Mức phạt lỗi vi phạm quy định về tư vấn và xét nghiệm hiv với y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids

Bảng đầy đủ 25 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về tư vấn và xét nghiệm HIV áp dụng với y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Cho thuê, mượn hoặc tự ý sửa đổi nội dung giấy chứng nhận đủ điều kiện xét20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không xét nghiệm túi máu, chế phẩm của máu trước khi sử dụng20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Xét nghiệm HIV khi chưa được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm HIVCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Bắt buộc xét nghiệm HIV đối với đối tượng không thuộc đối tượng giám sát dịch20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thực hiện tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS không bảo đảm các điều kiện theo quy10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thực hiện xét nghiệm HIV đối với người dưới 15 tuổi, người mất năng lực hành vi10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính cho đối tượng không đúng quy định10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Khẳng định kết quả xét nghiệm HIV dương tính trong khoảng thời gian bị đình chỉ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không bảo đảm một trong các điều kiện của cơ sở xét nghiệm HIV sau khi đã được10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Xét nghiệm HIV không theo các hướng dẫn của Bộ Y tế10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Khẳng định trường hợp HIV dương tính khi chưa được cơ quan có thẩm quyền công10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Tiếp cận thông tin người nhiễm HIV không đúng hình thức, quy trình theo quy6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thông báo hoạt động tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS theo quy định6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm h khoản 2 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thu tiền xét nghiệm của người bị bắt buộc xét nghiệm thuộc trường hợp có trưngCó biện pháp khắc phục6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thông báo cho các bên liên quan và có biện pháp xử lý, khắc phục khi phát6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không báo cáo cơ quan có thẩm quyền khi phát hiện các sinh phẩm, trang thiết bị6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính không đúng hình thức, quy trình6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính không đúng thời gian theo quy định6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không tư vấn trước và sau xét nghiệm HIV6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cản trở quyền tiếp cận với dịch vụ tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS của người2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không thực hiện thông báo kết quả xét nghiệm HIV dương tính và quản lý thông2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thực hiện việc tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS tại cơ sở tư vấn không đủ điều2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Tư vấn trước và sau khi xét nghiệm HIV khi chưa được tập huấn về tư vấn phòng2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Thực hiện không đúng quy trình, nội dung tư vấn trước và sau khi xét nghiệm HIV2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS trong quá trình chăm sóc, điều trị cho2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 19 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ