Giá đất Trần Văn Nam, Phường Long An

Đơn giá đất tuyến Trần Văn Nam thuộc Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Trần Văn Nam

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Trần Văn Nam, Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông Đất thương mại, dịch vụ7.544.0005.280.0003.017.000754.000
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông Đất ở9.430.0006.601.0003.772.000943.000
Nguyễn Thông - cuối đường Đất ở7.890.0005.523.0003.156.000789.000
Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.601.0004.620.0002.640.000660.000
Nguyễn Thông - cuối đường Đất thương mại, dịch vụ6.312.0004.418.0002.524.000631.000
Nguyễn Thông - cuối đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.523.0003.866.0002.209.000552.000

Mặt bằng giá tuyến Trần Văn Nam

Giá VT1 cao nhất
9.430.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.601.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.523.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Trần Văn Nam, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Trần Văn Nam (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ27.544.0006.312.000
Đất ở29.430.0007.890.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.601.0005.523.000

Trần Văn Nam đứng thứ mấy trong Phường Long An

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trần Văn Nam đứng thứ 82 trên 243 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Long An.

Tra tiếp trong Phường Long An và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Long An hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Bạch Đằng
3 dòng · VT1 tới 23.100.000 đ/m²
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)
3 dòng · VT1 tới 45.180.000 đ/m²
Bùi Thị Đồng
3 dòng · VT1 tới 15.960.000 đ/m²
Cách Mạng Tháng Tám
9 dòng · VT1 tới 18.910.000 đ/m²
Cao Văn Lầu
3 dòng · VT1 tới 6.550.000 đ/m²
Châu Thị Kim
6 dòng · VT1 tới 20.140.000 đ/m²
Châu Văn Giác (Bảo Định)
3 dòng · VT1 tới 16.320.000 đ/m²
Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)
6 dòng · VT1 tới 8.190.000 đ/m²
Cư xá Công ty Giao thông, Phường Long An
6 dòng · VT1 tới 2.450.000 đ/m²
Cư xá Công ty Lương Thực
5 dòng · VT1 tới 2.450.000 đ/m²
Cư xá Công ty Xây Lắp
3 dòng · VT1 tới 2.070.000 đ/m²
Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ)
5 dòng · VT1 tới 4.150.000 đ/m²
Cư xá Sương Nguyệt Anh
3 dòng · VT1 tới 4.910.000 đ/m²
Cư xá Thống Nhất
3 dòng · VT1 tới 9.990.000 đ/m²
Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng))
3 dòng · VT1 tới 4.260.000 đ/m²
Đặng Văn Truyện
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Đê bao ấp 2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.320.000 đ/m²
Điều chỉnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường Long An
3 dòng · VT1 tới 25.110.000 đ/m²
Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)
3 dòng · VT1 tới 5.580.000 đ/m²
Đoạn đường
9 dòng · VT1 tới 20.090.000 đ/m²
Đỗ Trình Thoại
3 dòng · VT1 tới 4.840.000 đ/m²
Đỗ Tường Phong (Đường số 5B)
3 dòng · VT1 tới 30.120.000 đ/m²
ĐT 827
3 dòng · VT1 tới 11.460.000 đ/m²
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
6 dòng · VT1 tới 6.450.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Trần Văn Nam

Giá đất đường Trần Văn Nam là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Trần Văn Nam tại Phường Long An có giá VT1 cao nhất 9.430.000 đồng/m² và thấp nhất 5.523.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Trần Văn Nam có phải tuyến đắt nhất Phường Long An không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Trần Văn Nam đứng thứ 82 trên 243 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Long An.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.