Đơn giá đất tại Xã Tuyên Thạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
180 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường cặp kênh Trấp Muồng (hai bờ) Kênh Bắc Chan đến kênh 63 | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam) Kênh Bắc Chan đến xã Tuyên Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Từ phường Kiến Tường đến đường tỉnh 819 | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường cặp kênh Quận Kênh Ốp đến kênh Cả Gừa | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 20.000 | — |
| Cụm dân cư Thận Cần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 189.000 | 132.000 | 75.000 | 18.000 | — |
| Đường kênh quận (Bờ Đông) Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 189.000 | 132.000 | 75.000 | 18.000 | — |
| Đường kênh quận (Bờ Tây) Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 189.000 | 132.000 | 75.000 | 18.000 | — |
| Đường cặp kênh Tràm Chim 2 bên Kênh Bắc Chan kênh 63 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Đường Cặp Kênh huyện đội 2 bên Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Đường Bờ nam Kênh 79 Ranh xã Hậu Thạnh đến kênh 63 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Đường Cặp Kênh Ranh Kênh Bắc Chan đến Kênh 63 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ Đông Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ tây Kênh Cả Gừa đến ranh xã Hậu Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc) Cầu Cả Gừa đến đường cặp Kênh Quận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Đường Bàu Vuông (Bờ Nam) Cầu Cả Gừa đến kênh ranh xã Mộc Hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Đường cặp rạch Bình Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Đường cặp kênh 63 (bờ đông) Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Đường cặp kênh Trấp Muồng (hai bờ) Kênh Bắc Chan đến kênh 63 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam) Kênh Bắc Chan đến xã Tuyên Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Từ phường Kiến Tường đến đường tỉnh 819 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Đường cặp kênh Quận Kênh Ốp đến kênh Cả Gừa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Đường bờ tây ấp Sồ Đô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | 127.000 | 72.000 | 18.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 176.000 | 123.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 | 122.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 170.000 | 119.000 | 68.000 | 17.000 | — |
| Ven kênh 79 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 168.000 | 117.000 | 67.000 | 16.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 136.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119.000 | 83.000 | 47.000 | 11.000 | — |
Tại Xã Tuyên Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 61 | 3.080.000 | 136.000 |
| Đất ở | 60 | 2.970.000 | 170.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59 | 2.695.000 | 119.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tuyên Thạnh đứng thứ 72 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tuyên Thạnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
53 tuyến đường tại Xã Tuyên Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .