Bảng giá đất Xã Thuận Mỹ, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Thuận Mỹ, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

99 dòng giá25 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thuận Mỹ

99 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thuận Mỹ, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Ao Sen - Bà Hùng
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.141.000798.000456.000114.000
Lộ Thầy Ban
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất thương mại, dịch vụ1.112.000778.000444.000111.000
Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
ĐT 827 - hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ1.112.000778.000444.000111.000
Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất thương mại, dịch vụ1.112.000778.000444.000111.000
Lộ Thầy Ban
ĐT 827 - Đê bao Sông Tra
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp973.000681.000389.00097.000
Lộ cột đèn đỏ
ĐT 827 - Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp973.000681.000389.00097.000
Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
ĐT 827 - hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp973.000681.000389.00097.000
Đường Bình Thạnh 3
ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây
Đất thương mại, dịch vụ936.000655.000374.00093.000
Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ
Ranh xã An Lục Long - Cầu 30/4 (ĐT 827)
Đất thương mại, dịch vụ936.000655.000374.00093.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở910.000637.000364.00091.000
Đường Bình Thạnh 3
ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp819.000573.000327.00081.000
Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ
Ranh xã An Lục Long - Cầu 30/4 (ĐT 827)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp819.000573.000327.00081.000
Đê bao sông Vàm Cỏ
Mặt đường bê tông
Đất ở770.000539.000308.00077.000
Đê bao sông Vàm Cỏ TâyĐất ở770.000539.000308.00077.000
Đê bao sông Tra
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất ở770.000539.000308.00077.000
Đê bao sông Tra
Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827
Đất ở770.000539.000308.00077.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở700.000490.000280.00070.000
Đê bao sông Vàm Cỏ
Mặt đường đá
Đất ở700.000490.000280.00070.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp637.000445.000254.00063.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở630.000441.000252.00063.000
Đường dẫn vào cống rạch Tràm
ĐT 827B - Đê bao Rạch Tràm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp630.000441.000252.00063.000
Đê bao sông Vàm Cỏ TâyĐất thương mại, dịch vụ616.000431.000246.00061.000
Đê bao sông Tra
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất thương mại, dịch vụ616.000431.000246.00061.000
Đê bao sông Tra
Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827
Đất thương mại, dịch vụ616.000431.000246.00061.000
Đê bao sông Vàm Cỏ
Mặt đường bê tông
Đất thương mại, dịch vụ616.000431.000246.00061.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ560.000392.000224.00056.000
Đê bao sông Vàm Cỏ
Mặt đường đá
Đất thương mại, dịch vụ560.000392.000224.00056.000
Đê bao sông Vàm Cỏ
Mặt đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp539.000377.000215.00053.000
Đê bao sông Vàm Cỏ TâyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp539.000377.000215.00053.000
Đê bao sông Tra
ĐT 827 - ĐT 827B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp539.000377.000215.00053.000
Đê bao sông Tra
Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp539.000377.000215.00053.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ504.000352.000201.00050.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở490.000343.000196.00049.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp490.000343.000196.00049.000
Đê bao sông Vàm Cỏ
Mặt đường đá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp490.000343.000196.00049.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ448.000313.000179.00044.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp441.000308.000176.00044.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ392.000274.000156.00039.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp392.000274.000156.00039.000
Sông Vàm Cỏ Tây, Sông TraĐất ở370.000259.000148.00037.000
Tiếp giáp sông, kênh còn lạiĐất ở350.000245.000140.00035.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở350.000245.000140.00035.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp343.000240.000137.00034.000
Tiếp giáp sông, kênh còn lạiĐất thương mại, dịch vụ280.000196.000112.00028.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ280.000196.000112.00028.000
Các vị trí khác Đất thương mại, dịch vụ272.000190.000108.00027.000
Tiếp giáp sông, kênh còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp245.000171.00098.00024.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp245.000171.00098.00024.000
Các vị trí khác Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp238.000166.00095.00023.000

Mặt bằng giá đất Xã Thuận Mỹ

Giá VT1 cao nhất
5.280.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.112.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
238.000
đồng/m²
Số dòng giá
99
dòng
Số tuyến đường
25
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Thuận Mỹ, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thuận Mỹ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ344.224.000272.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp343.696.000238.000
Đất ở315.280.000350.000

Xã Thuận Mỹ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thuận Mỹ đứng thứ 57 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Thuận Mỹ

Mã bưu chính (zip code)
82210
Doanh nghiệp trên địa bàn
70 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thuận Mỹ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thanh Phú LongXã Thanh Vĩnh Đông

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thuận Mỹ

20 tuyến đường tại Xã Thuận Mỹ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Chợ Thuận Mỹ
3 dòng · VT1 tới 3.940.000 đ/m²
Đê bao sông Tra
6 dòng · VT1 tới 770.000 đ/m²
Đê bao sông Vàm Cỏ
6 dòng · VT1 tới 770.000 đ/m²
Đê bao sông Vàm Cỏ Tây
3 dòng · VT1 tới 770.000 đ/m²
ĐT 827 (ĐT 827A)
17 dòng · VT1 tới 4.900.000 đ/m²
ĐT 827B
6 dòng · VT1 tới 3.870.000 đ/m²
Đường An Khương Thới
3 dòng · VT1 tới 1.850.000 đ/m²
Đường Ao Sen - Bà Hùng
3 dòng · VT1 tới 1.630.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 490.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 910.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 630.000 đ/m²
Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ
3 dòng · VT1 tới 1.630.000 đ/m²
Khu dân cư chợ Thanh Phú Long
9 dòng · VT1 tới 5.280.000 đ/m²
Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)
3 dòng · VT1 tới 1.390.000 đ/m²
Lộ cột đèn đỏ
3 dòng · VT1 tới 1.390.000 đ/m²
Lộ Thầy Ban
3 dòng · VT1 tới 1.390.000 đ/m²
Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Tra
3 dòng · VT1 tới 370.000 đ/m²
Tiếp giáp sông, kênh còn lại
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thuận Mỹ

Giá đất cao nhất tại Xã Thuận Mỹ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thuận Mỹ là 5.280.000 đồng/m², thấp nhất 238.000 đồng/m², trung vị 1.112.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thuận Mỹ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Thuận Mỹ xếp thứ 57 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thuận Mỹ theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thuận Mỹ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thuận Mỹ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.