| Cho thuê, mượn hoặc tự ý sửa đổi nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện xét | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không xét nghiệm túi máu, chế phẩm của máu trước khi sử dụng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Xét nghiệm HIV khi chưa được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm HIVCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Bắt buộc xét nghiệm HIV đối với đối tượng không thuộc đối tượng giám sát dịch | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS không bảo đảm các điều kiện theo quy | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện xét nghiệm HIV đối với người dưới 15 tuổi, người mất năng lực hành vi | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính cho đối tượng không đúng quy định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Khẳng định kết quả xét nghiệm HIV dương tính trong khoảng thời gian bị đình chỉ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm một trong các điều kiện của cơ sở xét nghiệm HIV sau khi đã được | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Xét nghiệm HIV không theo các hướng dẫn của Bộ Y tế | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Khẳng định trường hợp HIV dương tính khi chưa được cơ quan có thẩm quyền công | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tiếp cận thông tin người nhiễm HIV không đúng hình thức, quy trình theo quy | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo hoạt động tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS theo quy định | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 2 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thu tiền xét nghiệm của người bị bắt buộc xét nghiệm thuộc trường hợp có trưngCó biện pháp khắc phục | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo cho các bên liên quan và có biện pháp xử lý, khắc phục khi phát | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không báo cáo cơ quan có thẩm quyền khi phát hiện các sinh phẩm, trang thiết bị | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính không đúng hình thức, quy trình | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính không đúng thời gian theo quy định | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tư vấn trước và sau xét nghiệm HIV | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cản trở quyền tiếp cận với dịch vụ tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS của người | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính và quản lý thông | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 1 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện việc tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở tư vấn không đủ điều | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tư vấn trước và sau khi xét nghiệm HIV khi chưa được tập huấn về tư vấn phòng | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện không đúng quy trình, nội dung tư vấn trước và sau khi xét nghiệm HIV | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS trong quá trình chăm sóc, điều trị cho | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP |
|---|