Đơn giá đất tuyến Đường Rạch Kênh thuộc Xã Phước Vĩnh Tây, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 826C (Thửa 61. TBĐ 02. tỷ lệ 1/1000) - thửa đất số 755. TBĐ số 7 | Đất ở | 510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| ĐT 826C (Thửa 61. TBĐ 02. tỷ lệ 1/1000) - thửa đất số 755. TBĐ số 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| ĐT 826C (Thửa 61. TBĐ 02. tỷ lệ 1/1000) - thửa đất số 755. TBĐ số 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
Tại tuyến Đường Rạch Kênh, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 510.000 | 510.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 408.000 | 408.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 357.000 | 357.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Rạch Kênh đứng thứ 79 trên 82 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phước Vĩnh Tây.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phước Vĩnh Tây hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .