Đơn giá đất tại Xã Tuyên Thạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
180 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông) Đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng đến sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | — |
| Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | — |
| Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | — |
| Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | — |
| Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam) Cầu Ngọn Cại đến ngọn Cá Đẻ | Đất thương mại, dịch vụ | 248.000 | 173.000 | 99.000 | 24.000 | — |
| Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh) Cụm DC 79 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 | — |
| Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh) Cụm DC Sồ Đô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 171.000 | 98.000 | 24.000 | — |
| Ven kênh 79 | Đất ở | 240.000 | 168.000 | 96.000 | 24.000 | — |
| Ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 220.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 | — |
| Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam) Rạch Bắc Chan đến cầu kênh Ngọn Cại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 217.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc) Rạch Bắc Chan đến rạch Bình Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 217.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc) Rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 217.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây) Đường Bắc Chiên - Cả Bản đến kênh Cả Gừa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 217.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông) Đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng đến sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 217.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 217.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 217.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam) Cầu Ngọn Cại đến ngọn Cá Đẻ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 217.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 217.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 217.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Cụm dân cư Thận Cần | Đất thương mại, dịch vụ | 216.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Đường kênh quận (Bờ Đông) Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819 | Đất thương mại, dịch vụ | 216.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Đường kênh quận (Bờ Tây) Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819 | Đất thương mại, dịch vụ | 216.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Đường bờ tây ấp Sồ Đô | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường Nhà Mồ | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ) | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ) | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ) | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc) Kênh Bắc Chan đến kênh Ngọn Cại | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ) | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ) | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông) Kênh Ốp Tây đến Kênh cả Gừa | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ) | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam) Ranh phường Kiến Tường đến kênh Quận | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường cặp kênh Tràm Chim 2 bên Kênh Bắc Chan kênh 63 | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường Cặp Kênh huyện đội 2 bên Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường Bờ nam Kênh 79 Ranh xã Hậu Thạnh đến kênh 63 | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường Cặp Kênh Ranh Kênh Bắc Chan đến Kênh 63 | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ Đông Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ tây Kênh Cả Gừa đến ranh xã Hậu Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc) Cầu Cả Gừa đến đường cặp Kênh Quận | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường Bàu Vuông (Bờ Nam) Cầu Cả Gừa đến kênh ranh xã Mộc Hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường cặp rạch Bình Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường cặp kênh 63 (bờ đông) Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
Tại Xã Tuyên Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 61 | 3.080.000 | 136.000 |
| Đất ở | 60 | 2.970.000 | 170.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 59 | 2.695.000 | 119.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tuyên Thạnh đứng thứ 72 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tuyên Thạnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
53 tuyến đường tại Xã Tuyên Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .