Mức phạt lỗi vi phạm quy định khác về phòng, chống tác hại của thuốc lá với y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids

Bảng đầy đủ 16 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định khác về phòng, chống tác hại của thuốc lá áp dụng với y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids theo Nghị định 90/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Thực hiện hoạt động tài trợ dưới bất kỳ hình thức nào60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 29 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Trốn, gian lận khoản đóng góp bắt buộc theo quy định của pháp luật60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 29 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sử dụng tên, nhãn hiệu và biểu tượng của sản phẩm thuốc lá với sản phẩm, dịch40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 29 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Tiếp thị thuốc lá trực tiếp tới người tiêu dùng dưới mọi hình thức40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 29 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Để cho tổ chức, cá nhân tiếp thị thuốc lá trực tiếp tới người tiêu dùng tại cơ40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Chậm nộp khoản đóng góp bắt buộc theo quy định của pháp luậtCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 29 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Khai sai dẫn đến nộp thiếu khoản đóng góp bắt buộc theo quy định của pháp luật40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 29 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sử dụng kinh phí hỗ trợ của Quỹ phòng, chống tác hại của thuốc lá không đúngCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 29 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Doanh nghiệp, các phương tiện thông tin đại chúng đưa tin, thông báo về việc40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm g khoản 4 Điều 29 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sử dụng hình ảnh thuốc lá trên báo chí, xuất bản phẩm dành riêng cho trẻ em6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 29 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Cung cấp thông tin không có cơ sở khoa học, không chính xác về thuốc lá và tác6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 29 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không đưa nội dung phòng, chống tác hại của thuốc lá vào kế hoạch hoạt động6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 29 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Không hạn chế hình ảnh diễn viên sử dụng thuốc lá trong các tác phẩm sân khấu6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 29 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Vận động, ép buộc người khác sử dụng thuốc lá1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 29 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Sử dụng người chưa đủ 18 tuổi mua thuốc lá1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 29 Nghị định 90/2026/NĐ-CP
Đối với người từ đủ 16 tuổi nhưng chưa đủ 18 tuổi có hành vi sử dụng thuốc lá400.000 – 1.000.000 đồng200.000 – 500.000 đồngKhoản 1 Điều 29 Nghị định 90/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của y tế dự phòng và phòng, chống hiv/aids

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ