Đơn giá đất tuyến ĐH 803 thuộc Xã Tân Hòa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 242.000 | 169.000 | 96.000 | 23.000 | — |
| Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế | Đất ở | 346.000 | 242.000 | 138.000 | 34.000 | — |
| Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ, DH 20 - Hướng về Bến đò cây khế | Đất thương mại, dịch vụ | 276.000 | 193.000 | 110.000 | 27.000 | — |
Tại tuyến ĐH 803, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 242.000 | 242.000 |
| Đất ở | 1 | 346.000 | 346.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 276.000 | 276.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐH 803 đứng thứ 11 trên 17 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .