Đơn giá đất tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
8.865 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ban Ban 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.790.000 | — | — | — | — |
| Ban Ban 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.790.000 | — | — | — | — |
| Ban Ban 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.790.000 | — | — | — | — |
| Ban Ban 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.790.000 | — | — | — | — |
| Ban Ban 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.790.000 | — | — | — | — |
| Ban Ban 20 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.790.000 | — | — | — | — |
| Ban Ban 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.790.000 | — | — | — | — |
| Ban Ban 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.790.000 | — | — | — | — |
| Ban Ban 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.790.000 | — | — | — | — |
| Ban Ban 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.790.000 | — | — | — | — |
| Hòa Nam 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.790.000 | — | — | — | — |
| Hòa Nam 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.790.000 | — | — | — | — |
| Hòa Nam 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.790.000 | — | — | — | — |
| Quán Khái 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.780.000 | — | — | — | — |
| Quán Khái 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.780.000 | — | — | — | — |
| Quán Khái 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.780.000 | — | — | — | — |
| Quán Khái 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.780.000 | — | — | — | — |
| Quán Khái 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.780.000 | — | — | — | — |
| Quán Khái 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.780.000 | — | — | — | — |
| Quán Khái 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.780.000 | — | — | — | — |
| Trần Văn Lan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.770.000 | — | — | — | — |
| Hướng Dương 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.770.000 | — | — | — | — |
| Hướng Dương 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.770.000 | — | — | — | — |
| Phạm Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.770.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Mậu Kiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.770.000 | — | — | — | — |
| Nhơn Hòa 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.770.000 | 4.280.000 | 3.770.000 | 3.080.000 | — |
| Nhân Hòa 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.770.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Nam 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.750.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Nam 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.750.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Nam 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.750.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Nam 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.750.000 | — | — | — | — |
| Trường Chinh (phía có đường sắt) Lê Trọng Tấn → Cầu vượt Hòa Cầm | Đất thương mại, dịch vụ | 7.750.000 | 3.680.000 | 3.130.000 | 2.640.000 | — |
| Nhân Hòa 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.760.000 | — | — | — | — |
| Đặng Hòa Đoạn 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.760.000 | — | — | — | — |
| Cẩm Nam 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.750.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Duy Cung | Đất thương mại, dịch vụ | 7.740.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Tạo | Đất thương mại, dịch vụ | 7.740.000 | — | — | — | — |
| Đông Trà 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.740.000 | — | — | — | — |
| Đông Trà 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.740.000 | — | — | — | — |
| Đông Trà 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.740.000 | — | — | — | — |
| Đông Trà 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.740.000 | — | — | — | — |
| Âu Cơ Giáp đoạn nối dài đường số 8 → Đến giáp đường số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.720.000 | 3.320.000 | 2.860.000 | 2.620.000 | — |
| Khánh An 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.720.000 | — | — | — | — |
| Khánh An 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.720.000 | — | — | — | — |
| Trường Chinh (phía có đường sắt) Cầu vượt Ngã ba Huế → Lê Trọng Tấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.270.000 | 2.760.000 | 2.370.000 | — |
| Nhân Hòa 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Văn Tấn Phù Đổng → Huỳnh Tịnh Của | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Nhân Hòa 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Nhơn Hòa Phước 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.690.000 | — | — | — | — |
| Nhơn Hòa 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.690.000 | — | — | — | — |
Tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 38,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 61,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2.962 | 340.970.000 | 6.230.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.951 | 170.490.000 | 3.120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2.944 | 204.580.000 | 3.740.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 200.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 200.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 1 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
2513 tuyến đường tại Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .