Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Y Tế Dự Phòng Và Phòng, Chống Hiv/Aids" theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không công khai kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước theo quy định | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 15 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Bảo quản, lưu giữ, sử dụng, nghiên cứu, trao đổi và tiêu hủy mẫu bệnh phẩm bệnh | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 8 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Đối với đơn vị cấp nước có công suất thiết kế từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 10 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Sử dụng từ, cụm từ làm người đọc, người sử dụng hiểu thuốc lá là ít có hại hoặc | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 27 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không ghi rõ số lượng điếu đối với bao thuốc lá dạng điếu hoặc trọng lượng đối | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 27 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Thử nghiệm thiếu từ 01 đến 05 thông số của mỗi mẫu nước phải thử nghiệm theo | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm c khoản 12 Điều 15 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không tổ chức tuyên truyền, giáo dục các biện pháp phòng (cơ sở có sử dụng lao động từ 2.500 người trở lên) | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm i khoản 1 Điều 18 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Không tổ chức tuyên truyền, giáo dục các biện pháp phòng (cơ sở có sử dụng lao động từ 2.000 người đến dưới 2.500) | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm h khoản 1 Điều 18 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Thu tiền đối với việc thông tin, giáo dục, truyền thông về phòng, chống HIV/AIDS | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 18 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Tiết lộ cho người khác biết việc một người nhiễm HIV khi chưa được sự đồng ý | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 18 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Cung cấp, đưa thông tin không chính xác về tình hình dịch HIV/AIDS so với số | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
| Từ chối tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội vào cơ sở bảo trợ xã hội vì lý do | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 22 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |