Đơn giá đất tại Xã Phước Vĩnh Tây, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
317 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường đê Trường Long Cống Mồng Gà - ĐT 830 | Đất thương mại, dịch vụ | 944.000 | 660.000 | 377.000 | 94.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Bài | Đất thương mại, dịch vụ | 944.000 | 660.000 | 377.000 | 94.000 | — |
| Trần Văn Nghĩa QL50 - Đê Trường Long | Đất thương mại, dịch vụ | 944.000 | 660.000 | 377.000 | 94.000 | — |
| Đường Kênh Lò Rèn QL 50 - Đường Đê Trường Long | Đất ở | 890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | — |
| Đường Tư Mi (4m) Đề Trường Long - hết đường | Đất ở | 890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | — |
| Đường Trường Tiểu Học (đường>3m) | Đất ở | 890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | — |
| Đường Ba Chiến (đường>3m) | Đất ở | 890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | — |
| Đường Kênh Lò Rèn(đường>3m) QL50 - đê trường Long | Đất ở | 890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | — |
| Đường Chùa long Quang (đường>3m) Trần Văn Nghĩa - Chìa Long Quang | Đất ở | 890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | — |
| Đường Lượm Đen Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường Ông 9 Phát Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường Ông 8 Luận Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường 4 Ớt Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường Đình Tập An Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường Út Hoàng Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m. bê tông Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường Chùa Pháp Bửu (2m- 4m. bê tông) Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường 3 Nghĩa (2m-4m. Bê tông) Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông) Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường 6 Cư (3m Bê tông) Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường 6 Hư (2.6m bê tông) Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường Mười Ớ (3.5m bê tông) Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | — |
| Đường Đê ấp 3 Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 | — |
| Đường đê bao Rạch Cát Ranh H.Cần Đước - ĐT 830 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 | — |
| Đường Liên Ấp 3-4 Đường Đê ấp 3 - Đường Kênh Lò Rèn | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 | — |
| Đường Liên Ấp 1-2 ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 | — |
| ĐH còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 | — |
| Đường đê Trường Long ĐT 830 - hết ranh xã Phước Vĩnh Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 | — |
| Đê Thanh Niên (4m) Đường K4- Đường K3 | Đất thương mại, dịch vụ | 792.000 | 554.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Chánh Nhứt ĐT 830 - Đê Chánh Nhì | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Đường Ông Bảy Đa (đường <3m) Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập UBND xã - Cống Ông Hiếu | Đất thương mại, dịch vụ | 777.000 | 544.000 | 310.000 | 77.000 | — |
| Đường Đê Bao Rạch Đập ĐT 826C - ĐT 826C | Đất ở | 760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 | — |
| Đường Bảo Hòa ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2 | Đất ở | 760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 | — |
| Đường Bông Súng ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu | Đất ở | 760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 | — |
| Đường Chánh Thôn ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn | Đất ở | 760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 740.000 | 518.000 | 296.000 | 74.000 | — |
| Đường Ông Bảy Đa(đường>3m) Trần văn Nghĩa - Nguyễn Thị bài | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3mđến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 | — |
| Đường Tư Mi (4m) Đề Trường Long - hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 712.000 | 498.000 | 284.000 | 71.000 | — |
| Đường Kênh Lò Rèn QL 50 - Đường Đê Trường Long | Đất thương mại, dịch vụ | 712.000 | 498.000 | 284.000 | 71.000 | — |
| Đường Trường Tiểu Học (đường>3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 712.000 | 498.000 | 284.000 | 71.000 | — |
| Đường Ba Chiến (đường>3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 712.000 | 498.000 | 284.000 | 71.000 | — |
| Đường Kênh Lò Rèn(đường>3m) QL50 - đê trường Long | Đất thương mại, dịch vụ | 712.000 | 498.000 | 284.000 | 71.000 | — |
| Đường Chùa long Quang (đường>3m) Trần Văn Nghĩa - Chìa Long Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 712.000 | 498.000 | 284.000 | 71.000 | — |
| Sông Cần Giuộc. Sông Rạch Cát | Đất ở | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 | — |
| Các xã còn lại | Đất ở | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 | — |
| Đường Đê ấp 3 Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 | — |
| Đường đê bao Rạch Cát Ranh H.Cần Đước - ĐT 830 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 | — |
Tại Xã Phước Vĩnh Tây, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 111 | 5.250.000 | 357.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 105 | 6.000.000 | 408.000 |
| Đất ở | 101 | 7.500.000 | 510.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phước Vĩnh Tây đứng thứ 42 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phước Vĩnh Tây gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
82 tuyến đường tại Xã Phước Vĩnh Tây có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .