Đơn giá đất tuyến Nguyễn Văn Huyên thuộc Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Tứ → Thăng Long | Đất ở tại đô thị | 33.640.000 | — | — | — | — |
| Cách Mạng Tháng 8 → Phạm Tứ | Đất ở tại đô thị | 28.950.000 | 9.680.000 | 8.600.000 | 7.040.000 | — |
| Phạm Tứ → Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 20.180.000 | — | — | — | — |
| Cách Mạng Tháng 8 → Phạm Tứ | Đất thương mại, dịch vụ | 17.370.000 | 5.810.000 | 5.160.000 | 4.220.000 | — |
| Phạm Tứ → Thăng Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.820.000 | — | — | — | — |
| Cách Mạng Tháng 8 → Phạm Tứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.480.000 | 4.840.000 | 4.300.000 | 3.520.000 | — |
Tại tuyến Nguyễn Văn Huyên, giá VT2 bình quân bằng 33,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 66,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2 | 33.640.000 | 28.950.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 20.180.000 | 17.370.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 16.820.000 | 14.480.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Nguyễn Văn Huyên đứng thứ 805 trên 2513 tuyến đường có dữ liệu tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .