Đơn giá đất tuyến Hải Phòng thuộc Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điện Biên Phủ → Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.800.000 | 15.030.000 | 13.660.000 | 11.040.000 | — |
| Ông Ích Khiêm → Nguyễn Chí Thanh | Đất ở tại đô thị | 112.780.000 | 33.320.000 | 30.100.000 | 25.530.000 | — |
| Điện Biên Phủ → Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) | Đất ở tại đô thị | 99.600.000 | 30.060.000 | 27.320.000 | 22.080.000 | — |
| Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) → Ông Ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt) | Đất ở tại đô thị | 94.850.000 | 30.060.000 | 27.320.000 | 22.080.000 | — |
| Ông Ích Khiêm → Nguyễn Chí Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 67.670.000 | 19.990.000 | 18.060.000 | 15.320.000 | — |
| Điện Biên Phủ → Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) | Đất thương mại, dịch vụ | 59.760.000 | 18.040.000 | 16.390.000 | 13.250.000 | — |
| Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) → Ông Ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt) | Đất thương mại, dịch vụ | 56.910.000 | 18.040.000 | 16.390.000 | 13.250.000 | — |
| Ông Ích Khiêm → Nguyễn Chí Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 56.390.000 | 16.660.000 | 15.050.000 | 12.770.000 | — |
| Nhà số 248 phía có đường sắt → Nhà số 322 phía có đường sắt | Đất ở tại đô thị | 53.400.000 | 28.630.000 | 26.150.000 | 20.960.000 | — |
| Ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) → Ông Ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 47.430.000 | 15.030.000 | 13.660.000 | 11.040.000 | — |
| Nhà số 248 phía có đường sắt → Nhà số 322 phía có đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 32.040.000 | 17.180.000 | 15.690.000 | 12.580.000 | — |
| Nhà số 248 phía có đường sắt → Nhà số 322 phía có đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.700.000 | 14.320.000 | 13.080.000 | 10.480.000 | — |
Tại tuyến Hải Phòng, giá VT2 bình quân bằng 36,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 63,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 56.390.000 | 26.700.000 |
| Đất ở tại đô thị | 4 | 112.780.000 | 53.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 67.670.000 | 32.040.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Hải Phòng đứng thứ 63 trên 2513 tuyến đường có dữ liệu tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .