Đơn giá đất tại Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
272 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Võ Văn Tây Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 | — |
| Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 | — |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.627.000 | 3.238.000 | 1.850.000 | 462.000 | — |
| Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài - xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 4.490.000 | 3.143.000 | 1.796.000 | 449.000 | — |
| Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa - xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 4.490.000 | 3.143.000 | 1.796.000 | 449.000 | — |
| Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Ecity Tân Đức, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 4.490.000 | 3.143.000 | 1.796.000 | 449.000 | — |
| Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2- Sông Tra, xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 4.490.000 | 3.143.000 | 1.796.000 | 449.000 | — |
| Khu tái định cư hai bên đường ĐT.823D (thị trấn Đức Hòa cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 4.490.000 | 3.143.000 | 1.796.000 | 449.000 | — |
| Khu dân cư Thịnh Phú (xã Hựu Thạnh) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 | — |
| Trung tâm thương mại - An Nông 3 Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 | — |
| Đường Võ Văn Ngân ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân) | Đất ở | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 | — |
| Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ) | Đất ở | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 | — |
| Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ) | Đất ở | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 | — |
| Khu dân cư Tân Đô Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 | — |
| Khu tái định cư cụm CN Hải Sơn, Khu dân cư Hải Sơn (Giai đoạn 3+4), Khu dân cư Hải Sơn, Khu dân cư đầu tư và kinh doanh hạ tầng Hải Sơn (xã Đức Hòa Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 | — |
| ĐT 823D Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.249.000 | 2.974.000 | 1.699.000 | 424.000 | — |
| ĐT 825 ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 | — |
| Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 | — |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830 | Đất ở | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Dương ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 | Đất ở | 3.970.000 | 2.779.000 | 1.588.000 | 397.000 | — |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.952.000 | 2.766.000 | 1.580.000 | 395.000 | — |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong | Đất thương mại, dịch vụ | 3.952.000 | 2.766.000 | 1.580.000 | 395.000 | — |
| Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Đức Hòa các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 372.000 | — |
| Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO -xã Hựu Thạnh cũ) các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 372.000 | — |
| Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 372.000 | — |
| Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 372.000 | — |
| Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 372.000 | — |
| Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, Xã Đức Hòa Tiếp giáp đường số 2 | Đất ở | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 372.000 | — |
| Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 372.000 | — |
| Khu nhà ở An Phú 2 Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 372.000 | — |
| Khu dân cư Trần Anh Vista Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 372.000 | — |
| Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2- Sông Tra, xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.592.000 | 2.514.000 | 1.436.000 | 359.000 | — |
| Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài - xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.592.000 | 2.514.000 | 1.436.000 | 359.000 | — |
| Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa - xã Đức Hòa Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.592.000 | 2.514.000 | 1.436.000 | 359.000 | — |
| Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Ecity Tân Đức, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.592.000 | 2.514.000 | 1.436.000 | 359.000 | — |
| Khu tái định cư hai bên đường ĐT.823D (thị trấn Đức Hòa cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.592.000 | 2.514.000 | 1.436.000 | 359.000 | — |
| ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven | Đất ở | 3.590.000 | 2.513.000 | 1.436.000 | 359.000 | — |
| Khu dân cư Long Hy Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 353.000 | — |
| Khu tái định cư Hựu Thạnh - Hải Sơn (KCN Thế Kỷ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 353.000 | — |
| Đường nội bộ Điểm dân cư đô thị của Công ty TNHH BĐS Bao Trung Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 353.000 | — |
| Khu nhà ở công nhân của bà Trần Thị Kim Hồng, Xã Đức Hòa Tiếp giáp đường số 2 | Đất ở | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 353.000 | — |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.458.000 | 2.420.000 | 1.383.000 | 345.000 | — |
| ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư) Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.458.000 | 2.420.000 | 1.383.000 | 345.000 | — |
| Đường Võ Văn Ngân ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.432.000 | 2.402.000 | 1.372.000 | 343.000 | — |
| Đường Võ Văn Tần Bến xe - ĐT 824 | Đất ở | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | — |
| Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp (Sơn Ca Land -xã Đức Hòa Hạ củ) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Dương Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông | Đất ở | 3.310.000 | 2.317.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 | Đất ở | 3.210.000 | 2.247.000 | 1.284.000 | 321.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Dương ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.176.000 | 2.223.000 | 1.270.000 | 317.000 | — |
| Khu tái định cư hai bên đường ĐT.823D (thị trấn Đức Hòa cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.143.000 | 2.200.000 | 1.257.000 | 314.000 | — |
Tại Xã Đức Hòa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 93 | 15.864.000 | 448.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90 | 13.881.000 | 392.000 |
| Đất ở | 89 | 19.830.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đức Hòa đứng thứ 9 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đức Hòa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
62 tuyến đường tại Xã Đức Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .