Bảng giá đất Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

1.050 dòng giá267 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Long An

1.050 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường nội bộ khu Dân cư Chương DươngĐất ở26.360.00018.452.00010.544.0002.636.000
Đường Hùng Vương nối dài
Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.138.00018.296.00010.455.0002.613.000
Đường Hùng Vương nối dài
Quốc Lộ 62 - Tuyến tránh QL 1A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26.138.00018.296.00010.455.0002.613.000
Lê Cao Dõng (Đường số 5A)
(Phía trước tiểu công viên)
Đất thương mại, dịch vụ26.112.00018.278.00010.444.0002.611.000
Nguyễn Đình Chiểu
Trương Định - Châu Thị Kim
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.571.00017.899.00010.228.0002.557.000
Đường giữa chợ nhà lồng Tân An
Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.305.00017.713.00010.122.0002.530.000
Nguyễn Duy
Trương Định - Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.305.00017.713.00010.122.0002.530.000
Lê Lợi
Trương Định - Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.305.00017.713.00010.122.0002.530.000
Điều chỉnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường Long An
Đường số 1, 2, 3, 4, 5
Đất ở25.110.00017.577.00010.044.0002.511.000
QL 62
QL 1A - Đường tránh (phường Long An)
Đất ở25.100.00017.570.00010.040.0002.510.000
Trương Định
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở25.100.00017.570.00010.040.0002.510.000
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
Đường Hùng Vương nối dài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.004.00017.502.00010.001.0002.500.000
Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường Long An (phường 6 cũ)
Đường Hùng Vương nối dài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.004.00017.502.00010.001.0002.500.000
Khu tổ hợp thương mại - dịch vụ - công trình Shophouse phường Long An (Phường 1 cũ)
Các đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ24.360.00017.052.0009.744.0002.436.000
Trang Văn Nguyên
Các đường còn lại trong khu chợ
Đất ở24.170.00016.919.0009.668.0002.417.000
Trang Văn Nguyên
Huỳnh Việt Thanh - Hết ranh chợ
Đất ở24.170.00016.919.0009.668.0002.417.000
Đỗ Tường Phong (Đường số 5B)
Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định
Đất thương mại, dịch vụ24.096.00016.867.0009.638.0002.409.000
Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng VươngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.989.00016.792.0009.595.0002.398.000
Trương Văn Bang (Đường số 3)
Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.716.00016.601.0009.486.0002.371.000
Trương Định
Võ Văn Tần - QL 1A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.688.00016.581.0009.475.0002.368.000
Bạch Đằng
Nguyễn Huệ - Trương Định
Đất ở23.100.00016.170.0009.240.0002.310.000
Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây phường Long An (phường 1, phường 6 cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.079.00016.155.0009.231.0002.307.000
Đường chui cầu Tân An
Hoàng Hoa Thám - Lê Văn Tao đến hết đường
Đất ở23.100.00016.170.0009.240.0002.310.000
Lê Cao Dõng (Đường số 5A)
(Phía trước tiểu công viên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.848.00015.993.0009.139.0002.284.000
Lãnh Binh Tiến
Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực
Đất thương mại, dịch vụ22.672.00015.870.0009.068.0002.267.000
Nguyễn Đình Chiểu
Châu Thị Kim - Nguyễn Văn Rành
Đất thương mại, dịch vụ22.032.00015.422.0008.812.0002.203.000
Khu dân cư đối diện công viên phường Long An
Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương)
Đất thương mại, dịch vụ21.680.00015.176.0008.672.0002.168.000
Hùng Vương
QL 1A - QL 62
Đất thương mại, dịch vụ21.584.00015.108.0008.633.0002.158.000
Khu tổ hợp thương mại - dịch vụ - công trình Shophouse phường Long An (Phường 1 cũ)
Các đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.315.00014.920.0008.526.0002.131.000
Đường nội bộ Công viên phường Long AnĐất ở21.240.00014.868.0008.496.0002.124.000
Đỗ Tường Phong (Đường số 5B)
Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.084.00014.758.0008.433.0002.108.000
Đường nội bộ khu Dân cư Chương DươngĐất thương mại, dịch vụ21.088.00014.761.0008.435.0002.108.000
Nguyễn Thông
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Đảnh
Đất ở20.720.00014.504.0008.288.0002.072.000
Châu Thị Kim
Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Tạo
Đất ở20.140.00014.098.0008.056.0002.014.000
QL 62
QL 1A - Đường tránh (phường Long An)
Đất thương mại, dịch vụ20.080.00014.056.0008.032.0002.008.000
Trương Định
Lý Thường Kiệt - Nguyễn Đình Chiểu
Đất thương mại, dịch vụ20.080.00014.056.0008.032.0002.008.000
Đoạn đường
Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An.
Đất ở20.080.00014.056.0008.032.0002.008.000
Điều chỉnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường Long An
Đường số 1, 2, 3, 4, 5
Đất thương mại, dịch vụ20.088.00014.061.0008.035.0002.008.000
Lãnh Binh Tiến
Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.838.00013.886.0007.935.0001.983.000
Nguyễn Đình Chiểu
Trần Hưng Đạo - Trương Định
Đất ở19.580.00013.706.0007.832.0001.958.000
Trang Văn Nguyên
Các đường còn lại trong khu chợ
Đất thương mại, dịch vụ19.336.00013.535.0007.734.0001.933.000
Trang Văn Nguyên
Huỳnh Việt Thanh - Hết ranh chợ
Đất thương mại, dịch vụ19.336.00013.535.0007.734.0001.933.000
Huỳnh Việt Thanh
QL 1A - Lê Thị Thôi
Đất ở19.340.00013.538.0007.736.0001.934.000
Nguyễn Đình Chiểu
Châu Thị Kim - Nguyễn Văn Rành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.278.00013.494.0007.711.0001.927.000
Ngô Quyền
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ
Đất thương mại, dịch vụ19.280.00013.496.0007.712.0001.928.000
Hai Bà Trưng
Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương
Đất thương mại, dịch vụ19.280.00013.496.0007.712.0001.928.000
Khu dân cư đối diện công viên phường Long An
Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.970.00013.279.0007.588.0001.897.000
Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Trung Trực - Hai Bà Trưng
Đất ở18.910.00013.237.0007.564.0001.891.000
Hùng Vương
QL 1A - QL 62
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.886.00013.220.0007.554.0001.888.000
Bạch Đằng
Nguyễn Huệ - Trương Định
Đất thương mại, dịch vụ18.480.00012.936.0007.392.0001.848.000

Mặt bằng giá đất Phường Long An

Giá VT1 cao nhất
70.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.467.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.344.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.050
dòng
Số tuyến đường
267
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Long An, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Long An (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp35149.140.0001.344.000
Đất thương mại, dịch vụ35156.160.0001.512.000
Đất ở34870.200.0001.890.000

Phường Long An đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long An đứng thứ 1 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Phường Long An

Mã bưu chính (zip code)
82120
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.870 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long An gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 5Phường 4Phường 1Phường 3Phường 6Xã Hướng Thọ Phú

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Long An

243 tuyến đường tại Phường Long An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bạch Đằng
3 dòng · VT1 tới 23.100.000 đ/m²
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)
3 dòng · VT1 tới 45.180.000 đ/m²
Bùi Thị Đồng
3 dòng · VT1 tới 15.960.000 đ/m²
Cách Mạng Tháng Tám
9 dòng · VT1 tới 18.910.000 đ/m²
Cao Văn Lầu
3 dòng · VT1 tới 6.550.000 đ/m²
Châu Thị Kim
6 dòng · VT1 tới 20.140.000 đ/m²
Châu Văn Giác (Bảo Định)
3 dòng · VT1 tới 16.320.000 đ/m²
Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)
6 dòng · VT1 tới 8.190.000 đ/m²
Cư xá Công ty Giao thông, Phường Long An
6 dòng · VT1 tới 2.450.000 đ/m²
Cư xá Công ty Lương Thực
5 dòng · VT1 tới 2.450.000 đ/m²
Cư xá Công ty Xây Lắp
3 dòng · VT1 tới 2.070.000 đ/m²
Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ)
5 dòng · VT1 tới 4.150.000 đ/m²
Cư xá Sương Nguyệt Anh
3 dòng · VT1 tới 4.910.000 đ/m²
Cư xá Thống Nhất
3 dòng · VT1 tới 9.990.000 đ/m²
Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng))
3 dòng · VT1 tới 4.260.000 đ/m²
Đặng Văn Truyện
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Đê bao ấp 2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.320.000 đ/m²
Điều chỉnh Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường Long An
3 dòng · VT1 tới 25.110.000 đ/m²
Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)
3 dòng · VT1 tới 5.580.000 đ/m²
Đoạn đường
9 dòng · VT1 tới 20.090.000 đ/m²
Đỗ Trình Thoại
3 dòng · VT1 tới 4.840.000 đ/m²
Đỗ Tường Phong (Đường số 5B)
3 dòng · VT1 tới 30.120.000 đ/m²
ĐT 827
3 dòng · VT1 tới 11.460.000 đ/m²
ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)
6 dòng · VT1 tới 6.450.000 đ/m²
ĐT 834
3 dòng · VT1 tới 7.720.000 đ/m²
Đường Bạch Văn Tư
3 dòng · VT1 tới 4.730.000 đ/m²
Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót)
3 dòng · VT1 tới 3.360.000 đ/m²
Đường Cầu Bà Rịa
3 dòng · VT1 tới 1.920.000 đ/m²
Đường chui cầu Tân An
6 dòng · VT1 tới 23.100.000 đ/m²
Đường giao thông khác có nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 2.130.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 2.370.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.940.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 2.040.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.940.000 đ/m²
Đường giữa chợ nhà lồng Tân An
3 dòng · VT1 tới 36.150.000 đ/m²
Đường hẻm 9 Nguyễn Thông
3 dòng · VT1 tới 4.520.000 đ/m²
Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm
3 dòng · VT1 tới 15.060.000 đ/m²
Đường Hẻm 203 - Quốc lộ 62 (Xuân Hòa 1)
3 dòng · VT1 tới 3.720.000 đ/m²
Đường hẻm 402 Quốc lộ 1A
3 dòng · VT1 tới 2.790.000 đ/m²
Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội)
3 dòng · VT1 tới 4.840.000 đ/m²
Đường Hùng Vương nối dài
6 dòng · VT1 tới 37.340.000 đ/m²
Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2)
6 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Kênh 10 Xi
3 dòng · VT1 tới 1.920.000 đ/m²
Đường kênh Ba Mao
6 dòng · VT1 tới 2.860.000 đ/m²
Đường Kênh Cổng Vàng
3 dòng · VT1 tới 1.920.000 đ/m²
Đường kênh Khánh Hậu Đông - Xuân Hòa 2
6 dòng · VT1 tới 2.860.000 đ/m²
Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Ngang Ấp 2-Ấp 1
3 dòng · VT1 tới 1.920.000 đ/m²
Đường Ngô Văn Lớn
3 dòng · VT1 tới 3.430.000 đ/m²
Đường nội bộ Công viên phường Long An
3 dòng · VT1 tới 21.240.000 đ/m²
Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương
3 dòng · VT1 tới 26.360.000 đ/m²
Đường số 2 (Bên trái Khu dân cư Công ty Cổ phần Địa ốc Long An)
3 dòng · VT1 tới 6.410.000 đ/m²
Đường số 7 (Xuân Hòa 2 - Bên trái)
3 dòng · VT1 tới 4.520.000 đ/m²
Đường số 7 (Xuân Hòa 2- bên phải)
3 dòng · VT1 tới 4.470.000 đ/m²
Đường số 7 - đường liên khu phố (phường 4 cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.520.000 đ/m²
Đường số 11 - khu phố Bình Quân 2 (phường 4 cũ)
6 dòng · VT1 tới 3.930.000 đ/m²
Đường tránh thành phố Tân An
3 dòng · VT1 tới 11.150.000 đ/m²
Dương Văn Hữu
3 dòng · VT1 tới 6.520.000 đ/m²
Đường vào cầu Tân An cũ
3 dòng · VT1 tới 6.950.000 đ/m²
Đường vào Trung tâm Khuyến nông
3 dòng · VT1 tới 3.860.000 đ/m²
Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làm
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
Đường xóm biền
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Xóm Đình XH 2 nối dài
3 dòng · VT1 tới 3.720.000 đ/m²
Hẻm 01 Lê Thị Điền
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Hẻm 01 Trần Văn Nam
3 dòng · VT1 tới 4.530.000 đ/m²
Hẻm 02 Nguyễn Hồng Sến
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Hẻm 04 Lê Thị Điền
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Hẻm 05 Lê Thị Điền
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Hẻm 7 Đinh Viết Cừu
3 dòng · VT1 tới 3.970.000 đ/m²
Hẻm 11 Đinh Viết Cừu
3 dòng · VT1 tới 3.970.000 đ/m²
Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường
5 dòng · VT1 tới 4.150.000 đ/m²
Hẻm 12 Trần Văn Hý
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Hẻm 16 Trần Văn Hý
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Hẻm 23 Nguyễn Minh Trường
3 dòng · VT1 tới 4.530.000 đ/m²
Hẻm 23 Trần Văn Hý
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Hẻm 29 Trương Thị Sáu
3 dòng · VT1 tới 4.530.000 đ/m²
Hẻm 30 Trần Văn Hý
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Hẻm 36 Nguyễn Minh Trường
3 dòng · VT1 tới 4.530.000 đ/m²
Hẻm 39 Huỳnh Văn Nhứt
3 dòng · VT1 tới 5.970.000 đ/m²
Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình
3 dòng · VT1 tới 4.150.000 đ/m²
Hẻm 40 Nguyễn Thông
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Hẻm 42 Trần Văn Nam
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Hẻm 45 Nguyễn Minh Trường
3 dòng · VT1 tới 4.530.000 đ/m²
Hẻm 46 Lê Anh Xuân
3 dòng · VT1 tới 4.150.000 đ/m²
Hẻm 47 Trương Thị Sáu
3 dòng · VT1 tới 4.530.000 đ/m²
Hẻm 48 Nguyễn Thái Bình
3 dòng · VT1 tới 4.150.000 đ/m²
Hẻm 49 Lê Anh Xuân
3 dòng · VT1 tới 4.150.000 đ/m²
Hẻm 54 Huỳnh Văn Tạo
3 dòng · VT1 tới 4.140.000 đ/m²
Hẻm 57 Trương Thị Sáu
3 dòng · VT1 tới 4.530.000 đ/m²
Hẻm 61 Nguyễn Thái Bình
3 dòng · VT1 tới 4.150.000 đ/m²
Hẻm 65 Châu Thị Kim
3 dòng · VT1 tới 3.970.000 đ/m²
Hẻm 66 Nguyễn Thái Bình
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Hẻm 81 Nguyễn Công Trung
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Hẻm 85 Lê Anh Xuân
3 dòng · VT1 tới 3.580.000 đ/m²
Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân
3 dòng · VT1 tới 4.150.000 đ/m²
Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống
3 dòng · VT1 tới 4.140.000 đ/m²
Hẻm 112 Nguyễn Công Trung
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Hẻm 120 Nguyễn Minh Đường - 69 Võ Văn Môn
3 dòng · VT1 tới 4.040.000 đ/m²
Hẻm 123 Nguyễn Công Trung
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình
3 dòng · VT1 tới 4.150.000 đ/m²
Hẻm 134 Nguyễn Thái Bình
3 dòng · VT1 tới 3.970.000 đ/m²
Hẻm 136 Huỳnh Hữu Thống
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)
3 dòng · VT1 tới 3.760.000 đ/m²
Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình
3 dòng · VT1 tới 3.970.000 đ/m²
Hẻm 147 Nguyễn Thông
6 dòng · VT1 tới 5.970.000 đ/m²
Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống
3 dòng · VT1 tới 5.970.000 đ/m²
Hẻm 174 Nguyễn Đình Chiểu
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Hẻm 182 Nguyễn Thị Hạnh (Nhơn Bình)
3 dòng · VT1 tới 4.470.000 đ/m²
Hẻm 217 Xuân Hòa 2
3 dòng · VT1 tới 3.720.000 đ/m²
Hẻm 228 Quốc lộ 1A, phường Long An
3 dòng · VT1 tới 6.410.000 đ/m²
Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu
3 dòng · VT1 tới 4.810.000 đ/m²
Hẻm 235 Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa 2)
3 dòng · VT1 tới 3.150.000 đ/m²
Hẻm 236 Huỳnh Văn Đành
3 dòng · VT1 tới 5.970.000 đ/m²
Hẻm 244 Nguyễn Thông
3 dòng · VT1 tới 5.970.000 đ/m²
Hẻm 253 Nguyễn Thông
3 dòng · VT1 tới 5.970.000 đ/m²
Hẻm 330 Huỳnh Văn Tạo
3 dòng · VT1 tới 4.140.000 đ/m²
Hẻm 358 Hùng Vương
3 dòng · VT1 tới 4.150.000 đ/m²
Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G)
3 dòng · VT1 tới 3.890.000 đ/m²
Hẻm 401 Quốc lộ 1A
3 dòng · VT1 tới 2.790.000 đ/m²
Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Hẻm 501 Nguyễn Đình Chiểu
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Hoàng Hoa Thám
3 dòng · VT1 tới 12.550.000 đ/m²
Hồ Văn Long
3 dòng · VT1 tới 12.560.000 đ/m²
Hùng Vương
12 dòng · VT1 tới 70.200.000 đ/m²
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa - P6)
3 dòng · VT1 tới 4.470.000 đ/m²
Huỳnh Hữu Thống
3 dòng · VT1 tới 8.480.000 đ/m²
Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông)
3 dòng · VT1 tới 2.780.000 đ/m²
Huỳnh Ngọc Mai
3 dòng · VT1 tới 4.360.000 đ/m²
Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4)
3 dòng · VT1 tới 4.840.000 đ/m²
Huỳnh Thị Mai
3 dòng · VT1 tới 12.800.000 đ/m²
Huỳnh Thị Thanh
3 dòng · VT1 tới 8.050.000 đ/m²
Huỳnh Văn Đảnh
3 dòng · VT1 tới 8.870.000 đ/m²
Huỳnh Văn Gấm
3 dòng · VT1 tới 13.060.000 đ/m²
Huỳnh Văn Nhứt
3 dòng · VT1 tới 9.860.000 đ/m²
Huỳnh Văn Tạo
6 dòng · VT1 tới 7.890.000 đ/m²
Huỳnh Việt Thanh
6 dòng · VT1 tới 19.340.000 đ/m²
Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư
9 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
Khu Dân Cư ADEC
6 dòng · VT1 tới 8.280.000 đ/m²
Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ)
9 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ)
9 dòng · VT1 tới 10.180.000 đ/m²
Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)
9 dòng · VT1 tới 13.950.000 đ/m²
Khu dân cư đối diện công viên phường Long An
9 dòng · VT1 tới 27.100.000 đ/m²
Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ
3 dòng · VT1 tới 4.190.000 đ/m²
Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường Long An (phường 6 cũ)
6 dòng · VT1 tới 35.720.000 đ/m²
Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ)
8 dòng · VT1 tới 11.440.000 đ/m²
Khu dân cư phường Long An - Công ty Cổ phần Địa ốc Long An - Phường 5 cũ
6 dòng · VT1 tới 8.660.000 đ/m²
Khu dân cư Tấn Đồ
6 dòng · VT1 tới 5.280.000 đ/m²
Khu dân cư Thanh Tiến
3 dòng · VT1 tới 6.790.000 đ/m²
Khu đất ở công chức Cục Thuế
3 dòng · VT1 tới 3.720.000 đ/m²
Khu đô thị Thuận Phát
3 dòng · VT1 tới 8.100.000 đ/m²
Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư
18 dòng · VT1 tới 35.720.000 đ/m²
Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây phường Long An (phường 1, phường 6 cũ)
3 dòng · VT1 tới 32.970.000 đ/m²
Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)
12 dòng · VT1 tới 10.240.000 đ/m²
Khu tổ hợp thương mại - dịch vụ - công trình Shophouse phường Long An (Phường 1 cũ)
3 dòng · VT1 tới 30.450.000 đ/m²
Lãnh Binh Tiến
3 dòng · VT1 tới 28.340.000 đ/m²
Lê Anh Xuân
3 dòng · VT1 tới 6.440.000 đ/m²
Lê Cao Dõng (Đường số 5A)
3 dòng · VT1 tới 32.640.000 đ/m²
Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 36.150.000 đ/m²
Lê Thị Thôi
6 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Lê Văn Hiếu
3 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
Lê Văn Khuyên
3 dòng · VT1 tới 3.380.000 đ/m²
Lê Văn Kiệt
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Lê Văn Lâm
3 dòng · VT1 tới 4.920.000 đ/m²
Lê Văn Tao
9 dòng · VT1 tới 17.580.000 đ/m²
Lê Văn Tưởng
8 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Lộ Bình Cang
3 dòng · VT1 tới 3.480.000 đ/m²
Lộ cư xá (Đường số 4)
3 dòng · VT1 tới 16.320.000 đ/m²
Lộ cư xá (Đường số 6)
3 dòng · VT1 tới 10.550.000 đ/m²
Lưu Văn Tế
3 dòng · VT1 tới 7.810.000 đ/m²
Lý Công Uẩn
3 dòng · VT1 tới 13.560.000 đ/m²
Lý Thường Kiệt
3 dòng · VT1 tới 7.230.000 đ/m²
Mai Bá Hương
3 dòng · VT1 tới 2.890.000 đ/m²
Mai Thị Tốt
3 dòng · VT1 tới 43.510.000 đ/m²
Nguyễn An Ninh (đường vành đai Công viên phường Long An)
3 dòng · VT1 tới 38.490.000 đ/m²
Nguyễn Công Trung
3 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
Nguyễn Đình Chiểu
9 dòng · VT1 tới 36.530.000 đ/m²
Nguyễn Duy
3 dòng · VT1 tới 36.150.000 đ/m²
Nguyễn Hồng Sến
3 dòng · VT1 tới 4.910.000 đ/m²
Nguyễn Huệ
6 dòng · VT1 tới 15.060.000 đ/m²
Nguyễn Kim Công
6 dòng · VT1 tới 5.210.000 đ/m²
Nguyễn Minh Đường
3 dòng · VT1 tới 10.640.000 đ/m²
Nguyễn Minh Trường
6 dòng · VT1 tới 9.430.000 đ/m²
Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)
6 dòng · VT1 tới 4.550.000 đ/m²
Nguyễn Thái Bình
6 dòng · VT1 tới 15.060.000 đ/m²
Nguyễn Thái Học
3 dòng · VT1 tới 10.550.000 đ/m²
Nguyễn Thanh Cần
3 dòng · VT1 tới 10.040.000 đ/m²
Nguyễn Thanh Tâm
3 dòng · VT1 tới 6.730.000 đ/m²
Nguyễn Thị Bảy
6 dòng · VT1 tới 9.670.000 đ/m²
Nguyễn Thị Hạnh
6 dòng · VT1 tới 6.610.000 đ/m²
Nguyễn Thị Nhỏ
3 dòng · VT1 tới 9.860.000 đ/m²
Nguyễn Thị Rành
3 dòng · VT1 tới 7.550.000 đ/m²
Nguyễn Thông
12 dòng · VT1 tới 20.720.000 đ/m²
Nguyễn Trung Trực
9 dòng · VT1 tới 60.240.000 đ/m²
Nguyễn Văn Bé
6 dòng · VT1 tới 4.150.000 đ/m²
Nguyễn Văn Chánh
3 dòng · VT1 tới 4.470.000 đ/m²
Nguyễn Văn Hiệp
3 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
Nguyễn Văn Nhâm
3 dòng · VT1 tới 2.890.000 đ/m²
Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây)
3 dòng · VT1 tới 3.020.000 đ/m²
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6)
3 dòng · VT1 tới 9.990.000 đ/m²
Nguyễn Văn Tây
3 dòng · VT1 tới 6.520.000 đ/m²
Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún))
3 dòng · VT1 tới 8.350.000 đ/m²
Nhánh 154 Huỳnh Hữu Thống
3 dòng · VT1 tới 5.970.000 đ/m²
Phạm Thị Đẩu
3 dòng · VT1 tới 13.810.000 đ/m²
Phạm Văn Chiêu
3 dòng · VT1 tới 12.440.000 đ/m²
Phạm Văn Phùng
3 dòng · VT1 tới 8.050.000 đ/m²
Phạm Văn Trạch
3 dòng · VT1 tới 4.670.000 đ/m²
Phan Bội Châu
3 dòng · VT1 tới 9.040.000 đ/m²
Phan Đình Phùng
3 dòng · VT1 tới 10.040.000 đ/m²
Phan Văn Đạt
6 dòng · VT1 tới 12.900.000 đ/m²
Phan Văn Lại
3 dòng · VT1 tới 9.300.000 đ/m²
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương
9 dòng · VT1 tới 16.320.000 đ/m²
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương
9 dòng · VT1 tới 6.820.000 đ/m²
QL 1A
18 dòng · VT1 tới 12.410.000 đ/m²
QL 62
6 dòng · VT1 tới 25.100.000 đ/m²
Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương
3 dòng · VT1 tới 34.270.000 đ/m²
Sương Nguyệt Anh
3 dòng · VT1 tới 12.050.000 đ/m²
Thủ Khoa Huân
9 dòng · VT1 tới 15.610.000 đ/m²
Trang Văn Nguyên
9 dòng · VT1 tới 24.170.000 đ/m²
Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 14.180.000 đ/m²
Trần Kỳ Phong
6 dòng · VT1 tới 7.030.000 đ/m²
Trần Minh Châu
3 dòng · VT1 tới 3.860.000 đ/m²
Trần Phong Sắc
3 dòng · VT1 tới 13.820.000 đ/m²
Trần Trung Tam (cư xá phường Long An (A+B)
6 dòng · VT1 tới 4.450.000 đ/m²
Trần Văn Chính
3 dòng · VT1 tới 6.730.000 đ/m²
Trần Văn Hý (đường liên phường Long An- phường Tân An)
3 dòng · VT1 tới 4.470.000 đ/m²
Trần Văn Nam
6 dòng · VT1 tới 9.430.000 đ/m²
Trần Văn Thiện
3 dòng · VT1 tới 8.350.000 đ/m²
Trà Quí Bình (Đường số 1)
3 dòng · VT1 tới 45.510.000 đ/m²
Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)
9 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
Trương Công Xưởng
3 dòng · VT1 tới 18.080.000 đ/m²
Trương Định
15 dòng · VT1 tới 50.380.000 đ/m²
Trương Thị Sáu
3 dòng · VT1 tới 5.470.000 đ/m²
Trương Văn Bang (Đường số 3)
3 dòng · VT1 tới 33.880.000 đ/m²
Vành Đai
3 dòng · VT1 tới 3.430.000 đ/m²
Võ Công Tồn
6 dòng · VT1 tới 17.010.000 đ/m²
Võ Ngọc Quận
3 dòng · VT1 tới 7.440.000 đ/m²
Võ Phước Cương
3 dòng · VT1 tới 5.470.000 đ/m²
Võ Tấn Đồ
5 dòng · VT1 tới 3.432.000 đ/m²
Võ Thị Kế
3 dòng · VT1 tới 10.040.000 đ/m²
Võ Văn Môn (Đường số 9)
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Võ Văn Mùi
3 dòng · VT1 tới 5.720.000 đ/m²
Võ Văn Tần
3 dòng · VT1 tới 39.160.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Long An

Giá đất cao nhất tại Phường Long An là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Long An là 70.200.000 đồng/m², thấp nhất 1.344.000 đồng/m², trung vị 5.467.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Long An đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Phường Long An xếp thứ 1 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Long An theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Long An được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Long An hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.