Đơn giá đất tuyến Nguyễn Văn Thoại thuộc Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lê Quang Đạo → Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại đô thị | 170.170.000 | 22.390.000 | 18.210.000 | 14.990.000 | — |
| Thủ Khoa Huân → Lê Quang Đạo | Đất ở tại đô thị | 166.630.000 | 21.150.000 | 18.210.000 | 14.990.000 | — |
| Ngũ Hành Sơn → Thủ Khoa Huân | Đất ở tại đô thị | 114.950.000 | 21.150.000 | 18.210.000 | 14.990.000 | — |
| Lê Quang Đạo → Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 102.100.000 | 13.430.000 | 10.930.000 | 8.990.000 | — |
| Thủ Khoa Huân → Lê Quang Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 99.980.000 | 12.690.000 | 10.930.000 | 8.990.000 | — |
| Lê Quang Đạo → Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.090.000 | 11.200.000 | 9.110.000 | 7.500.000 | — |
| Thủ Khoa Huân → Lê Quang Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 83.320.000 | 10.580.000 | 9.110.000 | 7.500.000 | — |
| Ngũ Hành Sơn → Thủ Khoa Huân | Đất thương mại, dịch vụ | 68.970.000 | 12.690.000 | 10.930.000 | 8.990.000 | — |
| Ngũ Hành Sơn → Thủ Khoa Huân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 57.480.000 | 10.580.000 | 9.110.000 | 7.500.000 | — |
Tại tuyến Nguyễn Văn Thoại, giá VT2 bình quân bằng 14,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 85,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 3 | 170.170.000 | 114.950.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 102.100.000 | 68.970.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 85.090.000 | 57.480.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Nguyễn Văn Thoại đứng thứ 16 trên 2513 tuyến đường có dữ liệu tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .