Đơn giá đất tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
8.865 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đại An 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.560.000 | — | — | — | — |
| Đại An 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.560.000 | — | — | — | — |
| Trương Công Huấn | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 | — | — | — | — |
| Vũng Thùng 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.560.000 | 3.380.000 | 2.910.000 | 2.520.000 | — |
| Trường Sơn trường quân sự QK5 → Trạm biến áp 500KV | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.560.000 | 2.600.000 | 2.240.000 | 1.830.000 | — |
| Trường Sơn Trung tâm sát hạch lái xe → trường quân sự QK5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.560.000 | 2.600.000 | 2.240.000 | 1.830.000 | — |
| Vũng Thùng 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.560.000 | — | — | — | — |
| Vũng Thùng 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.560.000 | — | — | — | — |
| Phạm Nổi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.550.000 | 3.650.000 | 3.140.000 | 2.570.000 | — |
| Ngô Chân Lưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.550.000 | 4.500.000 | 3.940.000 | 3.220.000 | — |
| Lê Quảng Ba Đoạn 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.550.000 | — | — | — | — |
| Xuân Thiều 21 | Đất ở tại đô thị | 7.550.000 | — | — | — | — |
| Xuân Thiều 20 | Đất ở tại đô thị | 7.550.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Minh Chấn | Đất thương mại, dịch vụ | 7.540.000 | 3.180.000 | 2.840.000 | 2.270.000 | — |
| Thu Bồn | Đất thương mại, dịch vụ | 7.540.000 | — | — | — | — |
| Bá Giáng 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.520.000 | — | — | — | — |
| Bá Giáng 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.520.000 | — | — | — | — |
| Bàu Gia 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.530.000 | — | — | — | — |
| Xuân Thiều 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.530.000 | — | — | — | — |
| Hòa Bình 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.520.000 | — | — | — | — |
| Hòa Bình 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.520.000 | — | — | — | — |
| Hòa Bình 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.520.000 | — | — | — | — |
| Hòa Bình 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.520.000 | — | — | — | — |
| Hòa Bình 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.520.000 | — | — | — | — |
| Hòa Bình 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.520.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Hàng Nguyễn Phước Tần → Lê Kim Lăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.510.000 | 3.960.000 | 3.490.000 | 2.840.000 | — |
| Ban Ban 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.510.000 | — | — | — | — |
| Kiều Phụng Phạm Hữu Nghi → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 7.510.000 | — | — | — | — |
| Kim Liên 1 | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Kim Liên 3 | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Trần Lựu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Vũng Thùng 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Xuân Thiều 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Nhơn Hòa 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.490.000 | — | — | — | — |
| Nhơn Hòa 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.490.000 | — | — | — | — |
| Nhơn Hòa 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.490.000 | — | — | — | — |
| Tạ Quang Bửu | Đất thương mại, dịch vụ | 7.490.000 | — | — | — | — |
| Thân Công Tài | Đất thương mại, dịch vụ | 7.490.000 | 4.490.000 | 3.940.000 | 3.250.000 | — |
| Cẩm Nam 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.490.000 | — | — | — | — |
| Hòa An 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.490.000 | 3.940.000 | 3.450.000 | 2.850.000 | — |
| Nguyễn Huy Oánh Hà Duy Phiên → Phạm Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.490.000 | — | — | — | — |
| Vũ Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.490.000 | — | — | — | — |
| Vũng Thùng 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.480.000 | — | — | — | — |
| Vũng Thùng 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.480.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Thanh Năm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.480.000 | 4.930.000 | 4.080.000 | 3.280.000 | — |
| Bàu Mạc 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.480.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Bính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.470.000 | 3.680.000 | 3.210.000 | 2.760.000 | — |
| Nhơn Hòa Phước 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.470.000 | — | — | — | — |
| Trung Lương 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.470.000 | — | — | — | — |
| Trung Lương 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.470.000 | — | — | — | — |
Tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 38,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2.962 | 340.970.000 | 6.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.951 | 170.490.000 | 3.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.944 | 204.580.000 | 3.740.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 1 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
2513 tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .