Đơn giá đất tại Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.050 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường Dưới cầu Tân An - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.063.000 | 9.844.000 | 5.625.000 | 1.406.000 | — |
| Đoạn đường Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 14.064.000 | 9.844.000 | 5.625.000 | 1.406.000 | — |
| Lê Văn Tao Huỳnh Việt Thanh - Hết đường Lê Văn Tao | Đất thương mại, dịch vụ | 14.064.000 | 9.844.000 | 5.625.000 | 1.406.000 | — |
| Lê Văn Tao QL 62 - Huỳnh Việt Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 14.064.000 | 9.844.000 | 5.625.000 | 1.406.000 | — |
| Đoạn đường Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.056.000 | 9.839.000 | 5.622.000 | 1.405.000 | — |
| Khu dân cư đối diện công viên phường Long An Đường số 2 (Giao với đường số 1) | Đất ở | 13.950.000 | 9.765.000 | 5.580.000 | 1.395.000 | — |
| Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư) Đường số 1 (liên khu vực) | Đất ở | 13.950.000 | 9.765.000 | 5.580.000 | 1.395.000 | — |
| Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ) Đường số 1 và đường số 2 | Đất ở | 13.950.000 | 9.765.000 | 5.580.000 | 1.395.000 | — |
| Phạm Thị Đẩu Hùng Vương - QL 62 | Đất ở | 13.810.000 | 9.667.000 | 5.524.000 | 1.381.000 | — |
| Trần Phong Sắc Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa | Đất ở | 13.820.000 | 9.674.000 | 5.528.000 | 1.382.000 | — |
| Nguyễn Đình Chiểu Trần Hưng Đạo - Trương Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.706.000 | 9.594.000 | 5.482.000 | 1.370.000 | — |
| Võ Công Tồn Trương Định - Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 13.608.000 | 9.525.000 | 5.443.000 | 1.360.000 | — |
| Lý Công Uẩn Trương Định - Thủ Khoa Huân | Đất ở | 13.560.000 | 9.492.000 | 5.424.000 | 1.356.000 | — |
| Nguyễn Thông Huỳnh Văn Đảnh - Trần Văn Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 13.560.000 | 9.492.000 | 5.424.000 | 1.356.000 | — |
| Châu Thị Kim Huỳnh Văn Tạo - Hết ranh phường Long An | Đất thương mại, dịch vụ | 13.560.000 | 9.492.000 | 5.424.000 | 1.356.000 | — |
| Huỳnh Việt Thanh QL 1A - Lê Thị Thôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.538.000 | 9.476.000 | 5.415.000 | 1.353.000 | — |
| Huỳnh Việt Thanh Lê Thị Thôi - Hết đường | Đất ở | 13.390.000 | 9.373.000 | 5.356.000 | 1.339.000 | — |
| Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Trung Trực - Hai Bà Trưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.237.000 | 9.265.000 | 5.294.000 | 1.323.000 | — |
| Lộ cư xá (Đường số 4) Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 13.056.000 | 9.139.000 | 5.222.000 | 1.305.000 | — |
| Lê Văn Tao Hùng Vương - QL 62 | Đất thương mại, dịch vụ | 13.056.000 | 9.139.000 | 5.222.000 | 1.305.000 | — |
| Châu Văn Giác (Bảo Định) Cổng sau Bến xe khách LA - Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 13.056.000 | 9.139.000 | 5.222.000 | 1.305.000 | — |
| Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường | Đất thương mại, dịch vụ | 13.056.000 | 9.139.000 | 5.222.000 | 1.305.000 | — |
| Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường đôi số 8, 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.960.000 | 9.072.000 | 5.184.000 | 1.296.000 | — |
| Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ) Đường song hành khu vực đường vòng tránh | Đất thương mại, dịch vụ | 12.960.000 | 9.072.000 | 5.184.000 | 1.296.000 | — |
| Huỳnh Thị Mai Nguyễn Trung Trực - Trương Định | Đất ở | 12.800.000 | 8.960.000 | 5.120.000 | 1.280.000 | — |
| Bùi Thị Đồng Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn | Đất thương mại, dịch vụ | 12.768.000 | 8.937.000 | 5.107.000 | 1.276.000 | — |
| Trương Công Xưởng Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.656.000 | 8.859.000 | 5.062.000 | 1.265.000 | — |
| Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.656.000 | 8.859.000 | 5.062.000 | 1.265.000 | — |
| Hồ Văn Long Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh | Đất ở | 12.560.000 | 8.792.000 | 5.024.000 | 1.256.000 | — |
| Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân | Đất thương mại, dịch vụ | 12.488.000 | 8.741.000 | 4.995.000 | 1.248.000 | — |
| Võ Công Tồn Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân | Đất thương mại, dịch vụ | 12.408.000 | 8.685.000 | 4.963.000 | 1.240.000 | — |
| QL 1A QL 62 - Hết Trường Lý Tự Trọng | Đất ở | 12.410.000 | 8.687.000 | 4.964.000 | 1.241.000 | — |
| Lê Văn Tao Huỳnh Việt Thanh - Hết đường Lê Văn Tao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.306.000 | 8.614.000 | 4.922.000 | 1.230.000 | — |
| Lê Văn Tao QL 62 - Huỳnh Việt Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.306.000 | 8.614.000 | 4.922.000 | 1.230.000 | — |
| Đoạn đường Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.306.000 | 8.614.000 | 4.922.000 | 1.230.000 | — |
| Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.288.000 | 8.601.000 | 4.915.000 | 1.228.000 | — |
| Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành | Đất thương mại, dịch vụ | 12.288.000 | 8.601.000 | 4.915.000 | 1.228.000 | — |
| Nguyễn Huệ Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân | Đất thương mại, dịch vụ | 12.048.000 | 8.433.000 | 4.819.000 | 1.204.000 | — |
| Nguyễn Huệ Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng | Đất thương mại, dịch vụ | 12.048.000 | 8.433.000 | 4.819.000 | 1.204.000 | — |
| Nguyễn Thái Bình Nguyễn Công Trung - Lê Văn Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 12.048.000 | 8.433.000 | 4.819.000 | 1.204.000 | — |
| Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm Hùng Vương nối dài- Huỳnh Văn Gấm | Đất thương mại, dịch vụ | 12.048.000 | 8.433.000 | 4.819.000 | 1.204.000 | — |
| Khu dân cư đối diện công viên phường Long An Đường số 3 (Giao với đường số 2) | Đất ở | 12.050.000 | 8.435.000 | 4.820.000 | 1.205.000 | — |
| Sương Nguyệt Anh QL 62 - Hùng Vương | Đất ở | 12.050.000 | 8.435.000 | 4.820.000 | 1.205.000 | — |
| Cách Mạng Tháng Tám Phan Văn Đạt - Nguyễn Huệ | Đất ở | 12.050.000 | 8.435.000 | 4.820.000 | 1.205.000 | — |
| Võ Công Tồn Trương Định - Cách Mạng Tháng Tám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.907.000 | 8.334.000 | 4.762.000 | 1.190.000 | — |
| Nguyễn Thông Huỳnh Văn Đảnh - Trần Văn Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.865.000 | 8.305.000 | 4.746.000 | 1.186.000 | — |
| Châu Thị Kim Huỳnh Văn Tạo - Hết ranh phường Long An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.865.000 | 8.305.000 | 4.746.000 | 1.186.000 | — |
| Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28 | Đất thương mại, dịch vụ | 11.760.000 | 8.232.000 | 4.704.000 | 1.176.000 | — |
| Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường Long An (phường 6 cũ) Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 11.760.000 | 8.232.000 | 4.704.000 | 1.176.000 | — |
| Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư Đường tránh thành phố Tân An | Đất ở | 11.660.000 | 8.162.000 | 4.664.000 | 1.166.000 | — |
Tại Phường Long An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 351 | 49.140.000 | 1.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 351 | 56.160.000 | 1.512.000 |
| Đất ở | 348 | 70.200.000 | 1.890.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long An đứng thứ 1 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long An gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
243 tuyến đường tại Phường Long An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .