ bản đồ 02) giáp đê Quốc Gia
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Tuyến (thửa 47, tờ bản đồ 19) đến bà Đến (thửa 131, tờ bản đồ 20)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ ông Vinh thôn Đông Hòa (thửa 121, tờ bản đồ 25) đến ông Tuân thôn Thượng Hòa (thửa 72, tờ bản đồ 22)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ông Vinh thôn Trường Thành (thửa 169, tờ bản đồ 24) đến ông Yên thôn Yên Tuần (thửa 745, tờ bản đồ 25)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ông Vơm (thửa 139, tờ bản đồ 11) đến thửa 36, tờ bản đồ 11
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Xâm (thửa 57, tờ bản đồ 06) đến ông Thởi (thửa 936, tờ bản đồ 02)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Xân (thửa 515, tờ bản đồ 6) đến ông Chởi (thửa 587, tờ bản đồ 6)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Xự (Trung Liệt) đến cổng làng Yên Lăng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ qua đường vào Thọ Sơn (thửa 199, tờ bản đồ 28) cây xăng (thửa 276, tờ bản đồ 28)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47B thôn Đặng Đỗi đến đê Phú Nẫm
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47B thôn Đặng Đỗi đến Tỉnh lộ 525 thôn Minh Côi
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ sân vận động xã đến đê quốc gia
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ thửa 01, tờ bản đồ 2 đến bà Hồng (thửa 23, tờ bản đồ 2)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ thửa 90, tờ bản đồ 6 đến ông Cự (thửa 211, tờ bản đồ 6)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ thửa 215, tờ 15 đến thửa 414, tờ 10 (trục đường chính thôn Đông Xuân)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ thửa 554, tờ bản đồ 6 đến thửa 635, tờ bản đồ 6
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ Tỉnh Lộ 525 (thửa 692, tờ bản đồ 11) đến bà Đạt (thửa 765, tờ bản đồ 6)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ Tỉnh lộ 525 (thửa số 790 tờ 06) đến thửa số 54 tờ 06 thôn Thành Liên (Đường 3/2)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Trường Mầm non (thửa 437, tờ bản đồ 25) đến Cầu Ngọc Lẫm 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến Bắc - Nam 1 (đường hiện trạng)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến Bắc - Nam 1 (đường vào thôn Đông Xuân)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Tuyến Đông - Tây 1 (đường liên thôn)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Tuyến đường quy hoạch mặt đường 10m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tuyến đường từ UBND xã đi cầu Ngọc Lẫm
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến số 8
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Trường Văn

Giá đất cao nhất tại Xã Trường Văn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Trường Văn là 10.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 228.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Trường Văn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Trường Văn xếp thứ 68 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Trường Văn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Trường Văn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Trường Văn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.