Giá đất ĐT 825, Xã Đức Hòa

Đơn giá đất tuyến ĐT 825 thuộc Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

12 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐT 825

12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐT 825, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.605.0002.523.0001.442.000360.000
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven Đất thương mại, dịch vụ2.872.0002.010.0001.148.000287.000
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 Đất ở12.870.0009.009.0005.148.0001.287.000
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 Đất ở11.020.0007.714.0004.408.0001.102.000
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 Đất thương mại, dịch vụ10.296.0007.207.0004.118.0001.029.000
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.009.0006.306.0003.603.000900.000
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 Đất thương mại, dịch vụ8.816.0006.171.0003.526.000881.000
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.714.0005.399.0003.085.000771.000
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) Đất ở5.150.0003.605.0002.060.000515.000
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) Đất thương mại, dịch vụ4.120.0002.884.0001.648.000412.000
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven Đất ở3.590.0002.513.0001.436.000359.000
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.513.0001.759.0001.005.000251.000

Mặt bằng giá tuyến ĐT 825

Giá VT1 cao nhất
12.870.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.150.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.513.000
đồng/m²
Số dòng giá
12
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐT 825, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐT 825 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp49.009.0002.513.000
Đất thương mại, dịch vụ410.296.0002.872.000
Đất ở412.870.0003.590.000

ĐT 825 đứng thứ mấy trong Xã Đức Hòa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 825 đứng thứ 3 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đức Hòa.

Tra tiếp trong Xã Đức Hòa và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Đức Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
3 dòng · VT1 tới 640.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
ĐT 823D
9 dòng · VT1 tới 7.720.000 đ/m²
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
20 dòng · VT1 tới 17.630.000 đ/m²
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
12 dòng · VT1 tới 4.940.000 đ/m²
Đường 3 Ngừa
3 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Đường bến kênh (2 đường cặp kênh)
3 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
Đường Đức Hòa Thượng
3 dòng · VT1 tới 5.150.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.380.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.550.000 đ/m²
Đường Hai Lít
3 dòng · VT1 tới 2.570.000 đ/m²
Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
6 dòng · VT1 tới 8.580.000 đ/m²
Đường kênh ranh Cầu Đôi
3 dòng · VT1 tới 2.570.000 đ/m²
Đường kênh Tám Chiếu
3 dòng · VT1 tới 2.570.000 đ/m²
Đường kênh Tư Thượng
3 dòng · VT1 tới 2.570.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Thọ
3 dòng · VT1 tới 1.790.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Dương
9 dòng · VT1 tới 3.970.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Phước
3 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang)
3 dòng · VT1 tới 2.570.000 đ/m²
Đường nội bộ Điểm dân cư đô thị của Công ty TNHH BĐS Bao Trung
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.720.000 đ/m²
Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Đức Hòa
3 dòng · VT1 tới 3.720.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐT 825

Giá đất đường ĐT 825 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐT 825 tại Xã Đức Hòa có giá VT1 cao nhất 12.870.000 đồng/m² và thấp nhất 2.513.000 đồng/m², chia thành 12 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐT 825 có phải tuyến đắt nhất Xã Đức Hòa không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐT 825 đứng thứ 3 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đức Hòa.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.