Đơn giá đất tại Xã Tân Hòa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
81 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 366.000 | 256.000 | 146.000 | 36.000 | — |
| ĐH 803 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế | Đất ở | 346.000 | 242.000 | 138.000 | 34.000 | — |
| ĐH 20 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên | Đất ở | 346.000 | 242.000 | 138.000 | 34.000 | — |
| ĐH 20 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới | Đất ở | 346.000 | 242.000 | 138.000 | 34.000 | — |
| ĐH 823 Suối Tà Ôn - Suối Tà Ly | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 343.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | — |
| ĐH 820 ĐT 794 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 343.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | — |
| ĐH 808 Ngã 3 Trường THCS Suối Ngô - Ngã 3 Đường ĐH 803 nhà máy mì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 343.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | — |
| ĐH 807 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - 500m (Hướng về Bến đò cây khế) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 343.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | — |
| ĐH 807 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 343.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | — |
| ĐH 806 Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 343.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 292.000 | 204.000 | 116.000 | 28.000 | — |
| ĐH 20 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới | Đất thương mại, dịch vụ | 276.000 | 193.000 | 110.000 | 27.000 | — |
| ĐH 803 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế | Đất thương mại, dịch vụ | 276.000 | 193.000 | 110.000 | 27.000 | — |
| ĐH 20 Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 276.000 | 193.000 | 110.000 | 27.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 268.000 | 187.000 | 107.000 | 26.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 217.000 | 151.000 | 86.000 | 21.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 214.000 | 149.000 | 85.000 | 20.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 187.000 | 130.000 | 74.000 | 18.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 173.000 | 120.000 | 68.000 | 16.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 151.000 | 105.000 | 60.000 | 14.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 147.000 | 102.000 | 58.000 | 14.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 137.000 | 95.000 | 54.000 | 13.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 121.000 | 84.000 | 48.000 | 12.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 117.000 | 81.000 | 46.000 | 11.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 102.000 | 71.000 | 40.000 | 9.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 97.000 | 67.000 | 38.000 | 9.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | 67.000 | 38.000 | 9.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 95.000 | 66.000 | 37.000 | 9.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 77.000 | 53.000 | 30.000 | 7.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 67.000 | 46.000 | 26.000 | 6.000 | — |
Tại Xã Tân Hòa, giá VT2 bình quân bằng 69,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 27 | 1.159.000 | 97.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27 | 811.000 | 67.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 27 | 927.000 | 77.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Hòa đứng thứ 91 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Hòa gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
17 tuyến đường tại Xã Tân Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .