Đơn giá đất tuyến Nguyễn Văn Cừ thuộc Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) → cầu Trắng | Đất ở tại đô thị | 13.550.000 | 4.800.000 | 4.110.000 | 3.300.000 | — |
| cầu Nam Ô → hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.540.000 | — | — | — | — |
| nhà số 46 → đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.320.000 | 2.400.000 | 2.060.000 | 1.650.000 | — |
| cầu Trắng → chân đèo Hải Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.480.000 | 1.890.000 | 1.620.000 | 1.280.000 | — |
| cầu Nam Ô → hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt | Đất ở tại đô thị | 19.070.000 | — | — | — | — |
| nhà số 46 → đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) | Đất ở tại đô thị | 16.640.000 | 4.800.000 | 4.110.000 | 3.300.000 | — |
| cầu Nam Ô → hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 11.440.000 | — | — | — | — |
| nhà số 46 → đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.980.000 | 2.880.000 | 2.470.000 | 1.980.000 | — |
| cầu Nam Ô → hết nhà số 46 - Phía có đường sắt | Đất ở tại đô thị | 8.980.000 | 3.900.000 | 3.340.000 | 2.730.000 | — |
| cầu Trắng → chân đèo Hải Vân | Đất ở tại đô thị | 8.950.000 | 3.780.000 | 3.230.000 | 2.560.000 | — |
| đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) → cầu Trắng | Đất thương mại, dịch vụ | 8.130.000 | 2.880.000 | 2.470.000 | 1.980.000 | — |
| đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) → cầu Trắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.780.000 | 2.400.000 | 2.060.000 | 1.650.000 | — |
| cầu Nam Ô → hết nhà số 46 - Phía có đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 5.390.000 | 2.340.000 | 2.000.000 | 1.640.000 | — |
| cầu Trắng → chân đèo Hải Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 5.370.000 | 2.270.000 | 1.940.000 | 1.540.000 | — |
| cầu Nam Ô → hết nhà số 46 - Phía có đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.490.000 | 1.950.000 | 1.670.000 | 1.370.000 | — |
Tại tuyến Nguyễn Văn Cừ, giá VT2 bình quân bằng 37,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 62,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 5 | 19.070.000 | 8.950.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 9.540.000 | 4.480.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 11.440.000 | 5.370.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Nguyễn Văn Cừ đứng thứ 1719 trên 2513 tuyến đường có dữ liệu tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .