Đơn giá đất tuyến ĐT 827 (ĐT 827A) thuộc Xã Thuận Mỹ, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
17 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) (trừ KDC chợ Thanh Phú Long) | Đất ở | 4.900.000 | 3.430.000 | 1.960.000 | 490.000 | — |
| Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông | Đất ở | 2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | — |
| Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) (trừ KDC chợ Thanh Phú Long) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.568.000 | 392.000 | — |
| Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen - Bà Hùng | Đất ở | 3.870.000 | 2.709.000 | 1.548.000 | 387.000 | — |
| Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) (trừ KDC chợ Thanh Phú Long) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | — |
| Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen - Bà Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.096.000 | 2.167.000 | 1.238.000 | 309.000 | — |
| Hết ranh nhà trọ Nguyên Mi - Cầu Phú Lộc | Đất ở | 3.090.000 | 2.163.000 | 1.236.000 | 309.000 | — |
| Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) - Cầu Phủ Cung | Đất ở | 3.090.000 | 2.163.000 | 1.236.000 | 309.000 | — |
| Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3 | Đất ở | 2.840.000 | 1.988.000 | 1.136.000 | 284.000 | — |
| Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen - Bà Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.709.000 | 1.896.000 | 1.083.000 | 270.000 | — |
| Hết ranh nhà trọ Nguyên Mi - Cầu Phú Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.472.000 | 1.730.000 | 988.000 | 247.000 | — |
| Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) - Cầu Phủ Cung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.472.000 | 1.730.000 | 988.000 | 247.000 | — |
| Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.272.000 | 1.590.000 | 908.000 | 227.000 | — |
| Hết ranh nhà trọ Nguyên Mi - Cầu Phú Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.163.000 | 1.514.000 | 865.000 | 216.000 | — |
| Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) - Cầu Phủ Cung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.163.000 | 1.514.000 | 865.000 | 216.000 | — |
| Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.856.000 | 1.299.000 | 742.000 | 185.000 | — |
| Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.624.000 | 1.136.000 | 649.000 | 162.000 | — |
Tại tuyến ĐT 827 (ĐT 827A), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 4.900.000 | 2.320.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 3.920.000 | 1.856.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 3.430.000 | 1.624.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 827 (ĐT 827A) đứng thứ 2 trên 20 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thuận Mỹ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thuận Mỹ hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .